Quản trị dự án - Câu hỏi trắc nghiệm lí thuyết ôn thi | i-quiz.vn@stop article@stop Quản trị dự án - Câu hỏi trắc nghiệm lí thuyết ôn thi | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Quản trị dự án - Câu hỏi trắc nghiệm lí thuyết ôn thi

Image Exam
2026-11-03 23:30:50
Tên đề thi: Quản trị dự án - Câu hỏi trắc nghiệm lí thuyết ôn thi
Số lượng câu hỏi: 15
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 15
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Quản trị dự án - Câu hỏi trắc nghiệm lí thuyết ôn thi

Xem trước 15/15 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chọn phát biểu chưa chính xác:

  • A. Kết quả của WBS cho biết nhóm nhiệm vụ cần phải hoàn thành
  • B. Quản lý dự án cần quản lý 3 mục tiêu cơ bản là tiến độ, kết quả và kinh phí
  • C. Việc xây dựng sơ đồ liên kết nhằm phản ánh đầy đủ mối quan hệ giữa các công việc
  • D. Lên kế hoạch cung ứng nguồn lực phải dựa trên sơ đồ liên kết công việc

Câu 2. Xét tiêu chí hiệu quả tài chính, phát biểu nào chính xác nhất:

  • A. Lựa chọn phương án tốt nhất là phương án có tổng doanh thu cao nhất
  • B. Lựa chọn phương án tốt nhất là phương án có IRR cao nhất
  • C. Lựa chọn phương án tốt nhất là phương án có NPV cao nhất
  • D. Lựa chọn phương án tốt nhất là phương án có thời gian hoàn vốn nhanh nhất

Câu 3. Chỉ tiêu phản ánh sức sinh lời của dự án:

  • A. Tỉ suất doanh thu trên chi phí
  • B. Thời gian hoàn vốn
  • C. Suất sinh lời nội tại
  • D. Hiện giá thu nhập thuần

Câu 4. Việc nào sau đây không thuộc về chức năng điều phối thực hiện:

  • A. Khuyến khích động viên
  • B. Phối hợp các hoạt động
  • C. Bố trí tiến độ thời gian
  • D. Giải quyết các vấn đề

Câu 5. Chỉ tiêu đánh giá tổng quát tính không chắc chắn của cơ hội đầu tư:

  • A. Phương sai
  • B. IRR
  • C. Hệ số biến thiên
  • D. Giá trị trung bình

Câu 6. Xác định nhóm nhiệm vụ chính và các công việc cần làm của 1 dự án là kết quả của công tác nào trong quá trình lập kế hoạch dự án:

  • A. Lập tiến độ
  • B. Phát triển kế hoạch
  • C. Xây dựng sơ đồ kế hoạch
  • D. Xác lập mục tiêu

Câu 7. Câu nào sau đây chưa đúng:

  • A. Dự án có chu kỳ phát triển riêng và có thời gian tồn tại hữu hạn
  • B. Tất cả công việc trong dự án có chung 1 tiêu chí kết quả duy nhất
  • C. Mục tiêu dự án bao gồm các mục tiêu P, T, S liên đới lẫn nhau
  • D. Dự án có liên quan đến nhiều bên, cần phân quyền hạn trách nhiệm rõ ràng và cần tương tác giữa các bộ phận quản lý chức năng với quản lý dự án

Câu 8. Công việc nào không thuộc về giai đoạn chuẩn bị đầu tư dự án:

  • A. Khảo sát địa điểm
  • B. Thăm dò thị trường
  • C. Xin giấy phép xây dựng, xin giao thuê đất, xin giấy phép khai thác tài nguyên (nếu có)
  • D. Nghiên cứu sự cần thiết phải đầu tư và qui mô đầu tư

Câu 9. Công cụ chính hỗ trợ việc xác định/chia nhỏ giai đoạn trong thực hiện tiến độ dự án:

  • A. Sơ đồ phân tách công việc
  • B. Thang đo SMART
  • C. Biểu đồ tiến độ thanh ngang
  • D. Sơ đồ mạng

Câu 10. Cân đối đều nguồn lực nghĩa là:

  • A. Dịch chuyển các công việc có dự trữ để giảm dao động lớn giữa các thời điểm, mục tiêu không làm thay đổi thời gian tới hạn của dự án
  • B. Điều chuyển nhóm các công việc dự án bất kì để đảm bảo nguồn lực đều đặn giữa các thời điểm
  • C. Điều chỉnh các công việc trong phạm vi dự trữ toàn phần để tải đều nguồn lực hơn trong quá trình thực hiện, và làm thay đổi thời gian tới hạn của dự án
  • D. Sắp xếp lại ưu tiên bố trí công việc nhằm đạt hiệu quả tối ưu trong sử dụng nguồn lực

Câu 11. Công cụ chính thực hiện bước lập lịch trình kế hoạch trong lập kế hoạch dự án:

  • A. Biểu đồ tiến độ thanh ngang
  • B. Sơ đồ phụ tải
  • C. Sơ đồ phân tách công việc
  • D. Sơ đồ liên kết mạng thông tin

Câu 12. Tìm câu sai:

  • A. Khi rút ngắn thời gian hoàn thành dự án, có thể xuất hiện hai tiến trình tới hạn mới
  • B. Khi rút ngắn thời gian hoàn thành dự án, có thể xuất hiện tiến trình tới hạn mới
  • C. Khi rút ngắn thời gian hoàn thành dự án, có thể không xuất hiện một tiến trình tới hạn mới
  • D. Khi rút ngắn thời gian hoàn thành dự án, có thể xuất hiện thêm công việc mới

Câu 13. Vị trí của cùng 1 công việc có mặt trên các tiến trình khác nhau của sơ đồ PERT khi đưa vào sơ đồ PERT cải tiến, thì:

  • A. Tùy đề xuất điều hòa
  • B. Khác nhau
  • C. Giống nhau
  • D. Tùy theo độ dài thời gian của mỗi tiến trình

Câu 14. Cơ sở để điều hòa nguồn lực thực hiện dự án là:

  • A. Thời gian dự trữ toàn phần
  • B. Thời gian thực hiện dài nhất
  • C. Thời gian thực hiện dự tính
  • D. Thời gian dự trữ tự do

Câu 15. Tìm câu sai:

  • A. Trong sơ đồ PERT chiều dài của mũi tên không cần phải tỉ lệ với độ lớn thời gian của công việc dự án
  • B. Trong mỗi sơ đồ PERT chỉ có 1 đường găng duy nhất
  • C. Trong mỗi sơ đồ PERT chỉ có 1 thời gian găng duy nhất
  • D. Đường có thời gian dài nhất trong sơ đồ PERT được gọi là đường tới hạn
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó