Sinh học 12 - Kiểm tra giữa kì (Bài 1–8) | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 - Kiểm tra giữa kì (Bài 1–8) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12 - Kiểm tra giữa kì (Bài 1–8)

Image Exam
2026-11-03 16:42:24
Tên đề thi: Sinh học 12 - Kiểm tra giữa kì (Bài 1–8)
Tác giả: Nek Trang
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Nek Trang
9
2026-11-03 16:51:43
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Kiểm tra giữa kì (Bài 1–8)

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Gene là gì?

  • A. Một đoạn DNA mang thông tin mã hóa chuỗi polypeptide hoặc RNA
  • B. Một đoạn protein mang thông tin di truyền
  • C. Toàn bộ DNA trong tế bào
  • D. Một đoạn RNA mang thông tin quy định tính trạng

Câu 2. Mạch khuôn của một gene có trình tự 3'-ATGCCA-5'. Trình tự mạch mới được tổng hợp bổ sung với mạch khuôn trong quá trình nhân đôi DNA là

  • A. 5'-ATGCCA-3'
  • B. 5'-TACGGT-3'
  • C. 5'-UACGGU-3'
  • D. 3'-TACGGT-5'

Câu 3. Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme nối các đoạn Okazaki với nhau là

  • A. DNA polymerase
  • B. Helicase
  • C. Ligase
  • D. RNA polymerase

Câu 4. Nhân đôi DNA diễn ra theo nguyên tắc bán bảo toàn, nghĩa là

  • A. hai phân tử DNA con đều gồm hai mạch mới hoàn toàn
  • B. DNA mẹ được giữ nguyên, tạo ra một DNA con hoàn toàn mới
  • C. mỗi phân tử DNA con gồm các đoạn mạch cũ và mới xen kẽ
  • D. mỗi phân tử DNA con có một mạch của DNA mẹ và một mạch mới tổng hợp

Câu 5. Một gene có chiều dài 408 nm. Số nucleotide của gene này là

  • A. 2400
  • B. 1200
  • C. 4080
  • D. 3600

Câu 6. Một gene có 2400 nucleotide, trong đó A chiếm 20%. Số liên kết hydrogen của gene là

  • A. 3000
  • B. 3120
  • C. 3240
  • D. 2880

Câu 7. Trong phiên mã, enzyme RNA polymerase di chuyển trên mạch gốc của gene theo chiều nào và tổng hợp mRNA theo chiều nào?

  • A. Di chuyển 5'→3', tổng hợp mRNA 3'→5'
  • B. Di chuyển 5'→3', tổng hợp mRNA 5'→3'
  • C. Di chuyển 3'→5', tổng hợp mRNA 5'→3'
  • D. Di chuyển 3'→5', tổng hợp mRNA 3'→5'

Câu 8. Mạch gốc của gene có trình tự 3'-TACGGCAAT-5'. Trình tự mRNA được phiên mã từ đoạn gene này là

  • A. 5'-TACGGCAAT-3'
  • B. 5'-AUGCCGUUA-3'
  • C. 3'-AUGCCGUUA-5'
  • D. 5'-AUGCCGUUA-3'

Câu 9. Codon 5'-AUG-3' ở mRNA có chức năng nào sau đây?

  • A. Là codon mở đầu, quy định amino acid methionine
  • B. Là codon kết thúc dịch mã
  • C. Quy định amino acid proline
  • D. Là vị trí gắn của RNA polymerase

Câu 10. Codon trên mRNA là 5'-GAU-3'. Anticodon của tRNA bổ sung với codon này là

  • A. 5'-CUA-3'
  • B. 3'-CUA-5'
  • C. 3'-GAU-5'
  • D. 3'-CTA-5'

Câu 11. Một mRNA có 300 nucleotide, được dịch mã hoàn toàn từ nucleotide đầu tiên đến hết codon kết thúc (không tính vùng không dịch mã). Số amino acid trong chuỗi polypeptide vừa được tổng hợp (chưa cắt bỏ amino acid mở đầu) là

  • A. 100
  • B. 98
  • C. 99
  • D. 101

Câu 12. Tính đặc hiệu của mã di truyền được hiểu là

  • A. nhiều codon cùng mã hóa một amino acid
  • B. mã di truyền được đọc liên tục theo từng cụm 3 nucleotide
  • C. mã di truyền giống nhau ở mọi loài sinh vật
  • D. một codon chỉ mã hóa một loại amino acid

Câu 13. Bộ ba nào sau đây là codon kết thúc, không mã hóa amino acid?

  • A. 5'-UAG-3'
  • B. 5'-UGG-3'
  • C. 5'-AUG-3'
  • D. 5'-UUU-3'

Câu 14. Ở operon Lac của vi khuẩn E. coli, khi môi trường không có lactose thì

  • A. protein ức chế bị bất hoạt nên các gene cấu trúc phiên mã
  • B. RNA polymerase gắn vào vùng vận hành để phiên mã
  • C. protein ức chế gắn vào vùng vận hành, ngăn cản phiên mã các gene cấu trúc
  • D. gene điều hòa ngừng hoạt động hoàn toàn

Câu 15. Ở operon Lac, khi môi trường có lactose thì các gene cấu trúc được phiên mã vì

  • A. gene điều hòa không tổng hợp được protein ức chế
  • B. vùng vận hành bị đột biến
  • C. RNA polymerase không cần gắn vào vùng khởi động
  • D. lactose liên kết với protein ức chế làm protein này không gắn được vào vùng vận hành

Câu 16. Ý nghĩa chủ yếu của điều hòa biểu hiện gene ở sinh vật là

  • A. giúp tế bào tổng hợp sản phẩm của gene đúng lúc, đúng lượng, thích ứng với điều kiện môi trường
  • B. làm tăng số lượng gene trong tế bào
  • C. làm thay đổi trình tự nucleotide của gene
  • D. giúp DNA nhân đôi nhanh hơn

Câu 17. Đột biến gene là

  • A. sự biến đổi về số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào
  • B. những biến đổi trong cấu trúc của gene liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide
  • C. sự biến đổi trong cấu trúc của nhiễm sắc thể
  • D. sự thay đổi kiểu hình do ảnh hưởng của môi trường

Câu 18. Dạng đột biến gene nào sau đây làm thay đổi toàn bộ trình tự các codon từ vị trí đột biến trở về sau (dịch khung đọc)?

  • A. Thay thế một cặp nucleotide
  • B. Thay thế hai cặp nucleotide liên tiếp bằng hai cặp khác
  • C. Mất một cặp nucleotide ở giữa gene
  • D. Thay thế cặp A-T bằng cặp T-A

Câu 19. Gene bị đột biến thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-C. Số liên kết hydrogen của gene sau đột biến thay đổi như thế nào?

  • A. Giảm 1
  • B. Tăng 2
  • C. Không thay đổi
  • D. Tăng 1

Câu 20. Thể đột biến là

  • A. những cá thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình
  • B. những cá thể mang gene đột biến ở trạng thái lặn chưa biểu hiện
  • C. những cá thể có kiểu hình thay đổi do môi trường
  • D. những tế bào mang đột biến gene

Câu 21. Một đoạn mRNA có codon 5'-UGG-3' bị đột biến thành 5'-UGA-3'. Đây là dạng đột biến nào xét về ảnh hưởng đến chuỗi polypeptide?

  • A. Đột biến đồng nghĩa (im lặng)
  • B. Đột biến vô nghĩa
  • C. Đột biến sai nghĩa
  • D. Đột biến dịch khung

Câu 22. Ở đại mạch, đột biến làm tăng hoạt tính của enzyme amylase, có ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bia, thuộc dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?

  • A. Mất đoạn
  • B. Chuyển đoạn
  • C. Lặp đoạn
  • D. Đảo đoạn

Câu 23. Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng gene trên nhiễm sắc thể?

  • A. Mất đoạn
  • B. Lặp đoạn
  • C. Chuyển đoạn không tương hỗ giữa hai nhiễm sắc thể có hao hụt vật chất
  • D. Đảo đoạn

Câu 24. Hội chứng Down ở người có 47 nhiễm sắc thể do có 3 nhiễm sắc thể số 21. Đây là dạng đột biến

  • A. thể một
  • B. thể ba
  • C. thể tam bội
  • D. thể không

Câu 25. Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội \( 2n = 24 \). Số nhiễm sắc thể trong tế bào của thể tứ bội là

  • A. 48
  • B. 36
  • C. 25
  • D. 96

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó