Toán 10 - Đề ôn kiểm tra giữa học kì I | i-quiz.vn@stop article@stop Toán 10 - Đề ôn kiểm tra giữa học kì I | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Toán 10 - Đề ôn kiểm tra giữa học kì I

Image Exam
2026-11-02 22:19:05
Tên đề thi: Toán 10 - Đề ôn kiểm tra giữa học kì I
Tác giả: Le Duy 3
Số lượng câu hỏi: 28
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 28
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Toán 10 - Đề ôn kiểm tra giữa học kì I

Xem trước 25/28 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Mệnh đề là:

  • A. Câu cảm thán
  • B. Một khẳng định đúng hoặc sai
  • C. Một khẳng định luôn đúng
  • D. Câu nghi vấn hoặc câu cầu khiến

Câu 2. Mệnh đề phủ định của mệnh đề \( P: "\forall x \in \mathbb{R}: x^2 - x + 7 > 0" \) là:

  • A. \( \overline{P}: "\exists x \in \mathbb{R}: x^2 - x + 7 > 0" \).
  • B. \( \overline{P}: "\exists x \in \mathbb{R}: x^2 - x + 7 < 0" \).
  • C. \( \overline{P}: "\exists x \in \mathbb{R}: x^2 - x + 7 \le 0" \).
  • D. \( \overline{P}: "\forall x \in \mathbb{R}: x^2 - x + 7 \le 0" \).

Câu 3. Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập hợp \( (1;4] \)?

  • A. Hình A
  • B. Hình B
  • C. Hình C
  • D. Hình D

Câu 4. Cho tập hợp \( X = \{1;5\}, Y = \{1;3;5\} \). Tập \( X \cap Y \) là tập hợp nào sau đây?

  • A. \( \{1\} \)
  • B. \( \{1;3\} \)
  • C. \( \{1;3;5\} \)
  • D. \( \{1;5\} \)

Câu 5. Bất phương trình nào dưới đây **không phải** bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  • A. \( x - 5y \le 2 \)
  • B. \( x - 5y - 2z > 0 \)
  • C. \( 3x - 2021 \le 0 \)
  • D. \( 2021 - 5y \ge 0 \)

Câu 6. Cặp số \( (x; y) \) nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình \( 2x - 3y + 6 > 0 \)?

  • A. \( (0; 3) \).
  • B. \( (-4; 0) \).
  • C. \( (1; 3) \).
  • D. \( (0; 1) \).

Câu 7. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  • A. \( \begin{cases} x + y \le 3 \\ 2x - y > 1 \end{cases} \)
  • B. \( \begin{cases} x^2 + y \le 3 \\ x - y > 1 \end{cases} \)
  • C. \( \begin{cases} x + y^2 \le 3 \\ 2x - y > 1 \end{cases} \).
  • D. \( \begin{cases} xy + y \le 3 \\ x - y > 1 \end{cases} \)

Câu 8. Miền nghiệm của hệ bất phương trình \( \begin{cases} x + y \le 2 \\ x \ge 0; y \ge 0 \end{cases} \) trên mặt phẳng tọa độ Oxy là:

  • A. Miền hình tam giác kể cả bờ.
  • B. Miền hình tứ giác không kể bờ.
  • C. Miền hình tam giác không kể bờ.
  • D. Miền hình tứ giác kể cả bờ.

Câu 9. Cho \( \alpha \) là góc nhọn. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A. \( \cos\alpha \ge 0 \).
  • B. \( \tan\alpha < 0 \).
  • C. \( \cot\alpha > 0 \).
  • D. \( \sin\alpha < 0 \).

Câu 10. Với góc α bất kỳ từ \( 0^\circ \) đến \( 180^\circ \), khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

  • A. \( \sin(180^\circ - \alpha) = \sin\alpha \).
  • B. \( \cos(180^\circ - \alpha) = \cos\alpha \).
  • C. \( \tan(180^\circ - \alpha) = \tan\alpha \).
  • D. \( \cot(180^\circ - \alpha) = \cot\alpha \).

Câu 11. Cho \( \triangle ABC \) với các cạnh \( AB = c, AC = b, BC = a \). Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A. \( a^2 = b^2 - c^2 - 2bc\cos A \).
  • B. \( a^2 = b^2 - c^2 + 2bc\cos A \).
  • C. \( a^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A \).
  • D. \( a^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A \).

Câu 12. Cho \( \triangle ABC \), mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A. \( \dfrac{AB}{\sin A} = \dfrac{AC}{\sin C} \).
  • B. \( \dfrac{BC}{\sin A} = \dfrac{AC}{\sin B} \).
  • C. \( \dfrac{AB}{\sin A} = \dfrac{AC}{\sin B} \).
  • D. \( \dfrac{BC}{\sin B} = \dfrac{AC}{\sin A} \).

Câu 13. Cho hai tập hợp: \( A = (-3;5], B = (2;+\infty) \). Khi đó:a) \( A \cap B = (1;5] \).

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 14. Cho hai tập hợp: \( A = (-3;5], B = (2;+\infty) \). Khi đó:b) \( A \cup B = (-3;+\infty) \).

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 15. Cho hai tập hợp: \( A = (-3;5], B = (2;+\infty) \). Khi đó:c) \( A \setminus B = (-2;2] \).

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 16. Cho hai tập hợp: \( A = (-3;5], B = (2;+\infty) \). Khi đó:d) \( C_{\mathbb{R}}B = (-\infty;2) \).

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 17. Cho \( \sin\alpha = \dfrac{1}{3} \) với \( 90^\circ < \alpha < 180^\circ \). Khi đó:a) \( \cos\alpha > 0 \)

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 18. Cho \( \sin\alpha = \dfrac{1}{3} \) với \( 90^\circ < \alpha < 180^\circ \). Khi đó:b) \( \cos\alpha = -\dfrac{2\sqrt{2}}{3} \).

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 19. Cho \( \sin\alpha = \dfrac{1}{3} \) với \( 90^\circ < \alpha < 180^\circ \). Khi đó:c) \( \tan\alpha = -\dfrac{1}{2\sqrt{2}} \)

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 20. Cho \( \sin\alpha = \dfrac{1}{3} \) với \( 90^\circ < \alpha < 180^\circ \). Khi đó:d) \( \cot\alpha = 2\sqrt{2} \)

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 21. Cho tam giác \( ABC \) có \( AB = 3 \), \( AC = 6 \), \( A = 60^\circ \).a) Độ dài cạnh \( BC \) của tam giác \( ABC \) bằng \( 3\sqrt{3} \).

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 22. Cho tam giác \( ABC \) có \( AB = 3 \), \( AC = 6 \), \( A = 60^\circ \).b) Tam giác \( ABC \) vuông tại \( B \).

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 23. Cho tam giác \( ABC \) có \( AB = 3 \), \( AC = 6 \), \( A = 60^\circ \).c) Diện tích tam giác \( ABC \) bằng \( 9\sqrt{3} \).

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 24. Cho tam giác \( ABC \) có \( AB = 3 \), \( AC = 6 \), \( A = 60^\circ \).d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác \( ABC \) bằng 3.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 25. Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm I và II. Để sản xuất 1 kg sản phẩm I cần 2 kg nguyên liệu và 30 phút làm việc. Để sản xuất 1 kg sản phẩm II cần 1 kg nguyên liệu và 20 phút làm việc. Xưởng có tối đa 200 kg nguyên liệu và 60 giờ làm việc. Gọi x, y (kg) lần lượt là khối lượng sản phẩm I và II sản xuất. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:a) Bất phương trình biểu diễn giới hạn về nguyên liệu là \( 2x + y \le 200 \).

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 3 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 28 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó