GDCD - Đề cương ôn tập: Cạnh tranh, cung cầu, lạm phát, thất nghiệp, thị trường lao động | i-quiz.vn@stop article@stop GDCD - Đề cương ôn tập: Cạnh tranh, cung cầu, lạm phát, thất nghiệp, thị trường lao động | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

GDCD - Đề cương ôn tập: Cạnh tranh, cung cầu, lạm phát, thất nghiệp, thị trường lao động

Image Exam
2026-11-02 20:52:19
Tên đề thi: GDCD - Đề cương ôn tập: Cạnh tranh, cung cầu, lạm phát, thất nghiệp, thị trường lao động
Tác giả: baoyen vuthi
Số lượng câu hỏi: 51
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 51
Số lượt thi: 9
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
baoyen vuthi
47
2026-11-02 22:06:15
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: GDCD - Đề cương ôn tập: Cạnh tranh, cung cầu, lạm phát, thất nghiệp, thị trường lao động

Xem trước 25/51 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

  • A. đổi mới quản lý sản xuất.
  • B. kích thích đầu cơ găm hàng.
  • C. khai thác cạn kiệt tài nguyên.
  • D. hủy hoại môi trường.

Câu 2. Hành vi xả nước thải chưa xử lí ra sông của Công ty V trong hoạt động sản xuất là thể hiện nội dung nào dưới đây của cạnh tranh không lành mạnh?

  • A. Sử dụng những thủ đoạn phi pháp
  • B. Gây rối loạn thị trường
  • C. Làm cho nền kinh tế bị suy thoái
  • D. Làm cho môi trường suy thoái

Câu 3. Cạnh tranh kinh tế là gì?

  • A. Là hình thức mua bán trao đổi hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế.
  • B. Là sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hóa, qua đó thu được lợi ích tối đa.
  • C. Là các hành vi kinh doanh tiêu cực trên thị trường.
  • D. Là hành động không được khuyến khích khi tham gia kinh doanh trong nền kinh tế thị trường.

Câu 4. Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

  • A. Giành nguồn nguyên nhiên vật liệu.
  • B. Giành ưu thế về khoa học công nghệ.
  • C. Giải quyết mâu thuẫn giữa các chủ thể kinh tế.
  • D. Giành ưu thế về chất lượng và giá cả hàng hóa.

Câu 5. Trên thị trường điện thoại, các hãng liên tục nghiên cứu công nghệ mới, cải tiến camera, tăng lời lượng pin và nâng cao chất lượng màn hình để thu hút khách hàng. Việc làm trên cho thấy cạnh tranh

  • A. làm giảm động lực đổi mới của doanh nghiệp.
  • B. làm hạn chế quyền lựa chọn của người tiêu dùng.
  • C. khiến các doanh nghiệp không cần quan tâm đến chất lượng sản phẩm.
  • D. thúc đẩy các doanh nghiệp đổi mới và phát triển sản xuất.

Câu 6. Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh không lành mạnh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế tìm các biện pháp để

  • A. làm giả thương hiệu.
  • B. hạ giá thành sản phẩm.
  • C. đầu cơ tích trữ nâng giá .
  • D. hủy hoại môi trường.

Câu 7. Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy

  • A. lao động.
  • B. thị trường.
  • C. lợi nhuận.
  • D. nhiên liệu.

Câu 8. Người sản xuất, kinh doanh giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những nguyên nhân dẫn đến

  • A. lạm phát.
  • B. thất nghiệp.
  • C. cạnh tranh.
  • D. khủng hoảng.

Câu 9. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cạnh tranh không lành mạnh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế

  • A. hủy hoại môi trường.
  • B. gây rối thị trường.
  • C. tăng cường khuyến mãi.
  • D. lạm dụng chất cấm.

Câu 10. Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

  • A. Tiếp cận bán hàng trực tuyến.
  • B. Giảm thiểu chi phí sản xuất.
  • C. Tăng quy mô quảng cáo .
  • D. Bán hàng giả gây rối thị trường.

Câu 11. Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

  • A. Giành nguồn nguyên nhiên vật liệu.
  • B. Giành ưu thế về khoa học công nghệ.
  • C. Giải quyết mâu thuẫn giữa các chủ thể kinh tế.
  • D. Giành ưu thế về chất lượng và giá cả hàng hóa.

Câu 12. Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

  • A. Làm giả thương hiệu hàng hóa.
  • B. Giành ưu thế về khoa học công nghệ.
  • C. Giành nguồn nguyên liệu thuận lợi.
  • D. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

Câu 13. Trong nền kinh tế thị trường, khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ giảm điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa như thế nào?

  • A. Cung giảm xuống.
  • B. Cung tăng lên.
  • C. Cung không đổi.
  • D. Cung bằng cầu.

Câu 14. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, trường hợp nào dưới đây thì giá cả bằng với giá trị?

  • A. Cung > cầu.
  • B. Cung = cầu.
  • C. Cung < cầu.
  • D. Cung khác cầu.

Câu 15. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, nội dung nào sau đây không biểu hiện mối quan hệ cung - cầu

  • A. Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.
  • B. Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.
  • C. Cung - cầu độc lập với nhau.
  • D. Cung - cầu tác động lẫn nhau.

Câu 16. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng

  • A. đến giá cả thị trường.
  • B. đến lưu thông hàng hoá.
  • C. đến quy mô thị trường.
  • D. tiêu cực đến người tiêu dùng.

Câu 17. Sau khi một bộ phim “Mưa đỏ” của Việt Nam được công chiếu, vé xem phim trong tuần đầu ra rạp liên tục “cháy vé”, còn sau hai tuần lại dư thừa vé. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng dư thừa vé trong tuần thứ hai là gì?

  • A. Do cung < cầu
  • B. Do cung = cầu
  • C. Do cung, cầu rối loạn
  • D. Do cung > cầu

Câu 18. Giả sử cung về ô tô trên thì trường là 30.000 chiếc, cầu về mặt hàng này là 20.000 chiếc, giá cả của mặt hàng này trên thị trường sẽ

  • A. Giảm
  • B. Tăng
  • C. Tăng mạnh
  • D. Ổn định

Câu 19. Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên sẽ làm cho cầu về hóa hóa tăng lên từ đó thúc đẩy cung về hàng hóa

  • A. giảm xuống.
  • B. tăng lên.
  • C. giữ nguyên.
  • D. không đổi.

Câu 20. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi là người mua hàng trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?

  • A. Cung = cầu.
  • B. Cung < cầu.
  • C. Cung > cầu.
  • D. Cầu tăng.

Câu 21. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả hàng hóa tăng lên sẽ làm cho cầu có xu hướng

  • A. ổn định.
  • B. tăng lên.
  • C. không tăng.
  • D. giảm xuống.

Câu 22. Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm, gây bất ổn nghiêm trọng trong nền kinh tế khi đó lạm phát của nền kinh tế ở mức độ

  • A. lạm phát vừa phải.
  • B. lạm phát phi mã.
  • C. siêu lạm phát.
  • D. lạm phát tượng trưng.

Câu 23. Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về lạm phát vừa phải?

  • A. Là lạm phát một con số (dưới 10% hằng năm).
  • B. Là lạm phát bình thường, không gây hậu quả đáng kể tới nền kinh tế.
  • C. Là lạm phát mà ở đó giá trị đồng tiền vẫn khá ổn định.
  • D. Là lạm phát mà ở đó đồng tiền mất giá nhanh chóng.

Câu 24. Xác định nguyên nhân dẫn đến lạm phát trong thông tin sau:Khi mất cân đối giữa tốc độ tăng cung tiền và tốc độ tăng trưởng GDP lớn thì sức ép lạm phát bắt đầu xuất hiện. Ví dụ, trong hai năm 2005 và 2006, GDP của Việt Nam tăng trưởng 17%, trong khi đó, tiền mặt trong lưu thông và tiền gửi trong ngân hàng tăng tới 73%.

  • A. Chi phí sản xuất tăng cao.
  • B. Tổng cầu của nền kinh tế tăng.
  • C. Giá cả nguyên liệu, nhân công, thuế,… giảm.
  • D. Lượng tiền trong lưu thông vượt quá mức cần thiết.

Câu 25. Tình trạng lạm phát tác động như thế nào đến hoạt động sản xuất, kinh doanh?

  • A. Các doanh nghiệp giảm quy mô đầu tư, sản xuất - kinh doanh.
  • B. Các doanh nghiệp tăng cường đầu tư, cải tiến trang thiết bị.
  • C. Các doanh nghiệp tăng quy mô đầu tư, sản xuất - kinh doanh.
  • D. Các doanh nghiệp tăng cường tuyển dụng lao động có tay nghề cao.

… và còn 26 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 51 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó