Lịch sử - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa kỳ | i-quiz.vn@stop article@stop Lịch sử - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa kỳ | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Lịch sử - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa kỳ

Image Exam
2026-11-02 22:09:29
Tên đề thi: Lịch sử - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa kỳ
Tác giả: Hiền Thúy
Số lượng câu hỏi: 31
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 31
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Lịch sử - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa kỳ

Xem trước 25/31 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Hiện thực lịch sử được hiểu là

  • A. những hiểu biết của con người về quá khứ.
  • B. toàn bộ những gì đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại khách quan.
  • C. những câu chuyện được lưu truyền qua nhiều thế hệ
  • D. những sự kiện được ghi lại trong sách giáo khoa.

Câu 2. Nhận thức lịch sử là

  • A. toàn bộ những gì đã xảy ra trong quá khứ.
  • B. những sự kiện không thể thay đổi trong quá khứ.
  • C. những hiểu biết của con người về hiện thực lịch sử
  • D. toàn bộ các di tích lịch sử còn tồn tại đến ngày nay.

Câu 3. Một trong những nguyên nhân khiến nhận thức lịch sử có thể thay đổi là do

  • A. hiện thực lịch sử thay đổi theo từng người.
  • B. quá khứ được tạo ra nhiều lần.
  • C. nguồn sử liệu mới được phát hiện và phương pháp nghiên cứu tiến bộ.
  • D. mọi sự kiện lịch sử đều có thể được ghi chép đầy đủ.

Câu 4. Tri thức lịch sử là

  • A. kết quả của quá trình nhận thức, tìm hiểu và nghiên cứu lịch sử.
  • B. tất cả những gì đang diễn ra trong hiện tại.
  • C. những sự kiện chỉ được truyền miệng.
  • D. các dự đoán về tương lai.

Câu 5. Kim tự tháp là di sản tiêu biểu của

  • A. Ai Cập.
  • B. Ấn Độ.
  • C. Thái Lan.
  • D. Nam Phi.

Câu 6. Yếu tố cốt lõi góp phần tạo nên ý thức dân tộc và bản sắc văn hóa cộng đồng là

  • A. sự phát triển của công nghệ.
  • B. hiểu biết về lịch sử.
  • C. sự thay đổi của môi trường tự nhiên.
  • D. hoạt động thương mại quốc tế.

Câu 7. Để tìm hiểu quá khứ và làm giàu tri thức lịch sử, cần dựa vào

  • A. suy đoán cá nhân.
  • B. các câu chuyện không rõ nguồn gốc.
  • C. các nguồn sử liệu từ quá khứ.
  • D. các ý kiến được truyền miệng mà không cần kiểm chứng.

Câu 8. Bước đầu tiên trong quy trình thu thập, xử lí thông tin và sử liệu theo ngân hàng câu hỏi đã cung cấp là

  • A. lập thư mục và danh mục sử liệu cần thu thập.
  • B. xác minh, đánh giá sử liệu.
  • C. chọn lọc và phân loại sử liệu.
  • D. công bố kết quả nghiên cứu.

Câu 9. Phân loại, đánh giá và thẩm định nguồn sử liệu thuộc quá trình

  • A. lập thư mục.
  • B. xử lí thông tin và sử liệu.
  • C. ghi nhớ sự kiện.
  • D. trình bày kết quả học tập.

Câu 10. Kết nối tri thức lịch sử với đời sống đương đại giúp con người

  • A. thay đổi những gì đã xảy ra trong quá khứ.
  • B. không cần tìm hiểu những vấn đề hiện tại.
  • C. giải thích và hiểu rõ hơn những vấn đề của cuộc sống hiện tại
  • D. dự đoán chính xác mọi sự kiện tương lai.

Câu 11. Một trong những lí do cần học tập lịch sử suốt đời là

  • A. mọi sự kiện lịch sử đều đã được giải thích đầy đủ.
  • B. nhiều sự kiện, quá trình lịch sử vẫn cần tiếp tục tìm tòi, khám phá.
  • C. chỉ học sinh mới cần tìm hiểu lịch sử.
  • D. tri thức lịch sử không thay đổi theo thời gian.

Câu 12. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của tri thức lịch sử?

  • A. Giúp con người nhận thức về cội nguồn.
  • B. Góp phần gìn giữ bản sắc văn hóa dân tộc.
  • C. Giúp lí giải một số vấn đề hiện tại từ góc nhìn quá khứ.
  • D. Thay thế hoàn toàn tri thức của các ngành khoa học khác.

Câu 13. Vai trò quan trọng của lịch sử đối với việc giáo dục truyền thống là

  • A. giúp con người quên đi những sự kiện trong quá khứ.
  • B. góp phần bồi dưỡng lòng yêu nước và ý thức trách nhiệm.
  • C. khẳng định mọi quyết định trong lịch sử đều đúng.
  • D. chỉ cung cấp thông tin về các nhân vật nổi tiếng.

Câu 14. Việc tìm hiểu lịch sử địa phương giúp học sinh

  • A. hiểu hơn về cội nguồn và truyền thống nơi mình sinh sống.
  • B. chỉ biết các sự kiện lịch sử thế giới.
  • C. thay thế việc học lịch sử dân tộc.
  • D. không cần tìm hiểu các di tích ở địa phương.

Câu 15. Một học sinh tìm hiểu lịch sử của ngôi trường đang học. Nội dung nào phản ánh lịch sử của nhà trường?

  • A. Dự kiến số học sinh tuyển sinh trong năm tới.
  • B. Mong muốn nghề nghiệp của học sinh hiện nay.
  • C. Quá trình hình thành và phát triển của nhà trường.
  • D. Kế hoạch tổ chức hoạt động ngoại khóa tháng sau.

Câu 16. Đền Hùng và Giỗ Tổ Hùng Vương là biểu tượng tiêu biểu của truyền thống

  • A. cạnh tranh kinh tế.
  • B. giao lưu thương mại.
  • C. phát triển công nghiệp.
  • D. uống nước nhớ nguồn

Câu 17. Nội dung nào sau đây là hiện thực lịch sử?

  • A. Những cách giải thích khác nhau về một cuộc cách mạng.
  • B. Một sự kiện đã thực sự diễn ra trong quá khứ.
  • C. Nhận định của nhà nghiên cứu về một nhân vật.
  • D. Một bộ phim tái hiện sự kiện lịch sử.

Câu 18. Nhận thức lịch sử phụ thuộc vào

  • A. nguồn sử liệu, phương pháp nghiên cứu và góc nhìn của người nghiên cứu.
  • B. duy nhất vào những câu chuyện truyền miệng.
  • C. sự tưởng tượng của người viết.
  • D. những thông tin được đưa ra mà không cần kiểm chứng.

Câu 19. Nguồn sử liệu có ý nghĩa quan trọng vì

  • A. luôn phản ánh đầy đủ mọi khía cạnh của quá khứ.
  • B. không cần đánh giá độ tin cậy.
  • C. là cơ sở để tìm hiểu, phục dựng và nhận thức quá khứ.
  • D. có thể thay thế hoàn toàn việc nghiên cứu lịch sử.

Câu 20. Tri thức lịch sử là kết quả của

  • A. quá trình nhận thức, học tập, khám phá và nghiên cứu lịch sử.
  • B. sự tưởng tượng về tương lai.
  • C. các hoạt động kinh tế hiện tại.
  • D. việc ghi nhớ tên các nhân vật mà không cần hiểu sự kiện.

Câu 21. Để hiểu lịch sử thế giới và Việt Nam, mỗi người cần có

  • A. khả năng ghi nhớ tất cả các niên đại.
  • B. tri thức về lịch sử.
  • C. kiến thức về công nghệ là đủ.
  • D. hiểu biết về hiện tại mà không cần tìm hiểu quá khứ.

Câu 22. Tìm hiểu về cội nguồn là

  • A. nhu cầu của thiên nhiên.
  • B. nhu cầu chỉ có ở các nhà sử học.
  • C. nhu cầu tự thân của con người.
  • D. nhu cầu chỉ xuất hiện trong thời hiện đại.

Câu 23. Nội dung nào là một hình thức tìm hiểu lịch sử?

  • A. Đọc sách lịch sử và tham quan di tích.
  • B. Chỉ xem các chương trình giải trí.
  • C. Chỉ nghe thông tin chưa được kiểm chứng.
  • D. Đưa ra kết luận mà không dựa vào tư liệu.

Câu 24. Trình tự phù hợp để xử lí sử liệu theo ngân hàng câu hỏi là

  • A. xác minh – lập thư mục – sưu tầm – phân loại.
  • B. phân loại – xác minh – sưu tầm – lập thư mục.
  • C. lập thư mục – xác minh – công bố – sưu tầm.
  • D. sưu tầm – chọn lọc, phân loại – xác minh, đánh giá – lập thư mục.

Câu 25. Tri thức lịch sử có vai trò đối với cá nhân ở việc

  • A. giúp nhận thức cội nguồn, bản sắc của bản thân và cộng đồng.
  • B. bảo đảm con người không mắc bất cứ sai lầm nào.
  • C. thay thế mọi tri thức khoa học khác.
  • D. giúp biết chính xác tất cả sự kiện trong tương lai.

… và còn 6 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 31 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó