Tài chính - Tiền tệ - Ngân hàng - Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập | i-quiz.vn@stop article@stop Tài chính - Tiền tệ - Ngân hàng - Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tài chính - Tiền tệ - Ngân hàng - Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập

Image Exam
2026-11-04 08:51:56
Tên đề thi: Tài chính - Tiền tệ - Ngân hàng - Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập
Tác giả: khue do 2
Số lượng câu hỏi: 151
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 151
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tài chính - Tiền tệ - Ngân hàng - Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập

Xem trước 25/151 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Thị trường chứng khoán phái sinh không bao gồm

  • A. Hợp đồng kỳ hạn
  • B. Hợp đồng hoán đổi
  • C. Hợp đồng hiện tại
  • D. Hợp đồng tương lai

Câu 2. Quan hệ tín dụng là

  • A. Có sự chuyển nhượng quyền sử dụng vốn từ người sở hữu sang người sử dụng
  • B. Sự chuyển nhượng có thời hạn
  • C. Sự chuyển nhượng kèm theo chi phí
  • D. Tất cả các phương án trên

Câu 3. Tín dụng bao gồm

  • A. Cho vay
  • B. Thuê mua
  • C. Bảo lãnh
  • D. Tất cả các phương án trên

Câu 4. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

  • A. Tăng
  • B. Giảm
  • C. Không thay đổi

Câu 5. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào

  • A. Tăng
  • B. Giảm
  • C. Không thay đổi

Câu 6. Một triệu VND được cất kỹ cả năm trong tủ nhà riêng của bạn có được tính là một bộ phận của M1 không

  • A. Không, vì số tiền đó không tham gia lưu thông
  • B. Có, vì số tiền đó vẫn nằm trong lưu thông hay còn gọi là phương tiện lưu thông tiềm năng
  • C. Có, vì số tiền đó vẫn là phương tiện thanh toán do ngân hàng trung ương phát hành ra và có thể tham gia vào lưu thông bất kỳ lúc nào
  • D. Không,vì M1 chỉ tính riêng theo từng năm

Câu 7. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, trong kinh tế thị trường, khi nhiều người muốn cho vay vốn lại chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ

  • A. Tăng
  • B. Giảm
  • C. Không bị ảnh hưởng
  • D. Thay đổi theo chính sách điều tiết của nhà nước

Câu 8. Dựa theo lý thuyết cung cầu tiền tệ, việc bội chi ngân sách sẽ ảnh hưởng như thế nào đến lãi suất của thị trường cung cầu tín dụng

  • A. Nhu cầu tín dụng của cả thị trường giảm do nhu cầu tín dụng của chính phủ tăng
  • B. Lãi suất tăng do tổng cầu tín dụng của thị trường tín dụng tăng do nhu cầu vốn của chính phủ tăng để bù đắp ngân sách
  • C. Lãi suất giảm do việc bội chi ngân sách khiến nền kinh tế được kích thích
  • D. Không đáp án nào đúng

Câu 9. Khi ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở được coi là công cụ của chính sách

  • A. Chính sách an sinh xã hội
  • B. Chính sách tiền tệ mở rộng
  • C. Chính sách tiền tệ thu hẹp
  • D. Không đáp án nào đúng

Câu 10. Khi ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở được coi là công cụ của chính sách

  • A. Chính sách an sinh xã hội
  • B. Chính sách tiền tệ mở rộng
  • C. Chính sách tiền tệ thu hẹp
  • D. Không đáp án nào đúng

Câu 11. Người dân có thể gửi tiền tại các ngân hàng thương mại theo các kỳ hạn

  • A. Ngắn hạn
  • B. Trung hạn
  • C. Dài hạn
  • D. Tất cả các phương án trên

Câu 12. Ngân hàng thương mại có thể cho vay đối với khách hàng nào

  • A. Ngân sách nhà nước, ngân hàng thương mại khác
  • B. Doanh nghiệp, cá nhân
  • C. Doanh nghiệp, ngân sách nhà nước
  • D. Tất cả các phương án trên

Câu 13. Ngân hàng trung ương thực hiện tái cấp vốn cho đối tượng

  • A. Người dân
  • B. Doanh nghiệp
  • C. Ngân hàng thương mại
  • D. Tổ chức chính trị xã hội

Câu 14. Ngân hàng trung ương thực hiện tái chiết khấu cho đối tượng

  • A. Người dân
  • B. Doanh nghiệp
  • C. Tổ chức chính trị
  • D. Ngân hàng thương mại

Câu 15. Ngân hàng thương mại không thể huy động vốn từ

  • A. Ngân hàng trung ương
  • B. Ngân hàng thương mại khác
  • C. Người dân
  • D. Ngân sách nhà nước

Câu 16. Tài chính hộ gia đình có mối quan hệ như thế nào với tài chính công

  • A. Nộp thuế
  • B. Nhận trợ cấp xã hội
  • C. Nộp phạt do sai phạm
  • D. Tất cả các phương án trên

Câu 17. Tài chính hộ gia đình có mối quan hệ như thế nào với tài chính doanh nghiệp

  • A. Mua hàng hoá và dịch vụ
  • B. Bán hàng hoá và dịch vụ
  • C. Nhận lương từ doanh nghiệp
  • D. Tất cả các phương án trên

Câu 18. Các chủ thể nào liên quan đến tài chính doanh nghiệp

  • A. Người dân
  • B. Nhà nước
  • C. Ngân hàng thương mại
  • D. Tất cả các phương án trên

Câu 19. Nhân tố nào ảnh hưởng đến hoạt động tài chính doanh nghiệp:

  • A. Môi trường kinh doanh
  • B. Đặc điểm kinh tế, kỹ thuật của ngành kinh doanh
  • C. Hình thức pháp lý tổ chức doanh nghiệp
  • D. Cả A và B và C

Câu 20. Tài chính công có vai trò:

  • A. Khắc phục thất bại của thị trường.
  • B. Tái phân phối thu nhập.
  • C. Cả A và B.

Câu 21. Chính phủ có thể áp dụng biện pháp nào sau đây để giảm bớt sự chênh lệch về thu nhập giữa các tầng lớp dân cư trong xã hội?

  • A. Đánh thuế Tiêu thụ đặc biệt
  • B. Đánh thuế thu nhập cá nhân
  • C. Trợ cấp
  • D. Cả A, B và C.

Câu 22. Nhà nước sẽ điều chỉnh thuế như thế nào để thu hẹp khoảng cách thu nhập trong xã hội.

  • A. Tăng thuế đối với hàng hóa thiết yếu
  • B. Tăng thuế đối với hàng hóa xa xỉ
  • C. Giảm thuế đối với hàng hóa xa xỉ
  • D. Giảm thuế đối với mọi mặt hàng

Câu 23. Khoản thu nào dưới đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu Ngân sách Nhà nước ở Việt Nam

  • A. Thuế
  • B. Phí
  • C. Lệ phí
  • D. Nguồn thu từ các hoạt động kinh tế của Nhà nước

Câu 24. Những khoản thu nào không thuộc khoản mục thu thường xuyên trong cân đối ngân sách Nhà nước

  • A. Phí, lệ phí
  • B. Phát hành trái phiếu Chính phủ
  • C. Vay nợ nước ngoài
  • D. B và C

Câu 25. Thông thường việc xác định mức động viên (thu) vào ngân sách nhà nước căn cứ vào

  • A. Mức độ thâm hụt ngân sách nhà nước
  • B. Thu nhập GDP bình quân đầu người
  • C. Mức độ viện trợ của nước ngoài
  • D. Đáp án A và B

… và còn 126 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 151 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó