Nội dung đề thi: Tin học 8 - Kiểm tra giữa kì (Bài 1, 2, 4)
Xem trước 25/47 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Công cụ tính toán nào sau đây xuất hiện sớm nhất trong lịch sử?
- A. Máy tính điện tử ENIAC
- B. Bàn tính
- C. Máy tính Pascaline
- D. Máy phân tích của Babbage
Câu 2. Máy tính cơ học Pascaline do ai phát minh?
- A. Blaise Pascal
- B. Charles Babbage
- C. Ada Lovelace
- D. Gottfried Leibniz
Câu 3. Máy tính điện tử đa năng đầu tiên trên thế giới có tên là gì?
- A. IBM PC
- B. Apple II
- C. ENIAC
- D. Pascaline
Câu 4. Linh kiện điện tử chính của máy tính thế hệ thứ nhất là gì?
- A. Transistor
- B. Mạch tích hợp
- C. Vi xử lí
- D. Đèn điện tử chân không
Câu 5. Máy tính thế hệ thứ hai sử dụng linh kiện chính nào?
- A. Transistor
- B. Đèn điện tử chân không
- C. Mạch tích hợp cỡ rất lớn
- D. Bánh răng cơ khí
Câu 6. Máy tính thế hệ thứ ba có đặc điểm công nghệ nào?
- A. Dùng đèn điện tử chân không
- B. Dùng mạch tích hợp (IC)
- C. Dùng que tính
- D. Dùng bánh răng và đòn bẩy
Câu 7. Xu hướng phát triển của máy tính qua các thế hệ là gì?
- A. Ngày càng nhỏ gọn, nhanh hơn, tiêu thụ ít điện năng hơn
- B. Ngày càng lớn, chậm hơn
- C. Kích thước không đổi, tốc độ giảm
- D. Ngày càng đắt, dung lượng nhỏ hơn
Câu 8. Ý tưởng về chiếc máy tính có thể lập trình, gồm bộ nhớ và bộ xử lí, được nêu ra trong máy nào?
- A. Bàn tính
- B. Thước tính
- C. Máy phân tích của Babbage
- D. Máy Pascaline
Câu 9. Ada Lovelace được nhắc đến trong lịch sử máy tính vì lí do nào?
- A. Chế tạo ra ENIAC
- B. Phát minh bàn tính
- C. Chế tạo máy cộng trừ cơ học đầu tiên
- D. Viết chương trình đầu tiên cho máy của Babbage
Câu 10. Máy tính cơ học của Leibniz có thêm khả năng nào so với Pascaline?
- A. Thực hiện cả phép nhân và phép chia
- B. Kết nối Internet
- C. Chỉ làm được phép cộng
- D. Chạy bằng transistor
Câu 11. Thẻ đục lỗ trong máy của Babbage được dùng để làm gì?
- A. Làm nguồn điện cho máy
- B. Nhập chương trình và dữ liệu cho máy
- C. Hiển thị kết quả
- D. Làm mát máy
Câu 12. Máy tính thế hệ thứ tư sử dụng linh kiện nào là chủ yếu?
- A. Đèn điện tử chân không
- B. Transistor rời rạc
- C. Mạch tích hợp cỡ rất lớn, vi xử lí
- D. Bánh răng
Câu 13. Sắp xếp đúng theo thời gian xuất hiện của các công cụ tính toán là:
- A. ENIAC, bàn tính, Pascaline
- B. Pascaline, bàn tính, ENIAC
- C. ENIAC, Pascaline, bàn tính
- D. Bàn tính, Pascaline, ENIAC
Câu 14. Tại sao việc phát minh transistor là bước tiến quan trọng của máy tính?
- A. Làm máy tính to và nóng hơn
- B. Làm máy tính phải dùng thẻ đục lỗ
- C. Giúp máy tính nhỏ gọn, bền, ít tốn điện hơn đèn chân không
- D. Giúp máy tính chạy bằng sức nước
Câu 15. Máy tính cá nhân (PC) phổ biến rộng rãi nhờ sự phát triển của công nghệ nào?
- A. Bộ vi xử lí và mạch tích hợp cỡ lớn
- B. Đèn điện tử chân không
- C. Bàn tính
- D. Thẻ đục lỗ
Câu 16. Thước tính là công cụ dùng để làm gì?
- A. Lưu trữ ảnh
- B. Soạn thảo văn bản
- C. Hỗ trợ tính toán, như nhân, chia, logarit
- D. Truyền tin qua mạng
Câu 17. Thông tin là gì?
- A. Chỉ là các con số
- B. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và chính bản thân mình
- C. Chỉ là hình ảnh trên máy tính
- D. Chỉ là văn bản trong sách
Câu 18. Dữ liệu số trong máy tính được biểu diễn dưới dạng nào?
- A. Dãy bit gồm 0 và 1
- B. Chữ cái in hoa
- C. Hình vẽ tay
- D. Âm thanh tự nhiên
Câu 19. 1 byte bằng bao nhiêu bit?
- A. 4 bit
- B. 16 bit
- C. 8 bit
- D. 10 bit
Câu 20. Một thông tin tốt cần có tính chất nào sau đây?
- A. Chính xác, đầy đủ, kịp thời
- B. Càng dài càng tốt
- C. Càng nhiều hình ảnh càng tốt
- D. Càng được chia sẻ nhiều càng đúng
Câu 21. Thông tin trong môi trường số có đặc điểm nào sau đây?
- A. Không thể sao chép
- B. Chỉ có thể truy cập tại thư viện
- C. Không thể chia sẻ
- D. Dễ lưu trữ, sao chép và chia sẻ nhanh chóng
Câu 22. Để tìm thông tin trên Internet, ta thường dùng công cụ nào?
- A. Máy tìm kiếm (Google, Bing...)
- B. Máy in
- C. Bàn phím
- D. Máy quét
Câu 23. Khi tìm kiếm thông tin trên mạng, em nên làm gì để kiểm tra độ tin cậy?
- A. Tin ngay vì thông tin có trên mạng
- B. Chọn trang có nhiều quảng cáo nhất
- C. Chỉ đọc tiêu đề
- D. Đối chiếu với nhiều nguồn chính thống
Câu 24. Nguồn thông tin nào sau đây thường đáng tin cậy nhất?
- A. Tin nhắn chuyền tay không rõ nguồn gốc
- B. Cổng thông tin chính thức của cơ quan nhà nước
- C. Bài đăng ẩn danh
- D. Bình luận trên mạng xã hội
Câu 25. Tin giả (fake news) gây ra hậu quả nào?
- A. Giúp mọi người hiểu đúng sự việc
- B. Làm tăng độ chính xác của thông tin
- C. Gây hoang mang, hiểu sai và có thể thiệt hại cho người khác
- D. Không có ảnh hưởng gì
… và còn 22 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 47 câu và xem đáp án.