Nội dung đề thi: Vật lí - Nhiệt hóa hơi, nội năng và thang nhiệt độ (trắc nghiệm)
Xem trước 25/68 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Nhiệt hóa hơi riêng có đơn vị là
- A. \( J.kg/K \).
- B. \( J/kg.K \).
- C. \( J/kg \).
- D. \( J \).
Câu 2. Biểu thức diễn tả đúng độ biến thiên nội năng \( \Delta U \) của chất khí trong quá trình chất khí vừa nhận nhiệt Q vừa nhận công A là?
- A. \( \Delta U = A + Q; Q > 0; A < 0 \).
- B. \( \Delta U = Q; Q > 0; A = 0 \).
- C. \( \Delta U = Q + A; Q < 0; A > 0 \).
- D. \( \Delta U = Q + A; Q > 0; A > 0 \).
Câu 3. Khi làm muối, người ta đã dựa vào hiện tượng nào của nước?
- A. Sự sôi.
- B. Bay hơi.
- C. Đông đặc.
- D. Ngưng tụ.
Câu 4. Nhiệt hoá hơi riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để 1 kg chất đó
- A. hoá hơi hoàn toàn.
- B. hoá hơi.
- C. hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.
- D. bay hơi hết.
Câu 5. Cho nhẹ nhàng vài viên đá vào một cốc nước. Sau một lúc ta thấy bên ngoài thành cốc có các giọt nước nhỏ li ti bám vào. Hiện tượng đó là do
- A. nước trong cốc thấm ra.
- B. hơi nước trong không khí gặp lạnh ngưng kết lại.
- C. hơi nước trong không khí gặp lạnh ngưng tụ.
- D. nước trong cốc bay hơi và ngưng tụ lại.
Câu 6. Gọi lực liên kết giữa các phân tử trong chất rắn, chất lỏng, chất khí lần lượt là F1, F2, F3 thì
- A. F1
- B. F1= F2=F3
- C. F1> F2= F3.
- D. F1>F2 >F3
Câu 7. Nguyên nhân chính trong việc dùng wolfram để làm dây tóc trong bóng đèn sợi đốt là do wolfram
- A. có phân tử khối lớn.
- B. mềm dễ làm sợi dây tóc.
- C. là kim loại rất cứng.
- D. có điểm nóng chảy cao.
Câu 8. Sắp xếp các nhiệt độ sau \( 37^\circ C \), 315 K, 345 K, \( 68^\circ F \) theo thứ tự tăng dần. Thứ tự đúng là
- A. \( 68^\circ F, 37^\circ C \), 315 K, 345 K.
- B. \( 37^\circ C \), 315 K, 345 K, \( 68^\circ F \).
- C. 315 K, 345 K, \( 37^\circ C, 68^\circ F \).
- D. \( 68^\circ F \), 315 K, \( 37^\circ C \), 345 K.
Câu 9. Chọn phát biểu sai? Sự bay hơi của một chất lỏng
- A. phụ thuộc vào diện tích mặt thoáng, diện tích mặt thoáng càng lớn thì sự bay hơi xảy ra càng nhanh.
- B. xảy ra ở nhiệt độ bất kỳ.
- C. phụ thuộc vào nhiệt độ, nhiệt độ càng cao sự bay hơi xảy ra càng nhanh.
- D. phụ thuộc vào độ ẩm của không khí trên mặt thoáng, độ ẩm càng lớn thì sự bay hơi xảy ra càng nhanh.
Câu 10. Ở thể khí, các phân tử ở (1)...... Lực tương tác giữa các phân tử (2)...... (trừ trường hợp chúng va chạm nhau) nên các phân tử chuyển động hoàn toàn (3)...... Do đó, khối chất khí không có (4)......
- A. (1) gần nhau, (2) rất yếu, (3) trật tự, (4) hình dạng và thể tích riêng.
- B. (1) gần nhau, (2) rất mạnh, (3) hỗn loạn, (4) khối lượng và hình dạng.
- C. (1) xa nhau, (2) rất yếu, (3) hỗn loạn, (4) khối lượng và hình dạng.
- D. (1) xa nhau, (2) rất yếu, (3) hỗn loạn, (4) hình dạng và thể tích riêng.
Câu 11. Chọn đáp án sai! Nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng phụ thuộc vào
- A. khối lượng của khối chất lỏng đó.
- B. bản chất của khối chất lỏng đó (chất lỏng đó là chất gì, là nước hay dầu,...).
- C. nhiệt độ sôi của khối chất lỏng đó.
- D. áp suất bề mặt của khối chất lỏng đó.
Câu 12. Khi thép đang nóng chảy được làm nguội nhanh về nhiệt độ phòng sẽ giúp tăng độ cứng cho thép và cách làm như vậy được gọi là tôi thép. Người ta có thể sử dụng nước để làm hạ nhiệt độ nhanh cho thép đang nóng đỏ vì
- A. sử dụng nước là do thói quen vì thật ra có thể để thép nóng đỏ trong không khí thì thép cũng hạ nhanh về nhiệt độ phòng.
- B. nhiệt độ nóng chảy của nước thấp hơn nhiều so với của thép.
- C. nhiệt dung riêng của nước cao hơn nhiều so với của thép trong khi đó nhiệt độ sôi của nước lại thấp hơn nhiều so với nhiệt độ nóng chảy của thép.
- D. nước có khả năng bốc hơi rất nhanh khi gặp kim loại nóng.
Câu 13. Khi cho 2 vật chênh lệch nhiệt độ tiếp xúc nhau, năng lượng nhiệt luôn truyền từ vật có (1)..... sang vật có (2)..... Quá trình truyền nhiệt kết thúc khi hai vật (3)...... (trạng thái này được gọi là trạng thái (4)......). Chọn đáp án có các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống.
- A. (1) nhiệt độ thấp; (2) nhiệt độ cao; (3) có cùng nội năng; (4) cân bằng nội năng.
- B. (1) nhiệt độ cao; (2) nhiệt độ thấp; (3) có cùng nhiệt độ; (4) cân bằng nhiệt.
- C. (1) nhiệt độ thấp; (2) nhiệt độ cao; (3) có cùng nhiệt độ; (4) cân bằng nhiệt.
- D. (1) nhiệt độ cao; (2) nhiệt độ thấp; (3) có cùng nội năng; (4) cân bằng nội năng.
Câu 14. Các nhiệt kế thường dùng như nhiệt kế rượu, nhiệt kế thủy ngân,... được chế tạo dựa trên
- A. sự nở vì nhiệt của ống thủy tinh chứa chất lỏng.
- B. sự nở dài của cột chất lỏng trong ống thủy tinh.
- C. sự nở dài của một thanh kim loại thẳng.
- D. sự nở vì nhiệt của thể tích một lượng khí xác định ở áp suất không đổi.
Câu 15. Nhiệt độ không tuyệt đối (0 K) là nhiệt độ mà tại đó các phân tử có
- A. động năng chuyển động nhiệt bằng không và thế năng tương tác giữa chúng là cực đại.
- B. động năng chuyển động nhiệt cực đại và thế năng tương tác giữa chúng là cực đại.
- C. động năng chuyển động nhiệt bằng không và thế năng tương tác giữa chúng là tối thiểu.
- D. động năng chuyển động nhiệt cực đại và thế năng tương tác giữa chúng là bằng không.
Câu 16. Cho sơ đồ các hình thức chuyển thể bên dưới. Kết luận nào sau đây là đúng?
- A. (2) là quá trình ngưng kết.
- B. (1) là quá trình nóng chảy.
- C. (2) là quá trình hóa hơi.
- D. (3) là quá trình ngưng tụ.
Câu 17. Cặp nhiệt độ được chọn làm mốc trong thang đo nhiệt độ Kelvin là
- A. độ không tuyệt đối và nhiệt độ nước đóng băng.
- B. nhiệt độ nước đóng băng và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.
- C. nhiệt độ nước đóng băng và nhiệt độ điểm ba của nước.
- D. độ không tuyệt đối và nhiệt độ điểm ba của nước.
Câu 18. Nhiệt độ cơ thể người là \( 37^\circ C \) sẽ tương ứng với nhiệt độ bao nhiêu trong thang đo nhiệt độ Kelvin?
- A. 310 K.
- B. 300 K.
- C. 236 K.
- D. 210 K.
Câu 19. Nhiệt kế được chế tạo dựa trên
- A. sự giãn nở vì nhiệt của chất khí.
- B. tính chất điện trường tác dụng lực lên hạt mang điện.
- C. sự thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.
- D. một số tính chất vật lí phụ thuộc vào nhiệt độ của các chất.
Câu 20. Để xác định nhiệt dung riêng của của một chất bằng thực nghiệm ta **không cần** dùng đến dụng cụ nào sau đây?
- A. Cân điện tử.
- B. Oát kế.
- C. Thước đo chiều dài.
- D. Nhiệt kế.
Câu 21. Nhiệt độ cho biết
- A. trạng thái cân bằng nhiệt của các vật tiếp xúc nhau và chiều truyền nhiệt năng.
- B. khi hai vật chênh lệch nhiệt độ thì không có sự truyền nhiệt năng.
- C. trạng thái cân bằng của các vật.
- D. sự thay đổi nội năng của vật.
Câu 22. Các thao tác cơ bản để đo nhiệt nóng chảy riêng của cục nước đá làa. Khuấy liên tục nước đá, cứ sau 2 phút lại đọc số đo trên oát kế và nhiệt độ trên nhiệt kế rồi ghi lại kết quả.b. Cho viên nước đá khối lượng m (kg) và một ít nước lạnh vào bình nhiệt lượng kế, sao cho toàn bộ điện trở chìm trong hỗn hợp nước và nước đá.c. Bật nguồn điện.d. Cắm đầu đo của nhiệt kế vào bình nhiệt lượng kế.e. Nối oát kế với nhiệt kế và nguồn điện.Thứ tự đúng các thao tác là
- A. b, d, a, e, c.
- B. b, d, e, c, a.
- C. b, a, c, d, e.
- D. b, d, a, c, e.
Câu 23. Nhiệt lượng cần cung cấp cho một đơn vị khối lượng chất hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định là
- A. nhiệt dung riêng .
- B. nhiệt hóa hơi riêng.
- C. nhiệt nóng chảy riêng
- D. nhiệt nóng chảy.
Câu 24. Cách nào sau đây **không** làm thay đổi nội năng của vật?
- A. Cọ xát vật lên mặt bàn.
- B. Làm lạnh vật.
- C. Đốt nóng vật.
- D. Đặt vật lên mặt bàn.
Câu 25. Biết nhiệt dung riêng của sắt là \( 478 J/kg.K \). Nhiệt lượng cần cung cấp cho một miếng sắt có khối lượng 2 kg ở nhiệt độ \( 100^0C \) tăng lên \( 500^0C \) là
- A. 382400 J.
- B. 109940 J.
- C. 219880 J.
- D. 439760 J.
… và còn 43 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 68 câu và xem đáp án.