Nội dung đề thi: tn tin học
Xem trước 25/36 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Câu 1. Chức năng nào sau đây thuộc về hệ điều hành trên máy tính cá nhân?
- A. Soạn thảo văn bản.
- B. Chỉnh sửa ảnh.
- C. Quản lí tệp, thư mục và điều phối tài nguyên phần cứng.
- D. Thiết kế bài trình chiếu.
Câu 2. Câu 2. Nhóm nào gồm các hệ điều hành thông dụng trên máy tính cá nhân?
- A. Windows, macOS, Linux.
- B. Word, Excel, PowerPoint.
- C. Chrome, Firefox, Edge.
- D. MySQL, Access, SQLite.
Câu 3. Câu 3. Giao diện nào cho phép người dùng thao tác với các biểu tượng, cửa sổ và chuột?
- A. Giao diện dòng lệnh.
- B. Giao diện cơ sở dữ liệu.
- C. Giao diện mã nguồn.
- D. Giao diện đồ họa.
Câu 4. Câu 4. Phát biểu nào mô tả đúng nhất vai trò của hệ điều hành đối với phần mềm ứng dụng?
- A. Hệ điều hành thay thế hoàn toàn phần mềm ứng dụng.
- B. Hệ điều hành cung cấp môi trường để phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng.
- C. Hệ điều hành chỉ dùng để lưu tệp.
- D. Hệ điều hành chỉ hoạt động khi máy tính không kết nối Internet.
Câu 5. Câu 5. Điểm nào là đặc trưng thường được ưu tiên ở hệ điều hành cho thiết bị di động?
- A. Chỉ làm việc với bàn phím vật lí.
- B. Giao tiếp thân thiện, hỗ trợ kết nối mạng di động và cảm ứng.
- C. Không cần quản lí ứng dụng.
- D. Không hỗ trợ kết nối không dây.
Câu 6. Câu 6. Trong mô hình phần cứng – hệ điều hành – phần mềm ứng dụng, phát biểu nào đúng?
- A. Hệ điều hành luôn nằm ngoài máy tính.
- B. Phần cứng chỉ làm việc khi không có hệ điều hành.
- C. Phần mềm ứng dụng thường khai thác phần cứng thông qua hệ điều hành.
- D. Ứng dụng quản lí trực tiếp mọi thiết bị mà không cần hệ điều hành.
Câu 7. Câu 7. Một học sinh muốn sắp xếp tài liệu học tập đang nằm rải rác trong nhiều thư mục. Cách làm phù hợp nhất là gì?
- A. Dùng trình quản lí tệp để tạo thư mục, đổi tên và di chuyển tệp.
- B. Tắt máy rồi bật lại nhiều lần.
- C. Chỉ thay đổi hình nền máy tính.
- D. Xoá toàn bộ tệp để làm lại từ đầu.
Câu 8. Câu 8. Máy tính dùng ổ cứng HDD hoạt động chậm do dữ liệu bị phân mảnh. Công cụ nào phù hợp nhất?
- A. Trình duyệt web.
- B. Phần mềm trình chiếu.
- C. Máy tính cầm tay.
- D. Công cụ kiểm tra và tối ưu hóa ổ đĩa trong hệ điều hành.
Câu 9. Câu 9. Trên điện thoại, một ứng dụng ít dùng chiếm nhiều dung lượng. Hành động phù hợp nhất là gì?
- A. Tăng độ sáng màn hình.
- B. Bật chế độ máy bay để giải phóng dung lượng.
- C. Mở chức năng quản lí ứng dụng để xem thông tin và gỡ ứng dụng nếu không còn cần thiết.
- D. Đổi nhạc chuông của điện thoại.
Câu 10. Câu 10. Phần mềm thương mại là phần mềm như thế nào?
- A. Luôn được cung cấp mã nguồn để sửa đổi.
- B. Người dùng phải mua quyền sử dụng theo điều kiện của nhà cung cấp.
- C. Chỉ sử dụng được khi không có Internet.
- D. Không chịu bất kì điều kiện giấy phép nào.
Câu 11. Câu 11. Đặc điểm cốt lõi của phần mềm nguồn mở là gì?
- A. Mã nguồn được cung cấp kèm theo và việc sử dụng, sửa đổi tuân theo giấy phép tương ứng.
- B. Luôn phải trả phí rất cao.
- C. Không được phép phân phối lại.
- D. Chỉ chạy trên một hệ điều hành duy nhất.
Câu 12. Câu 12. Phần mềm chạy trên Internet là phần mềm có đặc điểm nào?
- A. Chỉ hoạt động khi tháo cáp mạng.
- B. Luôn là phần mềm thương mại.
- C. Không thể lưu dữ liệu trực tuyến.
- D. Có thể sử dụng qua Internet mà không nhất thiết phải cài đặt trên máy.
Câu 13. Câu 13. Ưu điểm nổi bật của phần mềm nguồn mở so với phần mềm thương mại là gì?
- A. Có thể có mã nguồn để xem xét, sửa đổi theo giấy phép và thường giảm phụ thuộc nhà cung cấp.
- B. Luôn có giao diện đẹp hơn.
- C. Luôn nhanh hơn mọi phần mềm thương mại.
- D. Không cần tuân thủ bất kì giấy phép nào.
Câu 14. Câu 14. Vì sao người dùng phải đọc giấy phép của phần mềm nguồn mở trước khi sử dụng hoặc sửa đổi?
- A. Vì giấy phép quyết định tốc độ CPU.
- B. Vì giấy phép thay đổi dung lượng RAM.
- C. Vì giấy phép quy định quyền và nghĩa vụ khi sử dụng, sửa đổi, phân phối phần mềm.
- D. Vì giấy phép quyết định độ phân giải màn hình.
Câu 15. Câu 15. Một trường muốn giảm chi phí bản quyền và có khả năng tùy biến phần mềm văn phòng. Lựa chọn phù hợp nhất là gì?
- A. Chỉ chọn phần mềm vì tên thương hiệu nổi tiếng.
- B. Không cần quan tâm giấy phép sử dụng.
- C. Chỉ dùng phần mềm không rõ nguồn gốc.
- D. Xem xét một bộ phần mềm nguồn mở đáp ứng yêu cầu sử dụng.
Câu 16. Câu 16. Bộ phận nào được xem là bộ xử lí thực hiện các lệnh của chương trình?
- A. Màn hình.
- B. CPU.
- C. Bàn phím.
- D. Máy in.
Câu 17. Câu 17. Đặc điểm nào đúng với RAM?
- A. Lưu dữ liệu vĩnh viễn dù mất điện.
- B. Chỉ dùng để in tài liệu.
- C. Là thiết bị vào.
- D. Lưu tạm thời dữ liệu và chương trình đang được xử lí; mất dữ liệu khi tắt máy.
Câu 18. Câu 18. Bộ nhớ ROM thường có đặc điểm nào?
- A. Có thể lưu thông tin ngay cả khi tắt nguồn.
- B. Chỉ tồn tại khi máy đang chạy.
- C. Là bộ nhớ ngoài tháo rời.
- D. Là thiết bị hiển thị.
Câu 19. Câu 19. Thông số xung nhịp CPU 3 GHz cho biết điều gì?
- A. CPU thực hiện chính xác 3 tỉ chương trình mỗi giây.
- B. Máy có 3 GB RAM.
- C. CPU hoạt động với tần số khoảng 3 tỉ xung mỗi giây.
- D. Ổ cứng có dung lượng 3 GB.
Câu 20. Câu 20. Phát biểu nào đúng khi so sánh RAM với bộ nhớ ngoài?
- A. RAM luôn có dung lượng lớn hơn mọi bộ nhớ ngoài.
- B. RAM thường có thời gian truy cập nhanh hơn nhưng dữ liệu không được giữ lại khi mất điện.
- C. Bộ nhớ ngoài luôn nhanh hơn RAM.
- D. RAM dùng để in còn bộ nhớ ngoài dùng để hiển thị.
Câu 21. Câu 21. Với cổng logic AND hai đầu vào x và y, đầu ra bằng 1 khi nào?
- A. Khi ít nhất một đầu vào bằng 1.
- B. Chỉ khi x = 1 và y = 1.
- C. Khi hai đầu vào khác nhau.
- D. Khi x = 0 và y = 0.
Câu 22. Câu 22. Cho x = 1, y = 0. Giá trị của biểu thức (x OR y) AND (NOT y) là bao nhiêu?
- A. 0.
- B. 10.
- C. Không xác định.
- D. 1.
Câu 23. Câu 23. Kết quả của phép cộng nhị phân 1011 + 1101 là gì?
- A. 11000.
- B. 10110.
- C. 11110.
- D. 10000.
Câu 24. Câu 24. Một mạch cần bật đèn khi đúng một trong hai công tắc ở trạng thái 1. Cổng logic nào phù hợp nhất?
- A. AND.
- B. NOT.
- C. XOR.
- D. OR trong mọi trường hợp.
Câu 25. Câu 25. Thiết bị nào sau đây chủ yếu là thiết bị vào?
- A. Màn hình.
- B. Máy in.
- C. Bàn phím.
- D. Máy chiếu.
… và còn 11 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 36 câu và xem đáp án.