Nội dung đề thi: Phân tích báo cáo tài chính - Chương 1
Xem trước 25/46 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Đối tượng nào sau đây cần quan tâm đến phân tích báo cáo tài chính của công ty?
- A. Nhà đầu tư
- B. Người cho vay
- C. Nhà quản trị
- D. Các đáp án trên đều đúng.
Câu 2. Bảng cân đối kế toán là:
- A. Báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh một cách tổng quát tài sản hiện có và nguồn vốn của doanh nghiệp tại một thời điểm.
- B. Báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
- C. Báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh một cách tổng quát tài sản hiện có và nguồn vốn của doanh nghiệp tại một thời kỳ.
- D. Báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh nguồn tiền của doanh nghiệp.
Câu 3. Các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm:
- A. Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại.
- B. Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại, thuế xuất khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế giá trị gia tăng tính theo phương pháp trực tiếp.
- C. Thuế xuất khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế giá trị gia tăng tính theo phương pháp trực tiếp.
- D. Các đáp án khác đều sai
Câu 4. Các khoản nợ phải trả bao gồm:
- A. Các khoản vay.
- B. Các khoản phải thanh toán cho cán bộ công nhân viên, phải nộp Nhà nước, phải trả nhà cung cấp và các khoản phải nộp khác.
- C. Cả A và B đều đúng.
- D. Cả A và B đều sai.
Câu 5. Vốn chủ sở hữu của công ty cổ phần bao gồm:
- A. Vốn góp ban đầu của các cổ đông.
- B. Thặng dư vốn cổ phần.
- C. Lợi nhuận giữ lại.
- D. Các đáp án trên đều đúng
Câu 6. Tài sản:
- A. Là nghĩa vụ mà doanh nghiệp phải thanh toán khi đến hạn.
- B. Là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát.
- C. Có thể thu được lợi ích trong tương lai.
- D. Câu B và C đúng.
Câu 7. Nguyên tắc sắp xếp của tài sản trên bảng cân đối kế toán.
- A. Theo thời hạn của tài sản tăng dần.
- B. Theo tính thanh khoản tăng dần.
- C. Theo thời hạn của nguồn hình thành nên tài sản giảm dần.
- D. Theo tính thanh khoản giảm dần.
Câu 8. Nguyên tắc sắp xếp của Nợ phải trả trên bảng cân đối kế toán.
- A. Theo thời hạn của tài sản tăng dần.
- B. Theo thời hạn nợ tăng dần.
- C. Theo thời hạn nợ giảm dần.
- D. Theo tính thanh khoản giảm dần.
Câu 9. Nguyên tắc sắp xếp của Nguồn vốn trên bảng cân đối kế toán.
- A. Theo thời hạn nguồn hình thành nên tài sản tăng dần.
- B. Theo tính thanh khoản tăng dần.
- C. Theo thời hạn của nguồn hình thành nên tài sản giảm dần.
- D. Theo tính thanh khoản giảm dần.
Câu 10. Nợ phải trả của doanh nghiệp:
- A. Là nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp
- B. Phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã qua
- C. Doanh nghiệp phải thanh toán từ các nguồn lực của mình.
- D. Các đáp án trên đều đúng.
Câu 11. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh phản ánh:
- A. Tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp tại một thời điểm cụ thể.
- B. Tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định.
- C. Các khoản doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh phát sinh trong một kỳ kế toán.
- D. Các khoản doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp tại một thời điểm cụ thể.
Câu 12. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ:
- A. Phản ánh lượng tiền hình thành, sử dụng phát sinh trong kỳ báo cáo và cho biết doanh nghiệp có bao nhiêu tiền tại thời điểm cuối kỳ.
- B. Phản ánh khả năng tạo tiền, sử dụng tiền của doanh nghiệp trong kỳ báo cáo và cho biết doanh nghiệp có bao nhiêu tiền tại thời điểm cuối kỳ.
- C. Câu A và B đều đúng.
- D. Câu A và B đều sai.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất? Báo cáo tài chính của một doanh nghiệp bao gồm:
- A. Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo kiểm toán, báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
- B. Bảng cân đối kế toán, báo cáo ban giám đốc, báo cáo kiểm toán, báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
- C. Báo cáo thu nhập, báo cáo kiểm toán, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, bảng thuyết minh báo cáo tài chính.
- D. Bảng thuyết minh báo cáo tài chính, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, bảng cân đối kế toán.
Câu 14. Trong các loại tài sản sau, loại tài sản có tính thanh khoản cao nhất là:
- A. Máy móc, thiết bị.
- B. Hàng tồn kho.
- C. Khoản phải thu.
- D. Đất đai, nhà xưởng.
Câu 15. Thông tin trình bày trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ được hình thành từ hoạt động nào sau đây:
- A. Hoạt động sản suất kinh doanh.
- B. Hoạt động đầu tư.
- C. Hoạt động tài chính.
- D. Tất cả các hoạt động trên.
Câu 16. Dòng tiền lưu chuyển của hoạt động sản xuất kinh doanh là dòng tiền:
- A. Liên quan đến các hoạt động kinh doanh hàng ngày và tạo ra doanh thu chủ yếu cho doanh nghiệp.
- B. Liên quan đến các hoạt động mua bán tài sản cố định và đầu tư dài hạn.
- C. Liên quan đến các hoạt động huy động vốn vay và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp.
- D. Không có đáp án nào đúng.
Câu 17. Dòng tiền lưu chuyển của hoạt động đầu tư là dòng tiền:
- A. Liên quan đến các hoạt động kinh doanh hàng ngày và tạo ra doanh thu chủ yếu cho doanh nghiệp.
- B. Liên quan đến các hoạt động mua bán tài sản cố định và đầu tư dài hạn.
- C. Liên quan đến các hoạt động huy động vốn vay và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp.
- D. Các đáp án trên đều đúng.
Câu 18. Dòng tiền lưu chuyển của hoạt động tài chính là dòng tiền:
- A. Liên quan đến các hoạt động kinh doanh hàng ngày và tạo ra doanh thu chủ yếu cho doanh nghiệp.
- B. Liên quan đến các hoạt động mua bán tài sản cố định và đầu tư dài hạn.
- C. Liên quan đến các hoạt động huy động vốn vay và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp.
- D. Không có đáp án nào đúng.
Câu 19. Chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh toán nợ trong khoảng thời gian ngắn của doanh nghiệp là:
- A. Tỷ số khả năng thanh toán tổng nợ.
- B. Tỷ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn
- C. Tỷ số khả năng thanh toán nợ dài hạn
- D. Tỷ số khả năng thanh toán lãi vay.
Câu 20. Giả sử các yếu tố khác không đổi, một sự tăng lên của khoản phải thu thì tỷ số khả năng thanh toán nhanh sẽ như thế nào?
- A. Không đổi.
- B. Tăng lên.
- C. Giảm xuống.
- D. Chưa xác định.
Câu 21. Nhân tố nào sau đây có thể làm tỷ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn thay đổi.
- A. Vay ngân hàng dài hạn.
- B. Phải trả người bán.
- C. Tài sản cố định.
- D. Bất động sản đầu tư.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất? Tỷ số khả năng thanh toán nhanh của doanh nghiệp là 1,2 lần. Giả định các yếu tố khác không đổi, nếu doanh nghiệp dùng một khoản tiền mặt để đầu tư chứng khoán thì:
- A. Tỷ số khả năng thanh toán ngắn hạn không thay đổi.
- B. Tỷ số khả năng thanh toán ngắn hạn giảm.
- C. Tỷ số khả năng thanh toán ngắn hạn tăng.
- D. Cả A, B, C đều xảy ra.
Câu 23. Các Tỷ số khả năng thanh toán diễn tả:
- A. Lợi nhuận của công ty.
- B. Lịch sử mượn nợ và trả nợ dài hạn của công ty.
- C. Hiệu suất của doanh nghiệp khi sử dụng tài sản.
- D. Khả năng trả nợ của doanh nghiệp.
Câu 24. Tỷ số khả năng thanh toán hiện thời bằng:
- A. (Tài sản ngắn hạn – Hàng tồn kho) / Nợ ngắn hạn.
- B. Tài sản ngắn hạn/ Nợ ngắn hạn.
- C. Tiền mặt và các khoản tương đương tiền/ Nợ ngắn hạn.
- D. Nợ ngắn hạn / tiền mặt và các khoản tương đương tiền.
Câu 25. Tỷ số khả năng thanh toán nhanh bằng:
- A. (Tài sản ngắn hạn - Hàng tồn kho) / Nợ ngắn hạn.
- B. Nợ ngắn hạn / tài sản ngắn hạn.
- C. Tiền mặt và các khoản tương đương tiền/ Nợ ngắn hạn.
- D. Nợ ngắn hạn / (tài sản ngắn hạn - Hàng tồn kho).
… và còn 21 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 46 câu và xem đáp án.