Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa kì I | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa kì I | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa kì I

Image Exam
2026-11-03 19:27:30
Tên đề thi: Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa kì I
Tác giả: Khánh Duy Nguyễn
Số lượng câu hỏi: 76
Thời gian làm bài: 01:00:00
Hạn làm đề: 19:27 (01/06/2027)
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 76
Số lượt thi: 49
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Khả My
75
2026-11-03 20:13:47
User avatar
12.3 - Thiên Phaa - Kiên Giang
74
2026-11-03 19:40:56
User avatar
Khánh Duy Nguyễn
74
2026-11-03 20:48:14
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa kì I

Xem trước 25/76 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Ở sinh vật nhân sơ, loại phân tử nào sau đây có cấu trúc xoắn kép?

  • A. mRNA
  • B. tRNA
  • C. rRNA
  • D. DNA

Câu 2. Trong quá trình nhân đôi DNA, các đoạn Okazaki được nối với nhau bởi enzyme nào?

  • A. DNA polymerase
  • B. Restrictase
  • C. RNA polymerase
  • D. Ligase

Câu 3. Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế nào?

  • A. Giảm phân và thụ tinh
  • B. Tái bản
  • C. Phiên mã
  • D. Dịch mã

Câu 4. Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử nào?

  • A. DNA
  • B. RNA
  • C. Protein
  • D. DNA và RNA

Câu 5. Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử nào?

  • A. mRNA
  • B. DNA
  • C. Protein
  • D. mRNA và Protein

Câu 6. Enzyme chính tham gia vào quá trình tái bản là

  • A. DNA-polymerase
  • B. Restrictase
  • C. DNA-ligase
  • D. RNA-polymerase

Câu 7. Trong quá trình nhân đôi DNA, nucleotide loại guanine trên mạch khuôn liên kết với nucleotide loại nào của môi trường nội bào?

  • A. Citozine
  • B. Thymine
  • C. Guanine
  • D. Uracil

Câu 8. Quá trình nhân đôi DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?

  • A. Các nucleotide tự do
  • B. Enzyme ligase
  • C. Amino acid
  • D. DNA polymerase

Câu 9. Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên RNA không có loại nào sau đây?

  • A. Guanine (G)
  • B. Uracil (U)
  • C. Adenine (A)
  • D. Thymine (T)

Câu 10. Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc

  • A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.
  • B. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
  • C. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.
  • D. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

Câu 11. Điều hòa hoạt động gene của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn nào?

  • A. Phiên mã
  • B. Dịch mã
  • C. Sau dịch mã
  • D. Sau phiên mã

Câu 12. Điều hòa hoạt động gene là

  • A. Điều hòa quá trình dịch mã.
  • B. Điều hòa lượng sản phẩm của gene.
  • C. Điều hòa quá trình phiên mã.
  • D. Điều hòa hoạt động nhân đôi DNA.

Câu 13. Phiên mã ngược là quá trình

  • A. Phiên mã theo chiều 5’ – 3’ trên mạch khuôn DNA.
  • B. Phiên mã theo chiều 3’ – 5’ trên mạch khuôn DNA.
  • C. Tổng hợp DNA dựa trên mạch khuôn RNA.
  • D. Tổng hợp RNA dựa trên chuỗi polypeptide.

Câu 14. Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

  • A. Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
  • B. Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
  • C. Nhiều bộ ba có thể cùng quy định một amino acid.
  • D. Mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid.

Câu 15. Thành phần nào không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

  • A. mRNA
  • B. DNA
  • C. tRNA
  • D. rRNA

Câu 16. Cơ chế điều hòa biểu hiện gene của operon Lac được phát hiện ở loài sinh vật nào sau đây?

  • A. E. coli
  • B. Trùng roi
  • C. Nấm men
  • D. Xạ khuẩn

Câu 17. Nguyên liệu của quá trình dịch mã là

  • A. Acid béo
  • B. Nucleotide
  • C. Peptide
  • D. Amino acid

Câu 18. Nhiều dòng vi sinh vật có gene bị biến đổi đã được các nhà khoa học tạo ra nhằm làm sạch môi trường như phân hủy rác thải, dầu loang... Đây là một ví dụ về thành tựu của

  • A. Công nghệ tế bào
  • B. Công nghệ gene
  • C. Gây đột biến
  • D. Lai tạo

Câu 19. Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mRNA đồng thời gắn một nhóm ribosome cùng tham gia gọi là

  • A. Polypeptide
  • B. Polynucleotide
  • C. Polynucleosome
  • D. Polyribosome

Câu 20. Thành tựu nào sau đây là của công nghệ gene?

  • A. Tạo cừu Dolly.
  • B. Tạo giống dâu tằm tam bội.
  • C. Tạo giống chuột nhắt mang gene chuột cống.
  • D. Tạo giống lợn có ưu thế lai.

Câu 21. Những cơ thể mang allele đột biến đã được biểu hiện ra thành kiểu hình được gọi là

  • A. Allele mới
  • B. Đột biến gene
  • C. Đột biến điểm
  • D. Thể đột biến

Câu 22. Những biến đổi trong cấu trúc của gene liên quan đến một cặp nucleotide gọi là dạng đột biến nào sau đây?

  • A. Đột biến số lượng NST
  • B. Đột biến cấu trúc NST
  • C. Đột biến điểm
  • D. Thể đột biến

Câu 23. Đột biến gene là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của gene. Mỗi nhận định dưới đây về đột biến gene là đúng hay sai?a) Đột biến thay thế một cặp nucleotide được gọi là đột biến điểm.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 24. Đột biến gene là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của gene. Mỗi nhận định dưới đây về đột biến gene là đúng hay sai?b) Đột biến gene tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 25. Đột biến gene là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của gene. Mỗi nhận định dưới đây về đột biến gene là đúng hay sai?c) Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 51 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 76 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó