Pháp luật đại cương - Chương 4: Quy phạm pháp luật | i-quiz.vn@stop article@stop Pháp luật đại cương - Chương 4: Quy phạm pháp luật | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Pháp luật đại cương - Chương 4: Quy phạm pháp luật

Image Exam
2026-11-03 22:48:17
Tên đề thi: Pháp luật đại cương - Chương 4: Quy phạm pháp luật
Số lượng câu hỏi: 43
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 43
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Pháp luật đại cương - Chương 4: Quy phạm pháp luật

Xem trước 25/43 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Quy phạm pháp luật là:

  • A. Quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện
  • B. Các nội quy do nhà nước đặt ra
  • C. Các quy định do người nắm giữ quyền lực nhà nước đặt ra
  • D. Do Chủ tịch nước ban hành

Câu 2. Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự cho phép cá nhân:

  • A. Được làm bất cứ việc gì mình muốn
  • B. Chỉ được làm những việc mà luật cho phép và không cấm
  • C. Không được làm những việc có lợi cho nước ngoài
  • D. Không được quyền góp ý

Câu 3. Bộ phận nào của Quy phạm pháp luật nêu lên cách thức xử sự của chủ thể?

  • A. Giả định
  • B. Quy định
  • C. Chế tài
  • D. Giả thiết

Câu 4. Tế bào nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật là?

  • A. Văn bản pháp luật
  • B. Bộ luật
  • C. Quy phạm pháp luật
  • D. Ngành luật

Câu 5. Quy phạm xã hội được hiểu là?

  • A. Quy phạm đạo đức
  • B. Quy tắc ứng xử của con người trong cuộc sống
  • C. Quy phạm pháp luật
  • D. Quy tắc trong một quốc gia

Câu 6. Những quy tắc nào điều chỉnh các mối quan hệ xã hội của con người?

  • A. Quy phạm đạo đức
  • B. Quy phạm tôn giáo
  • C. Quy phạm pháp luật
  • D. Tất cả các đáp án trên

Câu 7. Quy phạm pháp luật được hiểu là?

  • A. Những quy tắc xử sự có tính chất khuôn mẫu, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân thủ
  • B. Được biểu thị bằng hình thức nhất định
  • C. Do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, được nhà nước bảo đảm thực hiện và có thể có cả các biện pháp cưỡng chế của nhà nước
  • D. Tất cả các phương án trên

Câu 8. Những quy tắc hành vi được hình thành trong xã hội trên cơ sở quan niệm về đạo đức và được con người tự giác thực hiện, được gọi là quy phạm?

  • A. Quy phạm đạo đức
  • B. Quy phạm tôn giáo
  • C. Quy phạm pháp luật
  • D. Quy phạm xã hội

Câu 9. Các quy phạm do các tổ chức xã hội đặt ra, nó tồn tại và được thực hiện trong các tổ chức xã hội đó, được gọi là quy phạm?

  • A. Quy phạm đạo
  • B. Quy phạm tôn giáo
  • C. Quy phạm pháp luật
  • D. Quy phạm của các tổ chức xã hội

Câu 10. Sự khác nhau căn bản của quy phạm pháp luật so với các quy phạm khác là?

  • A. Được nhà nước công nhận và đảm bảo thực hiện
  • B. Được cụ thể bằng ngôn ngữ, văn bản
  • C. Là quy phạm có đối tượng rộng lớn nhất
  • D. Ưu việt hơn

Câu 11. Sự khác nhau căn bản giữa quy phạm đạo đức, phong tục tập quán so với quy phạm pháp luật thể hiện ở chỗ?

  • A. Các quy phạm này có thời gian lâu dài hơn
  • B. Đối tượng hẹp hơn
  • C. Được hình thành một cách tự phát
  • D. Mang ý chí chủ quan

Câu 12. Cơ sở nào để thực hiện các quy tắc đạo đức trong đời sống xã hội?

  • A. Cưỡng chế
  • B. Bạo lực
  • C. Lòng tin của con người
  • D. Giáo dục

Câu 13. Cơ sở nào để thực hiện các quy tắc của phong tục tập quán trong đời sống xã hội?

  • A. Cưỡng chế
  • B. Thói quen
  • C. Lòng tin của con người
  • D. Giáo dục

Câu 14. Cơ sở nào để thực hiện các quy tắc của quy phạm pháp luật trong đời sống xã hội?

  • A. Cưỡng chế
  • B. Thói quen
  • C. Lòng tin của con người
  • D. Giáo dục

Câu 15. Quy phạm pháp luật ra đời gắn liền với sự ra đời của?

  • A. Xã hội loài người
  • B. Pháp luật
  • C. Nhà nước
  • D. Con người

Câu 16. Đặc điểm của quy phạm pháp luật?

  • A. Quy phạm pháp luật bao giờ cũng do nhà nước đặt ra hoặc được nhà nước thừa nhận
  • B. Quy phạm pháp luật thừa nhận ý chí của giai cấp thống trị
  • C. Có tính chất bắt buộc chung đối với mọi người trong những điều kiện nhất định
  • D. Tất cả các đáp án trên

Câu 17. Các bộ phận cấu thành các quy phạm pháp luật, gồm?

  • A. Chế tài – Giải thiết – Kết luận
  • B. Giả thiết – giả định – chế tài
  • C. Giả định – quy định – chế tài
  • D. Giả thiết – quy định – chế tài

Câu 18. Nêu rõ hoàn cảnh, điều kiện cụ thể của cuộc sống mà khi hoàn cảnh, điều kiện đó xảy ra thì người ở trong hoàn cảnh đó phải xử sự theo quy định của pháp luật. Được gọi là bộ phận nào sau đây?

  • A. Giả định
  • B. Quy định
  • C. Chế tài
  • D. Chỉ thị

Câu 19. Dấu hiệu nhận biết: giả định thường trả lời các câu hỏi: Người (tổ chức) nào? Khi nào? Trong hoàn cảnh nào? Điều kiện nào? Là bộ phận nào của quy phạm pháp luật

  • A. Giả định
  • B. Quy định
  • C. Chế tài
  • D. Giả thiết

Câu 20. Bộ phận nào nếu thiếu thì làm cho quy phạm pháp luật trở nên vô nghĩa?

  • A. Giả định
  • B. Quy định
  • C. Chế tài
  • D. Giả thiết

Câu 21. Nêu lên cách cư xử buộc người ta được làm hay không được làm, hoặc đã thực hiện những hành vi mà pháp luật cấm khi ở trong những hoàn cảnh, những điều kiện nào, được xem là bộ phận nào sau đây của quy phạm pháp luật?

  • A. Giả định
  • B. Quy định
  • C. Chế tài
  • D. Giả thiết

Câu 22. Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên quyền và nghĩa vụ trong những điều kiện, hoàn cảnh cụ thể?

  • A. Giả định
  • B. Quy định
  • C. Chế tài
  • D. Giả thiết

Câu 23. Thông qua bộ phận nào, nhà nước xác định quyền và nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể tham gia quan hệ xã hội mà quy phạm pháp luật điều chỉnh?

  • A. Giả định
  • B. Quy định
  • C. Chế tài
  • D. Giả thiết

Câu 24. Bộ phận nào trả lời những câu hỏi như: phải làm gì? Được làm gì? Không được làm gì? Làm như thế nào?

  • A. Giả định
  • B. Quy định
  • C. Chế tài
  • D. Giả thiết

Câu 25. Nêu biện pháp xử lý dự kiến sẽ áp dụng đối với những người đã xử sự không đúng hoặc làm trái quy định của nhà nước- trái với nội dung được quy định ở quy phạm pháp luật. Là bộ phận nào của quy phạm pháp luật?

  • A. Giả định
  • B. Quy định
  • C. Chế tài
  • D. Giả thiết

… và còn 18 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 43 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó