Toán 10 - Kiểm tra giữa kỳ 1 | i-quiz.vn@stop article@stop Toán 10 - Kiểm tra giữa kỳ 1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Toán 10 - Kiểm tra giữa kỳ 1

Image Exam
2026-11-04 09:25:00
Tên đề thi: Toán 10 - Kiểm tra giữa kỳ 1
Tác giả: Đăng Lê
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Đăng Lê
10
2026-11-04 09:37:18
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Toán 10 - Kiểm tra giữa kỳ 1

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu nào sau đây là một mệnh đề?

  • A. Hôm nay trời đẹp quá!
  • B. \(x+2=5\)
  • C. 2 là số nguyên tố.
  • D. Bạn có khỏe không?

Câu 2. Phủ định của mệnh đề \(\forall x\in\mathbb{R},\ x^2+1>0\) là

  • A. \(\exists x\in\mathbb{R},\ x^2+1\le 0\)
  • B. \(\forall x\in\mathbb{R},\ x^2+1\le 0\)
  • C. \(\exists x\in\mathbb{R},\ x^2+1>0\)
  • D. \(\forall x\in\mathbb{R},\ x^2+1

Câu 3. Mệnh đề \(P\Rightarrow Q\) chỉ sai khi

  • A. \(P\) sai và \(Q\) đúng
  • B. \(P\) và \(Q\) cùng đúng
  • C. \(P\) và \(Q\) cùng sai
  • D. \(P\) đúng và \(Q\) sai

Câu 4. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

  • A. \(\forall x\in\mathbb{R},\ x^2>x\)
  • B. \(\exists n\in\mathbb{N},\ n^2=n\)
  • C. \(\forall n\in\mathbb{N},\ n+1>n+2\)
  • D. \(\exists x\in\mathbb{R},\ x^2=-1\)

Câu 5. Mệnh đề đảo của mệnh đề "Nếu tứ giác là hình chữ nhật thì nó có bốn góc vuông" là

  • A. Nếu tứ giác không phải hình chữ nhật thì nó không có bốn góc vuông.
  • B. Nếu tứ giác không có bốn góc vuông thì nó không phải hình chữ nhật.
  • C. Nếu tứ giác có bốn góc vuông thì nó là hình chữ nhật.
  • D. Tứ giác là hình chữ nhật và có bốn góc vuông.

Câu 6. Mệnh đề tương đương \(P\Leftrightarrow Q\) đúng khi

  • A. \(P\) và \(Q\) cùng đúng hoặc cùng sai
  • B. \(P\) đúng và \(Q\) sai
  • C. \(P\) sai và \(Q\) đúng
  • D. chỉ khi \(P\) và \(Q\) cùng đúng

Câu 7. Cho tập hợp \(A=\{x\in\mathbb{N}\mid x

  • A. \(A=\{1;2;3\}\)
  • B. \(A=\{0;1;2;3\}\)
  • C. \(A=\{0;1;2;3;4\}\)
  • D. \(A=\{1;2;3;4\}\)

Câu 8. Cho \(A=[-2;3)\) và \(B=(1;5]\). Khi đó \(A\cap B\) bằng

  • A. \([1;3]\)
  • B. \((1;3]\)
  • C. \([-2;5]\)
  • D. \((1;3)\)

Câu 9. Cho \(A=[-2;3)\) và \(B=(1;5]\). Khi đó \(A\cup B\) bằng

  • A. \([-2;5]\)
  • B. \((-2;5]\)
  • C. \([-2;5)\)
  • D. \((1;3)\)

Câu 10. Cho \(A=[-2;3)\) và \(B=(1;5]\). Khi đó \(A\setminus B\) bằng

  • A. \([-2;1)\)
  • B. \((-2;1]\)
  • C. \([-2;1]\)
  • D. \((3;5]\)

Câu 11. Số tập con của tập hợp \(\{a;b;c\}\) là

  • A. 3
  • B. 6
  • C. 7
  • D. 8

Câu 12. Cho \(A=(-\infty;2]\). Phần bù của \(A\) trong \(\mathbb{R}\) là

  • A. \([2;+\infty)\)
  • B. \((2;+\infty)\)
  • C. \((-\infty;2)\)
  • D. \((-2;+\infty)\)

Câu 13. Cho \(A=\{1;2;3;4;5;6\}\) và \(B=\{2;4;6;8\}\). Tập \(A\setminus B\) là

  • A. \(\{1;3;5\}\)
  • B. \(\{2;4;6\}\)
  • C. \(\{8\}\)
  • D. \(\{1;2;3;4;5;6;8\}\)

Câu 14. Cặp số \((x;y)\) nào sau đây là nghiệm của bất phương trình \(2x+y

  • A. \((2;1)\)
  • B. \((3;0)\)
  • C. \((1;1)\)
  • D. \((0;5)\)

Câu 15. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ \(\begin{cases}x>0\\y>0\\x+y

  • A. \((2;2)\)
  • B. \((1;1)\)
  • C. \((-1;2)\)
  • D. \((3;0)\)

Câu 16. Gốc tọa độ \(O(0;0)\) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

  • A. \(x+y>1\)
  • B. \(2x-y\ge 1\)
  • C. \(3x+y>4\)
  • D. \(x-3y

Câu 17. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(F=2x+3y\) trên miền nghiệm của hệ \(\begin{cases}x\ge 0\\y\ge 0\\x+y\ge 2\end{cases}\) là

  • A. 4
  • B. 5
  • C. 6
  • D. 2

Câu 18. Giá trị lớn nhất của biểu thức \(F=x+2y\) trên miền nghiệm của hệ \(\begin{cases}x\ge 0\\y\ge 0\\x+y\le 4\\x\le 3\end{cases}\) là

  • A. 5
  • B. 7
  • C. 8
  • D. 4

Câu 19. Đường thẳng biên của bất phương trình \(3x-2y+6>0\) cắt trục \(Oy\) tại điểm

  • A. \((0;-3)\)
  • B. \((0;3)\)
  • C. \((-2;0)\)
  • D. \((2;0)\)

Câu 20. Đỉnh của parabol \(y=x^2-4x+3\) là

  • A. \((-2;-1)\)
  • B. \((2;1)\)
  • C. \((4;3)\)
  • D. \((2;-1)\)

Câu 21. Trục đối xứng của parabol \(y=-2x^2+8x-1\) là đường thẳng

  • A. \(x=2\)
  • B. \(x=-2\)
  • C. \(x=4\)
  • D. \(x=1\)

Câu 22. Parabol \(y=ax^2+bx+c\) đi qua ba điểm \((0;1)\), \((1;0)\), \((-1;6)\). Hàm số đó là

  • A. \(y=2x^2+3x+1\)
  • B. \(y=x^2-2x+1\)
  • C. \(y=2x^2-3x+1\)
  • D. \(y=-2x^2-3x+1\)

Câu 23. Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y=x^2-6x+5\) là

  • A. \(-5\)
  • B. \(-4\)
  • C. \(-3\)
  • D. \(3\)

Câu 24. Hàm số \(y=x^2-2x-3\) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

  • A. \((-\infty;1)\)
  • B. \((-\infty;2)\)
  • C. \((-1;+\infty)\)
  • D. \((1;+\infty)\)

Câu 25. Parabol \(y=x^2-2x-3\) cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ là

  • A. \(-1\) và \(3\)
  • B. \(1\) và \(-3\)
  • C. \(1\) và \(3\)
  • D. \(-1\) và \(-3\)

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó