Nội dung đề thi: C9 - Trắc nghiệm ôn tập
Xem trước 25/48 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. khái niệm nào có thể được sử dụng để minh họa cho đơn vị xử lý trung tâm của máy tính:
- A. Hệ tuần hoàn
- B. Hệ thần kinh
- C. Năm giác quan
- D. Não bộ
Câu 2. tốc độ ghi xuống thiết bị lưu trữ nào là nhanh nhất:
- A. Đĩa cứng
- B. DVD-ROM
- C. CD-ROM
- D. Ổ lưu trên mạng (ổ mạng)
Câu 3. Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của byte bộ nhớ
- A. TB, MB, Bit, Byte
- B. TB, GB, KB, MB, Byte
- C. TB, MB, GB, Byte
- D. GB, MB, KB, Byte
Câu 4. chương trình nào được thực hiện đầu tiên khi máy tính khởi động
- A. Phần mềm chat
- B. Phần mềm chống virus
- C. Phần mềm hệ điều hành
- D. Phần mềm gõ tiếng Việt
Câu 5. đâu là cách bảo mật để tránh người khác mơt máy và ăn cắp dữ liệu trong máy tính:
- A. Sử dụng mật khẩu đăng nhập (đăng nhập hệ thống)
- B. Cần nén tất cả các tài liệu
- C. Tắt máy khi không sử dụng
- D. Lưu trữ trên đám mây
Câu 6. các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ tại
- A. ROM
- B. Thiết bị lưu trữ ngoài
- C. RAM
- D. CPU
Câu 7. mỗi đối tượng trong thế giới thực được biểu diễn qua các khái niệm lớp, thuộc tính, phương thức đây là loại cơ sở dữ liệu nào:
- A. Hướng đối tượng
- B. Mạng lưới
- C. Đa chiều
- D. Quan hệ
Câu 8. xử lí nào sau đây không thuộc loại xử lí thời gian thực (real-time processing)
- A. Đàm thoại qua zalo
- B. Đặt vé máy bay trực tuyến
- C. Lập báo cáo doanh thu định kì
- D. Giao dịch rút tiền tại ATM
Câu 9. dịch vụ mạng DNS dùng để:
- A. Truyền file và dữ liệu
- B. Cấp địa chỉ IP cho máy
- C. Gửi thư điện tử
- D. Phân giải tên miền, địa chỉ IP
Câu 10. dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì
- A. Mediafire
- B. Google Driver
- C. Onedriver
- D. Tất cả đều không đúng
Câu 11. đặt tính “bốc hơi” (Volatile) đề cập đến thiết bị nào sau đây:
- A. SSD
- B. ROM
- C. RAM
- D. HDD
Câu 12. Phát biểu nào đúng khi nói về ổ đĩa SSD (Solid State Drive)
- A. Tốn nhiều dung lượng hơn HDD
- B. Không có phần chuyển động
- C. Tất cả các máy tính hiện nay đều cần SSD
- D. Dung lượng thường cao hơn HDD
Câu 13. cái nào sau đây không phải là một thiết bị nhập
- A. E-book reader
- B. Barcode reader
- C. Joysticks
- D. Touch screen
Câu 14. bộ nhớ _____________ giúp cho bộ xử lí truy xuất nhanh
- A. Virtual memory
- B. Read only memory
- C. Main memory
- D. Cache memory
Câu 15. ngôn ngữ lập trình nào được xem như ngôn ngữ cấp thấp:
- A. Knowledge Based system
- B. Basic, COBOL, FORTRAN
- C. Assembly language
- D. Prolog 2, Expert system
Câu 16. đâu không phải là hậu quả của việc mất điện khi đang làm việc hoặc tắt máy đột ngột
- A. Dễ hư các phần mềm ứng dụng hay hệ điều hành
- B. Dễ gây hư hỏng máy
- C. Dữ liệu đang làm việc bị mất
- D. Dễ nhiễm virus
Câu 17. khi kết nối thành một mạng máy tính cục bộ, thiết bị nào có thể được chia sẻ để sử dụng chung
- A. Micro
- B. Máy in
- C. Webcam
- D. Đĩa mềm
Câu 18. đâu là chức năng chính của hệ điều hành
- A. Quản lí tài nguyên của máy tính
- B. Cung cấp giao diện sử dụng
- C. Quản lí người dùng (users) của máy tính
- D. Tất cả đều đúng
Câu 19. chương trình Disk Defragment dùng để
- A. Sắp xếp lại các file và vùng trống trên đĩa để tối ưu hóa hiệu năng
- B. Xác định và loại bỏ các file không cần thiết
- C. Tạo file dự phòng cho ổ đĩa
- D. Tất cả đều đúng
Câu 20. cái gì không phải là tính chất của khóa chính trong một bảng của cơ sở dữ liệu:
- A. Mỗi giá trị của khóa chính là duy nhất
- B. Chỉ chứa duy nhất một môi trường
- C. Trên mỗi bản ghi, giá trị của khóa chính phải khác rỗng
- D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 21. Trong cơ sở dữ liệu, cách thức tổ chức thành bảng, dòng và cột dưới góc độ logic phản ánh
- A. Ý nghĩa, nội dung và ngữ cảnh của dữ liệu
- B. Định dạng và cách thức lưu trữ của dữ liệu
- C. Ngữ cảnh và định dạng của dữ liệu
- D. Ý nghĩa và cách thức lưu trữ của dữ liệu
Câu 22. Các thành phần của hệ thống thông tin bao gồm:
- A. Con người, phần cứng, phần mềm, dữ liệu, mạng internet
- B. Con người, quy trình, phần cứng, phần mềm, dữ liệu, mạng internet
- C. Con người, quy trình, phần cứng, phần mềm, dữ liệu
- D. Con người, phần cứng, phần mềm, dữ liệu, máy chiếu, màn hình
Câu 23. Lợi ích của cơ sở dữ liệu
- A. Bảo mật
- B. Nhất quán
- C. Dễ dàng chia sẻ
- D. Tất cả đều đúng
Câu 24. Hệ thống thông tin quản lý hỗ trợ nhà quản lý tầm trung đưa ra quyết định dựa vào
- A. Các mô tả tóm tắt tình hình kinh doanh không kèm theo bất kì diễn giải nào
- B. Tất cả các đáp án đều đúng
- C. Các loại báo cáo
- D. Dữ liệu thô từ TPS
Câu 25. Họ tên, ngày sinh, đơn vị quản lí của nhân viên trong hệ thống quản lí cán bộ viên chức trường ĐH Kinh tế TP HCM
- A. Phần cứng
- B. Phần mềm
- C. Dữ liệu
- D. Tiến trình
… và còn 23 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 48 câu và xem đáp án.