Nội dung đề thi: Ôn Thi Kế toán viên 200c QUAWACO
Xem trước 25/200 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Doanh nghiệp kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, số thuế GTGT đầu ra được ghi nhận vào tài khoản nào?
- A. TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ
- B. TK 811 - Chi phí khác
- C. TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
- D. TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp
Câu 2. Theo quy định pháp luật thuế GTGT hiện hành, trường hợp dự án đầu tư mới chưa đi vào hoạt động có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết thì điều kiện được hoàn thuế là từ bao nhiêu trở lên?
- A. Từ 100 triệu đồng trở lên
- B. Từ 300 triệu đồng trở lên trong giai đoạn đầu tư
- C. Từ 500 triệu đồng trở lên lũy kế liên tục trong năm
- D. Bất kỳ số dư nào không có điều kiện giới hạn hạn mức
Câu 3. Chi phí nào sau đây KHÔNG được tính là chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)?
- A. Chi phí tiền lương của nhân viên có đầy đủ hợp đồng lao động và chứng từ chi trả
- B. Chi phí khấu hao TSCĐ phục vụ trực tiếp cho hoạt động sản xuất kinh doanh
- C. Chi phí mua nguyên vật liệu phục vụ đơn hàng sản xuất trong kỳ
- D. Tiền phạt vi phạm hành chính về trật tự an toàn giao thông của giám đốc công ty
Câu 4. Thu nhập nào sau đây từ tiền lương, tiền công thuộc diện chịu thuế thu nhập cá nhân (TNCN)?
- A. Tiền bồi dưỡng độc hại bằng hiện vật theo chế độ quy định của Nhà nước
- B. Khoản tiền hỗ trợ tang chế, ốm đau chi từ quỹ bảo hiểm xã hội
- C. Tiền thưởng sáng kiến được cấp nhà nước công nhận chính thức
- D. Tiền ăn ca, ăn giữa trưa vượt mức quy định của Bộ Tài chính
Câu 5. Mức giảm trừ gia cảnh cho bản thân người nộp thuế thu nhập cá nhân theo quy định hiện hành là bao nhiêu đồng/tháng?
- A. 11 triệu đồng/tháng
- B. 9 triệu đồng/tháng
- C. 4,4 triệu đồng/tháng
- D. 15,5 triệu đồng/tháng
Câu 6. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế GTGT tháng đối với người nộp thuế theo phương pháp kê khai tháng chậm nhất là ngày nào của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế?
- A. Ngày mùng 10 của tháng tiếp theo
- B. Ngày cuối cùng của tháng tiếp theo
- C. Ngày mùng 5 của tháng tiếp theo
- D. Ngày thứ 20 của tháng tiếp theo
Câu 7. Theo Nghị định 141/2026/NĐ-CP khoản thu nhập nào từ kinh doanh dưới mức quy định sẽ được miễn thuế TNCN đối với cá nhân kinh doanh?
- A. Doanh thu từ 1 tỷ đồng/năm trở xuống
- B. Toàn bộ mọi mức doanh thu
- C. Doanh thu dưới 50 triệu đồng/năm
- D. Doanh thu dưới 200 triệu đồng/năm
Câu 8. Theo Luật Thuế giá trị gia tăng 2024 và Luật sửa đổi, mặt hàng phân bón thuộc diện nào khi tính thuế GTGT?
- A. Chịu thuế suất 5%
- B. Chịu thuế suất 10%
- C. Áp dụng thuế suất 0%
- D. Không chịu thuế GTGT
Câu 9. Theo Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025, chi phí nào sau đây được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN nếu đáp ứng đủ điều kiện thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh?
- A. Chi ủng hộ từ thiện không qua quỹ chính thức
- B. Tiền phạt vi phạm hành chính về thuế
- C. Chi phí khấu hao TSCĐ vượt mức quy định của Bộ Tài chính
- D. Chi phí tiền lương, tiền công có đầy đủ chứng từ thanh toán và hợp đồng lao động
Câu 10. Theo Luật Quản lý thuế 2025 (Số 108/2025/QH15), trường hợp doanh nghiệp phát hiện hồ sơ khai thuế đã nộp có sai sót nhưng không làm thay đổi số thuế phải nộp, số thuế được miễn, giảm hoặc số thuế được trừ thì xử lý bổ sung ra sao?
- A. Doanh nghiệp vẫn được nộp hồ sơ khai bổ sung trước khi cơ quan thuế, cơ quan có thẩm quyền công bố quyết định thanh tra, kiểm tra thuế
- B. Tự động hủy bỏ tờ khai cũ và nộp lại tờ khai mới thay thế mà không cần nộp bản giải trình bổ sung
- C. Phải bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi chậm nộp tiền thuế dù không phát sinh số thuế thiếu
- D. Không được nộp hồ sơ khai bổ sung mà chỉ giải trình bằng văn bản khi cơ quan thuế yêu cầu
Câu 11. Theo Luật Thuế GTGT 2024 và các văn bản hướng dẫn, trường hợp doanh nghiệp bán hàng hóa, dịch vụ có áp dụng giảm thuế suất GTGT theo chính sách hỗ trợ của Nhà nước, nhưng trên hóa đơn VAT doanh nghiệp ghi theo thuế suất chưa giảm thì xử lý ra sao?
- A. Hóa đơn nghiễm nhiên bị vô hiệu hóa và doanh nghiệp bị xử phạt vi phạm trốn thuế
- B. Người mua được hoàn toàn miễn kê khai hóa đơn này
- C. Người bán phải kê khai, nộp thuế GTGT theo thuế suất ghi trên hóa đơn; người mua chỉ được khấu trừ thuế GTGT đầu vào theo thuế suất quy định được giảm (hoặc theo đúng thuế suất ghi trên hóa đơn nếu chưa điều chỉnh)
- D. Người bán tự động cấn trừ số thuế kê khai thừa vào kỳ khai thuế tiếp theo mà không cần điều chỉnh hóa đơn
Câu 12. Theo Luật Thuế TNCN 2025 (Số 109/2025/QH15), khoản trợ cấp nào sau đây của người lao động KHÔNG thuộc diện chịu thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương, tiền công?
- A. Khoản tiền trợ cấp trang phục bằng tiền vượt quá mức quy định của Bộ Tài chính
- B. Tiền thưởng tháng lương thứ 13 theo hiệu quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
- C. Tiền ăn giữa ca chi bằng tiền vượt quá mức trần quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- D. Trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội
Câu 13. Theo Luật Quản lý thuế 2025 (Số 108/2025/QH15), khi người nộp thuế nộp chậm tiền thuế so với thời hạn quy định thì mức tiền chậm nộp được tính như thế nào?
- A. Mức tiền chậm nộp bằng 0,1%/ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp.
- B. Mức tiền chậm nộp bằng 0,03%/ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp.
- C. Mức tiền chậm nộp bằng 0,05%/ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp.
- D. Tính theo lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước công bố tại thời điểm phạt.
Câu 14. Theo Luật Thuế GTGT 2024 và các văn bản hướng dẫn, điều kiện về chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt để khấu trừ thuế GTGT đầu vào áp dụng đối với hóa đơn mua hàng hóa, dịch vụ có giá trị bao nhiêu?
- A. Từ 20 triệu đồng trở lên (đã bao gồm thuế GTGT) cho từng lần mua.
- B. Áp dụng đối với tất cả các hóa đơn không phân biệt giá trị thanh toán lớn hay nhỏ.
- C. Từ 10 triệu đồng trở lên (chưa bao gồm thuế GTGT) cho từng lần mua.
- D. Từ 5 triệu đồng trở lên (đã bao gồm thuế GTGT) cho từng lần mua.
Câu 15. Theo Luật Thuế TNCN 2025 (Số 109/2025/QH15), khoản thu nhập nào sau đây của cá nhân ĐƯỢC MIỄN THUẾ thu nhập cá nhân?
- A. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản giữa vợ với chồng; bố đẻ, mẹ đẻ với con đẻ; bố chồng, mẹ chồng với con rể...
- B. Thu nhập từ tiền lương, tiền công làm ca đêm, làm thêm giờ được trả cao hơn so với làm việc ngày thường.
- C. Thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại vượt trên 10 triệu đồng.
- D. Thu nhập từ trúng thưởng xổ số có giá trị vượt trên 10 triệu đồng.
Câu 16. Theo Luật Thuế TNCN 2025, trường hợp cá nhân cư trú ký hợp đồng lao động từ 3 tháng trở lên nhưng nghỉ việc trước khi hết hạn hợp đồng lao động và nhận khoản tiền trợ cấp thôi việc từ doanh nghiệp chi trả theo Luật Lao động thì khoản trợ cấp thôi việc này xử lý về thuế TNCN như thế nào?
- A. Toàn bộ khoản trợ cấp thôi việc đều bị tính thuế TNCN theo biểu thuế lũy tiến từng phần.
- B. Được trừ phần trợ cấp thôi việc chi trả đúng quy định của Luật Lao động (không tính vào thu nhập chịu thuế TNCN); phần chi trả vượt mức quy định (nếu có) tính vào thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công.
- C. Toàn bộ khoản trợ cấp thôi việc bị khấu trừ 10% tại nguồn.
- D. Miễn thuế toàn bộ không phân biệt mức chi trả cao hay thấp.
Câu 17. Khi mua hàng hóa, dịch vụ phục vụ hoạt động chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế GTGT đầu vào đủ điều kiện khấu trừ được ghi nhận thông thường vào:
- A. TK 133.
- B. TK 3331.
- C. TK 511.
- D. TK 711.
Câu 18. Đối với thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ, nguyên tắc xử lý phù hợp là:
- A. Luôn treo trên TK 133 đến khi doanh nghiệp giải thể.
- B. Ghi nhận vào giá trị tài sản hoặc chi phí liên quan theo bản chất nghiệp vụ và quy định áp dụng.
- C. Ghi nhận vào doanh thu khác.
- D. Ghi giảm thuế GTGT đầu ra mà không cần căn cứ.
Câu 19. Khi khấu trừ thuế thu nhập cá nhân của người lao động trước khi trả thu nhập, kế toán thông thường ghi nhận:
- A. Nợ TK 334 / Có TK 3335.
- B. Nợ TK 3335 / Có TK 334.
- C. Nợ TK 642 / Có TK 3335 trong mọi trường hợp.
- D. Nợ TK 111 / Có TK 3335.
Câu 20. Khi nộp thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ vào ngân sách nhà nước bằng chuyển khoản, bút toán phù hợp là:
- A. Nợ TK 3335 / Có TK 112.
- B. Nợ TK 112 / Có TK 3335.
- C. Nợ TK 334 / Có TK 112.
- D. Nợ TK 642 / Có TK 112.
Câu 21. Khi nhận thông báo nghĩa vụ nộp phí, lệ phí liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp, kế toán cần ưu tiên:
- A. Hạch toán toàn bộ vào TK 811 mà không xem xét bản chất.
- B. Xác định căn cứ pháp lý, đối tượng chịu phí, kỳ phát sinh và bản chất khoản phí để hạch toán phù hợp.
- C. Chỉ ghi nhận khi có tiền mặt tại quỹ.
- D. Không cần lưu chứng từ nếu đã có thông báo.
Câu 22. Doanh nghiệp phát hiện kê khai thiếu một khoản doanh thu chịu thuế của kỳ trước. Cách xử lý phù hợp là:
- A. Bỏ qua nếu cơ quan thuế chưa kiểm tra.
- B. Tự ý điều chỉnh doanh thu vào kỳ hiện tại mà không xem xét quy định về khai bổ sung.
- C. Xác định kỳ kê khai, ảnh hưởng thuế và thực hiện khai bổ sung, điều chỉnh nghĩa vụ theo quy định hiện hành.
- D. Chỉ điều chỉnh sổ kế toán, không cần xem xét hồ sơ thuế.
Câu 23. Hồ sơ nào cần được kiểm tra khi xem xét điều kiện khấu trừ thuế GTGT đầu vào?
- A. Chỉ phiếu nhập kho.
- B. Chỉ hợp đồng mua hàng.
- C. Hóa đơn hợp pháp, hồ sơ chứng minh giao dịch thực tế và chứng từ thanh toán theo điều kiện pháp luật áp dụng.
- D. Chỉ bảng kê do doanh nghiệp tự lập.
Câu 24. Khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp, khoản chi được xem xét tính vào chi phí được trừ cần:
- A. Chỉ cần có phiếu chi tiền mặt.
- B. Đáp ứng điều kiện về liên quan đến hoạt động kinh doanh, chứng từ và các điều kiện khác theo pháp luật thuế hiện hành.
- C. Luôn được trừ nếu đã ghi nhận trên TK 642.
- D. Chỉ cần được lãnh đạo đồng ý bằng lời nói.
Câu 25. Biện pháp phù hợp nhất để kiểm soát nghĩa vụ thuế, phí hàng tháng là:
- A. Chỉ đối chiếu số thuế phải nộp khi lập báo cáo tài chính năm.
- B. Theo dõi riêng từng sắc thuế, đối chiếu sổ kế toán với tờ khai, chứng từ nộp tiền và thông tin nghĩa vụ thuế.
- C. Chỉ dựa vào số liệu phần mềm kế toán mà không kiểm tra hồ sơ.
- D. Ghi nhận số phải nộp bằng số tiền đã nộp trong mọi trường hợp.
… và còn 175 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 200 câu và xem đáp án.