Nội dung đề thi: Địa lí 10 - Đề cương trắc nghiệm giữa học kì 1
Xem trước 25/63 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Điểm giống nhau giữa nội lực và ngoại lực là
- A. cùng được sinh ra do nguồn năng lượng của Trái Đất.
- B. cùng có tác động làm thay đổi bề mặt địa hình Trái Đất.
- C. đều cần có sự tác động mạnh mẽ của con người.
- D. đều được hình thành từ nguồn năng lượng Mặt Trời.
Câu 2. Phương pháp chấm điểm dùng để thể hiện các đối tượng
- A. phân bố phân tán, nhỏ lẻ.
- B. phân bố theo những điểm cụ thể.
- C. tập trung thành vùng rộng lớn.
- D. di chuyển theo các hướng bất kì.
Câu 3. Phương pháp đường chuyển động trên bản đồ dùng để thể hiện đối tượng nào sau đây?
- A. Sự phân bố dân cư.
- B. Các trung tâm công nghiệp.
- C. Các mỏ khoáng sản.
- D. Hướng gió.
Câu 4. Khí quyển được hiểu như thế nào?
- A. Được chia thành 4 tầng.
- B. Là lớp không khí bao quanh Trái Đất.
- C. Không chịu ảnh hưởng của Mặt Trời.
- D. Giới hạn phía trên đến dưới lớp ôzôn.
Câu 5. Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều?
- A. gió Đông cực.
- B. dải hội tụ nhiệt đới.
- C. dòng biển lạnh.
- D. gió Mậu dịch.
Câu 6. Từ xích đạo về cực
- A. thời gian có sự chiếu sáng càng dài.
- B. chênh lệch độ dài ngày đêm càng nhỏ.
- C. nhiệt độ trung bình năm càng tăng.
- D. biên độ nhiệt độ năm càng cao.
Câu 7. Hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất?
- A. Sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.
- B. Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.
- C. Chuyển động các vật thể bị lệch hướng.
- D. Các mùa trong năm.
Câu 8. Hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất
- A. sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.
- B. khác nhau giữa các mùa trong một năm.
- C. ngày đêm dài ngắn khác nhau theo mùa.
- D. sự thay đổi nhiệt độ trên Trái Đất theo vĩ độ.
Câu 9. Các quá trình ngoại lực bao gồm
- A. phong hoá, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ.
- B. phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ.
- C. phong hoá, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ.
- D. phong hoá, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ.
Câu 10. Nhận xét nào sau đây đúng về phân bố mưa trên Trái Đất?
- A. Xích đạo có lượng mưa nhỏ nhất, chí tuyến mưa nhiều nhất.
- B. Ôn đới có mưa nhiều nhất, vùng chí tuyến có mưa nhỏ nhất.
- C. Ở vùng ôn đới, bờ đông của lục địa mưa nhiều hơn bờ tây.
- D. Ở vùng nhiệt đới, bờ đông của lục địa mưa nhiều hơn bờ tây.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng về khí quyển?
- A. Giới hạn phía trên đến dưới lớp ôzôn.
- B. Thành phần khí quyển chủ yếu là ô xy.
- C. Có độ dày khoảng 10 - 20km.
- D. Thành phần khí quyển chủ yếu là ni-tơ.
Câu 12. Bản đồ số được hiểu là
- A. bản đồ in trên giấy và la bàn.
- B. tập hợp có tổ chức, lưu trữ các dữ liệu bản đồ trên thiết bị có khả năng đọc.
- C. thiết bị vô tuyến điện.
- D. thiết bị điện tử chuyên dụng
Câu 13. Các mỏ khoáng sản thường được biểu hiện bằng phương pháp
- A. bản đồ - biểu đồ.
- B. đường chuyển động.
- C. kí hiệu.
- D. chấm điểm.
Câu 14. Ngoại lực là lực phát sinh từ
- A. lực phát sinh từ bên trong Trái Đất.
- B. lớp vỏ Trái Đất.
- C. lực phát sinh từ các thiên thể trong Hệ Mặt Trời.
- D. lực phát sinh từ bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất.
Câu 15. Nơi có ít mưa thường là ở
- A. khu vực khí áp thấp.
- B. xa đại dương.
- C. trên dòng biển nóng.
- D. gần đại dương.
Câu 16. Giờ Mặt Trời còn được gọi là giờ
- A. GMT.
- B. địa phương.
- C. khu vực.
- D. múi.
Câu 17. Các địa phương nằm trong cùng một múi giờ sẽ thống nhất có một giờ đó là
- A. Giờ địa phương.
- B. Giờ quốc tế.
- C. Giờ múi.
- D. Giờ mặt trời.
Câu 18. Các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến lượng mưa là
- A. khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.
- B. khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.
- C. khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.
- D. khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.
Câu 19. Từ xích đạo về cực
- A. thời gian có sự chiếu sáng càng dài.
- B. góc chiếu của tia mặt trời càng lớn.
- C. biên độ nhiệt độ năm càng thấp.
- D. nhiệt độ trung bình năm càng giảm.
Câu 20. Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?
- A. Cực, xích đạo.
- B. Chí tuyến, cực.
- C. Xích đạo, chí tuyến.
- D. Ôn đới, chí tuyến.
Câu 21. Địa luỹ thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá
- A. xô lệch.
- B. nâng lên.
- C. uốn nếp.
- D. sụt xuống.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây đúng về ngoại lực?
- A. Sinh ra trong lòng Trái Đất.
- B. Sinh ra hiện tượng đứt gãy.
- C. Sinh ra hiện tượng uốn nếp.
- D. Sinh ra trên bề mặt Trái Đất.
Câu 23. Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?
- A. Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến.
- B. Nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao.
- C. Khu vực khí áp thấp, nơi có frông hoạt động.
- D. Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh.
Câu 24. Trên Trái Đất có ngày và đêm là do
- A. Trái Đất được Mặt Trời chiếu sáng và luôn tự quay xung quanh Mặt Trời.
- B. Trái Đất hình khối cầu quay quanh Mặt Trời và được Mặt Trời chiếu sáng.
- C. Trái Đất được chiếu sáng toàn bộ và có hình khối cầu tự quay quanh trục.
- D. Trái Đất hình khối cầu tự quay quanh trục và được Mặt Trời chiếu sáng.
Câu 25. Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?
- A. Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới.
- B. Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.
- C. Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.
- D. Mưa không nhiều ở vùng xích đạo.
… và còn 38 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 63 câu và xem đáp án.