Lịch sử 12 - Đề cương ôn tập giữa kì I: Bài 1 Liên hợp quốc | i-quiz.vn@stop article@stop Lịch sử 12 - Đề cương ôn tập giữa kì I: Bài 1 Liên hợp quốc | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Lịch sử 12 - Đề cương ôn tập giữa kì I: Bài 1 Liên hợp quốc

Image Exam
2026-11-03 00:40:10
Tên đề thi: Lịch sử 12 - Đề cương ôn tập giữa kì I: Bài 1 Liên hợp quốc
Tác giả: Thư Minh 10
Số lượng câu hỏi: 36
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 36
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Lịch sử 12 - Đề cương ôn tập giữa kì I: Bài 1 Liên hợp quốc

Xem trước 25/36 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Bản Hiến chương Liên hợp quốc chính thức có hiệu lực trong bối cảnh cuộc Chiến tranh thế giới lần thứ hai (1939 – 1945)

  • A. đã kết thúc.
  • B. chưa diễn ra.
  • C. mới bùng nổ.
  • D. sắp kết thúc.

Câu 2. Sự ra đời của tổ chức Liên hợp quốc (1945) chủ yếu xuất phát từ nhận thức sâu sắc của nhân loại về vai trò của

  • A. hòa bình.
  • B. văn hóa.
  • C. khí hậu.
  • D. môi trường.

Câu 3. Tổ chức nào sau đây là cơ quan chính của Liên Hợp quốc?

  • A. Quỹ Tiền tệ Quốc tế.
  • B. Tổ chức Y tế thế giới.
  • C. Toà án công lý quốc tế.
  • D. Tổ chức Lao động Quốc tế.

Câu 4. Nội dung nào sau đây là mục tiêu hoạt động của Liên hợp quốc?

  • A. Thúc đẩy quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc.
  • B. Kiểm soát kinh tế của các quốc gia thành viên.
  • C. Can thiệp trực tiếp vào nội bộ của các quốc gia.
  • D. Thiết lập hệ thống thuế chung cho toàn cầu.

Câu 5. Duy trì hoà bình và an ninh quốc tế là mục tiêu của tổ chức nào sau đây?

  • A. Liên minh châu Âu.
  • B. Liên hợp quốc.
  • C. Cộng đồng ASEAN.
  • D. Tổ chức Y tế Thế giới.

Câu 6. Trong hệ thống tổ chức của Liên hợp quốc, các định chế tài chính đa phương đóng vai trò then chốt trong việc thúc đẩy hợp tác kinh tế, thương mại và ổn định tài chính toàn cầu là

  • A. Quỹ Nhi đồng Liên hợp quốc (UNICEF).
  • B. Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD).
  • C. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
  • D. Quỹ dân số Liên hợp quốc (UNFPA).

Câu 7. Mục tiêu nào không có trong Chương trình nghị sự 2030 vì sự phát triển bền vững được Liên hợp quốc thông qua năm 2015?

  • A. Không còn nạn đói.
  • B. Giảm bất bình đẳng.
  • C. Bình đằng giới.
  • D. Xóa đói giảm nghèo.

Câu 8. Nhận xét nào sau đây về sự ra đời tổ chức Liên hợp quốc là không đúng?

  • A. Quá trình hình thành trải qua nhiều hội nghị quốc tế khác nhau.
  • B. Các cường quốc Đồng minh giữ vai trò chủ đạo trong việc thành lập.
  • C. Phù hợp với khát vọng hòa bình chung của nhân dân thế giới.
  • D. Quá trình thành lập lâu dài và chịu ảnh hưởng của chiến tranh lạnh.

Câu 9. Một trong những nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc được quy định trong Hiến chương là

  • A. không đưa quân đội Liên hợp quốc vào các khu vực.
  • B. tôn trọng độc lập của 50 nước sáng lập Liên hợp quốc.
  • C. tôn trọng quyết định của 5 nước Uỷ viên thường trực.
  • D. tôn trọng các nghĩa vụ quốc tế và luật pháp quốc tế.

Câu 10. Nội dung nào là một trong những đặc điểm nổi bật của tổ chức Liên hợp quốc?

  • A. Có điều ước quốc tế dưới dạng văn bản.
  • B. Thành viên là các tổ chức ngoại giao.
  • C. Là tổ chức phi chính phủ lớn nhất thế giới.
  • D. Chỉ có các cơ quan không thường trực.

Câu 11. Mục tiêu nào của Liên hợp quốc là cơ sở để thực hiện các mục tiêu còn lại?

  • A. Trung tâm điều hòa các nỗ lực quốc tế.
  • B. Hợp tác quốc tế để giải quyết vấn đề văn hóa.
  • C. Thúc đẩy quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc.
  • D. Duy trì hòa bình và an ninh thế giới.

Câu 12. Việc cử phái đoàn tham gia các hoạt động gìn giữ hòa bình, cứu nạn, nhân đạo… của Liên hợp quốc đã chứng tỏ Việt Nam

  • A. đang thực thi nhiệm vụ của một nước thành viên.
  • B. từ bỏ đe dọa bằng vũ lực trong quan hệ quốc tế.
  • C. góp phần giải trừ chủ nghĩa thực dân trên thế giới.
  • D. không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.

Câu 13. Toàn bộ các hoạt động của Liên Hợp Quốc kể từ khi thành lập đến nay (1945–2025) được thực hiện chủ yếu dựa trên cơ sở nào?

  • A. Sự hợp tác giữa các nước thành viên trên tinh thần bình đẳng.
  • B. Sự thỏa thuận giữa các Uỷ viên thường trực Hội đồng Bảo an.
  • C. Mục tiêu và nguyên tắc hoạt động do Hiến chương quy định.
  • D. Đường lối đối ngoại, chính sách ngoại giao của các nước lớn.

Câu 14. Nhận định nào sau đây là đúng về Hiến chương của Liên hợp quốc?

  • A. Trở thành tôn chỉ mục đích của các tổ chức quốc tế và khu vực.
  • B. Trở thành pháp luật quốc tế để giải quyết mọi xung đột trên thế giới.
  • C. Được xây dựng và thông qua tại Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.
  • D. Là cơ sở quan trọng để hoàn thiện cơ cấu và hoạt động của tổ chức.

Câu 15. Việc thành lập Liên hợp quốc năm 1945 phản ánh xu hướng nào trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

  • A. Khẳng định vai trò lãnh đạo tuyệt đối của hai nước Mỹ và Liên Xô.
  • B. Thiết lập cơ chế phân chia ảnh hưởng giữa các cường quốc thắng trận.
  • C. Bảo vệ quyền lợi của các nước thực dân trong hệ thống thuộc địa.
  • D. Duy trì hòa bình, an ninh quốc tế, thúc đẩy hợp tác và phát triển.

Câu 16. Nhận định nào sau đây đúng về mục tiêu của tổ chức Liên hợp quốc?

  • A. Thúc đẩy quan hệ hữu nghị, hợp tác giữa các dân tộc là mục tiêu cao nhất.
  • B. Mang tính bao quát, phản ánh mối quan tâm toàn diện của các quốc gia.
  • C. Mang tính toàn diện, thay đổi tuỳ theo mối quan hệ giữa Mỹ và Liên Xô.
  • D. Mục tiêu được hình thành sau khi ban hành Hiến chương Liên hợp quốc.

Câu 17. Cho đoạn tư liệu sau đây:“Điều 1: Mọi người sinh ra tự do và bình đẳng về phẩm cách và quyền lợi, có lý trí và lương tri, và phải đối xử với nhau trong tình bác ái.Điều 2: Ai cũng được hưởng những quyền tự do ghi trong bản Tuyên Ngôn này không phân biệt đối xử vì bất cứ lý do nào, như chủng tộc, màu da, nam nữ, ngôn ngữ, tôn giáo, chính kiến hay quan niệm, nguồn gốc dân tộc hay xã hội, tài sản, dòng dõi hay bất cứ thân trạng nào khác.Ngoài ra không được phân biệt về quy chế chính trị, pháp lý hay quốc tế của quốc gia hay lãnh thổ mà người đó trực thuộc, dù là nước độc lập, bị giám hộ, mất chủ...

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 18. Cho đoạn tư liệu sau đây:“Điều 1: Mọi người sinh ra tự do và bình đẳng về phẩm cách và quyền lợi, có lý trí và lương tri, và phải đối xử với nhau trong tình bác ái.Điều 2: Ai cũng được hưởng những quyền tự do ghi trong bản Tuyên Ngôn này không phân biệt đối xử vì bất cứ lý do nào, như chủng tộc, màu da, nam nữ, ngôn ngữ, tôn giáo, chính kiến hay quan niệm, nguồn gốc dân tộc hay xã hội, tài sản, dòng dõi hay bất cứ thân trạng nào khác.Ngoài ra không được phân biệt về quy chế chính trị, pháp lý hay quốc tế của quốc gia hay lãnh thổ mà người đó trực thuộc, dù là nước độc lập, bị giám hộ, mất chủ...

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 19. Cho đoạn tư liệu sau đây:“Điều 1: Mọi người sinh ra tự do và bình đẳng về phẩm cách và quyền lợi, có lý trí và lương tri, và phải đối xử với nhau trong tình bác ái.Điều 2: Ai cũng được hưởng những quyền tự do ghi trong bản Tuyên Ngôn này không phân biệt đối xử vì bất cứ lý do nào, như chủng tộc, màu da, nam nữ, ngôn ngữ, tôn giáo, chính kiến hay quan niệm, nguồn gốc dân tộc hay xã hội, tài sản, dòng dõi hay bất cứ thân trạng nào khác.Ngoài ra không được phân biệt về quy chế chính trị, pháp lý hay quốc tế của quốc gia hay lãnh thổ mà người đó trực thuộc, dù là nước độc lập, bị giám hộ, mất chủ...

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 20. Cho đoạn tư liệu sau đây:“Điều 1: Mọi người sinh ra tự do và bình đẳng về phẩm cách và quyền lợi, có lý trí và lương tri, và phải đối xử với nhau trong tình bác ái.Điều 2: Ai cũng được hưởng những quyền tự do ghi trong bản Tuyên Ngôn này không phân biệt đối xử vì bất cứ lý do nào, như chủng tộc, màu da, nam nữ, ngôn ngữ, tôn giáo, chính kiến hay quan niệm, nguồn gốc dân tộc hay xã hội, tài sản, dòng dõi hay bất cứ thân trạng nào khác.Ngoài ra không được phân biệt về quy chế chính trị, pháp lý hay quốc tế của quốc gia hay lãnh thổ mà người đó trực thuộc, dù là nước độc lập, bị giám hộ, mất chủ...

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 21. Cho những thông tin trong bảng sau đây:Thời gian | Nội dungNăm 1939 | Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổNăm 1942 | Tuyên bố về Liên hợp quốc ra đờiNăm 1943 | Hội nghị Tê-hê-ran khẳng định việc thành lập Liên hợp quốcNăm 1945 | Liên hợp quốc ra đờiNăm 1977 | Việt Nam gia nhập Liên hợp quốca) bảng thông tin nói về những vấn đề liên quan đến Liên hợp quốc.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 22. Cho những thông tin trong bảng sau đây:Thời gian | Nội dungNăm 1939 | Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổNăm 1942 | Tuyên bố về Liên hợp quốc ra đờiNăm 1943 | Hội nghị Tê-hê-ran khẳng định việc thành lập Liên hợp quốcNăm 1945 | Liên hợp quốc ra đờiNăm 1977 | Việt Nam gia nhập Liên hợp quốcb) Liên hợp quốc ra đời xuất phát từ khát vọng hòa bình của nhân loại.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 23. Cho những thông tin trong bảng sau đây:Thời gian | Nội dungNăm 1939 | Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổNăm 1942 | Tuyên bố về Liên hợp quốc ra đờiNăm 1943 | Hội nghị Tê-hê-ran khẳng định việc thành lập Liên hợp quốcNăm 1945 | Liên hợp quốc ra đờiNăm 1977 | Việt Nam gia nhập Liên hợp quốcc) Mĩ, Anh, Liên Xô vừa mâu thuẫn, vừa hợp tác với nhau trong vấn đề thành lập và duy trì hoạt động của Liên hợp quốc.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 24. Cho những thông tin trong bảng sau đây:Thời gian | Nội dungNăm 1939 | Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổNăm 1942 | Tuyên bố về Liên hợp quốc ra đờiNăm 1943 | Hội nghị Tê-hê-ran khẳng định việc thành lập Liên hợp quốcNăm 1945 | Liên hợp quốc ra đờiNăm 1977 | Việt Nam gia nhập Liên hợp quốcd) Việt Nam và Liên hợp quốc đều đóng góp cho sự phát triển thông qua việc khởi xướng và thực hiện các mục tiêu thiên niên kỉ.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 25. Đọc đoạn tư liệu sau đây:“Sau hai tháng làm việc, qua các cuộc đấu tranh gay gắt giữa nhiều ý kiến và khuynh hướng khác nhau, Hiến chương Liên hợp quốc được đại biểu của 50 nước kí kết ngày 26 - 6 - 1945. Hiến chương bắt đầu có hiệu lực kể từ ngày 24 - 10 - 1945 (ngày Quốc hội 5 cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh, Pháp và Trung Quốc thông qua Hiến chương Liên hợp quốc) và ngày này cũng được coi là ngày Liên hợp quốc chính thức thành lập”.(Nguyễn Anh Thái (Chủ biên), Lịch sử thế giới hiện đại, NXB Giáo dục, Hà Nội, 2015, tr.226)a) Theo Hiến chương Liên hợp quốc, Hội đồng Bảo an là cơ quan duy nhất chị...

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 11 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 36 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó