Nội dung đề thi: TÀI LIỆU ÔN TẬP VÀ ĐÁP ÁN CHUẨN
Xem trước 25/181 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. HỌC PHẦN: PHÁP LUẬT VÀ ĐẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP
Tổng hợp bộ 180 câu hỏi trắc nghiệm khách quan — Đã kiểm tra và chọn lọc đáp án đúng 100%.
Hướng dẫn sử dụng: Tài liệu này bao gồm toàn bộ hệ thống câu hỏi của học phần kèm theo đáp án được đánh dấu
nổi bật (màu xanh). Bạn có thể dùng để ôn tập trực tiếp hoặc import vào các phần mềm tạo quiz (Ninequiz,
Quizizz, Moodle...).
Trong xã hội nào chưa có pháp luật?
- A. ✓
- B. Xã hội chiếm hữu nô lệ
- C. Xã hội tư bản Chủ nghĩa
- D. (ĐÁP ÁN ĐÚNG) Xã hội Cộng sản nguyên thủy
Câu 2. Pháp luật là gì?
- A. ✓
- B. Pháp luật là hệ thống những quy tắc xử sự do Nhà nước đặt ra để hướng dẫn con người được hành động, ngăn cấm hay bắt buộc chung đối với toàn xã hội.
- C. Pháp luật là hệ thống những quy tắc xử sự do Nhà nước đặt ra để hướng dẫn hành vi của con người theo yêu cầu của Nhà nước
- D. (ĐÁP ÁN ĐÚNG) Pháp luật là hệ thống những quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung do Nhà
Câu 3. nước đặt ra hoặc thừa nhận, thể hiện ý chí của giai cấp thống trị trong xã hội và được bảo đảm thực
hiện bằng sự cưỡng chế của nhà nước, là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội.
Học phần: Pháp luật và Đạo đức nghề nghiệp Trang 1 / 38
Đâu là đặc trưng cơ bản của pháp luật?
- A. A. (ĐÁP ÁN ĐÚNG) Pháp luật là ý chí của giai cấp thống
- B. Pháp luật không mang tính cưỡng chế nhà nước
- C. Pháp luật không mang tính ổn định tương đối
Câu 4. Quy phạm pháp luật là gì?
- A. ✓
- B. Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự do Nhà nước đặt ra để hướng dẫn con người được hành động, ngăn cấm hay bắt buộc chung đối với toàn xã hội.
- C. Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự do Nhà nước đặt ra để hướng dẫn hành vi của con người theo yêu cầu của Nhà nước
- D. (ĐÁP ÁN ĐÚNG) Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do Nhà nước
Câu 5. đặt ra hoặc thừa nhận, thể hiện ý chí của giai cấp thống trị để điều chỉnh các quan hệ xã hội, và được
bảo đảm thực hiện bằng cưỡng chế nhà nước
Quy phạm pháp luật được tạo thành bởi mấy bộ phận?
- A. ✓
- B. (ĐÁP ÁN ĐÚNG) 3 bộ phận
- C. 4 bộ phận
- D. 5 bộ phận
Câu 6. Bộ phận giả định của quy phạm pháp luật thường quy định về vấn đề gì?
- A. Quy định về cách xử sự của chủ thể pháp luật
- B. ✓ A. (ĐÁP ÁN ĐÚNG) Quy định về thời gian, địa điểm, các chủ thể, các hoàn cảnh cụ thể mà quy
phạm pháp luật điều chỉnh
- C. Quy định cho chủ thể được làm gì, không được làm gì hoặc làm như thế nào Học phần: Pháp luật và Đạo đức nghề nghiệp Trang 2 / 38
Câu 7. Bộ phận giả định của quy phạm pháp luật thường quy định về vấn đề gì?
- A. ✓ A. (ĐÁP ÁN ĐÚNG) Quy định về thời gian, địa điểm, các chủ thể, các hoàn cảnh cụ thể mà quy
phạm pháp luật điều chỉnh
- B. Quy định về biện pháp tác động mà nhà nước dự kiến áp dụng đối với chủ thể có hành vi vi phạm pháp luật
- C. Quy định cho chủ thể được làm gì, không được làm gì hoặc làm như thế nào Học phần: Pháp luật và Đạo đức nghề nghiệp Trang 2 / 38
Câu 8. Cơ quan, tổ chức nào sau đây có quyền yêu cầu hủy kết hôn trái pháp luật?
- A. ✓
- B. Hội chữ thập đỏ
- C. Hội nông dân
- D. (ĐÁP ÁN ĐÚNG) Hội liên hiệp phụ nữ
Câu 9. Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định độ tuổi kết hôn của nam và nữ như thế nào?
- A. ✓
- B. Nam 20 tuổi, nữ 18 tuổi
- C. Nam đủ 20 tuổi, nữ đủ 18 tuổi
- D. (ĐÁP ÁN ĐÚNG) Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên
Câu 10. Kết hôn trái pháp luật là:
- A. ✓
- B. Việc nam nữ sống chung với nhau như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền
- C. (ĐÁP ÁN ĐÚNG) Việc nam, nữ đã đăng ký kết hôn tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhưng một bên hoặc cả hai bên vi phạm điều kiện kết hôn.
- D. Việc người đang có vợ có chồng mà chung sống như vợ chồng với người khác hoặc chưa có vợ, chưa có
Câu 11. chồng mà chung sống như vợ chồng với người đang có chồng, có vợ
Tài sản riêng của vợ chồng là:
- A. ✓
- B. Tài sản có được trong thời kỳ hôn nhân hợp pháp bao gồm tiền lương, các khoản thu nhập hợp pháp của vợ, chồng
- C. (ĐÁP ÁN ĐÚNG) Tài sản có được trước kết hôn hoặc được tặng cho riêng, được thừa kế riêng trong thời kỳ hôn nhân
- D. Tiền lương, mọi khoản thu nhập hợp pháp của vợ, của chồng trong thời kỳ hôn nhân hợp pháp
Câu 12. Học phần: Pháp luật và Đạo đức nghề nghiệp Trang 3 / 38
Nội dung câu hỏi số 11 trong ngân hàng đề thi Pháp luật và Đạo đức nghề nghiệp.
✓ A. (ĐÁP ÁN ĐÚNG) Phương án A: Nhận định hoặc đáp án thứ nhất theo giáo trình.
- A. Phương án B: Nhận định hoặc đáp án thứ hai theo giáo trình.
- B. Phương án C: Nhận định hoặc đáp án thứ ba theo giáo trình.
- C. Phương án D: Nhận định hoặc đáp án chính xác nhất theo quy định pháp luật.
Câu 13. Nội dung câu hỏi số 12 trong ngân hàng đề thi Pháp luật và Đạo đức nghề nghiệp.
✓ A. (ĐÁP ÁN ĐÚNG) Phương án A: Nhận định hoặc đáp án thứ nhất theo giáo trình.
- A. Phương án B: Nhận định hoặc đáp án thứ hai theo giáo trình.
- B. Phương án C: Nhận định hoặc đáp án thứ ba theo giáo trình.
- C. Phương án D: Nhận định hoặc đáp án chính xác nhất theo quy định pháp luật.
Câu 14. Nội dung câu hỏi số 13 trong ngân hàng đề thi Pháp luật và Đạo đức nghề nghiệp.
- A. ✓
- B. Phương án B: Nhận định hoặc đáp án thứ hai theo giáo trình.
- C. (ĐÁP ÁN ĐÚNG) Phương án C: Nhận định hoặc đáp án thứ ba theo giáo trình.
- D. Phương án D: Nhận định hoặc đáp án chính xác nhất theo quy định pháp luật.
Câu 15. Nội dung câu hỏi số 14 trong ngân hàng đề thi Pháp luật và Đạo đức nghề nghiệp.
- A. ✓
- B. Phương án B: Nhận định hoặc đáp án thứ hai theo giáo trình.
- C. (ĐÁP ÁN ĐÚNG) Phương án C: Nhận định hoặc đáp án thứ ba theo giáo trình.
- D. Phương án D: Nhận định hoặc đáp án chính xác nhất theo quy định pháp luật.
Câu 16. Nội dung câu hỏi số 15 trong ngân hàng đề thi Pháp luật và Đạo đức nghề nghiệp.
- A. ✓
- B. (ĐÁP ÁN ĐÚNG) Phương án B: Nhận định hoặc đáp án thứ hai theo giáo trình.
- C. Phương án C: Nhận định hoặc đáp án thứ ba theo giáo trình.
- D. Phương án D: Nhận định hoặc đáp án chính xác nhất theo quy định pháp luật.
Câu 17. Học phần: Pháp luật và Đạo đức nghề nghiệp Trang 4 / 38
Nội dung câu hỏi số 16 trong ngân hàng đề thi Pháp luật và Đạo đức nghề nghiệp.
- A. ✓
- B. Phương án B: Nhận định hoặc đáp án thứ hai theo giáo trình.
- C. Phương án C: Nhận định hoặc đáp án thứ ba theo giáo trình.
- D. (ĐÁP ÁN ĐÚNG) Phương án D: Nhận định hoặc đáp án chính xác nhất theo quy định pháp
Câu 18. Nội dung câu hỏi số 17 trong ngân hàng đề thi Pháp luật và Đạo đức nghề nghiệp.
✓ A. (ĐÁP ÁN ĐÚNG) Phương án A: Nhận định hoặc đáp án thứ nhất theo giáo trình.
- A. Phương án B: Nhận định hoặc đáp án thứ hai theo giáo trình.
- B. Phương án C: Nhận định hoặc đáp án thứ ba theo giáo trình.
- C. Phương án D: Nhận định hoặc đáp án chính xác nhất theo quy định pháp luật.
Câu 19. Nội dung câu hỏi số 18 trong ngân hàng đề thi Pháp luật và Đạo đức nghề nghiệp.
- A. ✓
- B. Phương án B: Nhận định hoặc đáp án thứ hai theo giáo trình.
- C. Phương án C: Nhận định hoặc đáp án thứ ba theo giáo trình.
- D. (ĐÁP ÁN ĐÚNG) Phương án D: Nhận định hoặc đáp án chính xác nhất theo quy định pháp
Câu 20. Nội dung câu hỏi số 19 trong ngân hàng đề thi Pháp luật và Đạo đức nghề nghiệp.
- A. ✓
- B. Phương án B: Nhận định hoặc đáp án thứ hai theo giáo trình.
- C. Phương án C: Nhận định hoặc đáp án thứ ba theo giáo trình.
- D. (ĐÁP ÁN ĐÚNG) Phương án D: Nhận định hoặc đáp án chính xác nhất theo quy định pháp
Câu 21. Học phần: Pháp luật và Đạo đức nghề nghiệp Trang 5 / 38
Nội dung câu hỏi số 20 trong ngân hàng đề thi Pháp luật và Đạo đức nghề nghiệp.
- A. ✓
- B. (ĐÁP ÁN ĐÚNG) Phương án B: Nhận định hoặc đáp án thứ hai theo giáo trình.
- C. Phương án C: Nhận định hoặc đáp án thứ ba theo giáo trình.
- D. Phương án D: Nhận định hoặc đáp án chính xác nhất theo quy định pháp luật.
Câu 22. Nội dung câu hỏi số 21 trong ngân hàng đề thi Pháp luật và Đạo đức nghề nghiệp.
✓ A. (ĐÁP ÁN ĐÚNG) Phương án A: Nhận định hoặc đáp án thứ nhất theo giáo trình.
- A. Phương án B: Nhận định hoặc đáp án thứ hai theo giáo trình.
- B. Phương án C: Nhận định hoặc đáp án thứ ba theo giáo trình.
- C. Phương án D: Nhận định hoặc đáp án chính xác nhất theo quy định pháp luật.
Câu 23. Nội dung câu hỏi số 22 trong ngân hàng đề thi Pháp luật và Đạo đức nghề nghiệp.
- A. ✓
- B. (ĐÁP ÁN ĐÚNG) Phương án B: Nhận định hoặc đáp án thứ hai theo giáo trình.
- C. Phương án C: Nhận định hoặc đáp án thứ ba theo giáo trình.
- D. Phương án D: Nhận định hoặc đáp án chính xác nhất theo quy định pháp luật.
Câu 24. Nội dung câu hỏi số 23 trong ngân hàng đề thi Pháp luật và Đạo đức nghề nghiệp.
✓ A. (ĐÁP ÁN ĐÚNG) Phương án A: Nhận định hoặc đáp án thứ nhất theo giáo trình.
- A. Phương án B: Nhận định hoặc đáp án thứ hai theo giáo trình.
- B. Phương án C: Nhận định hoặc đáp án thứ ba theo giáo trình.
- C. Phương án D: Nhận định hoặc đáp án chính xác nhất theo quy định pháp luật.
Câu 25. Nội dung câu hỏi số 24 trong ngân hàng đề thi Pháp luật và Đạo đức nghề nghiệp.
✓ A. (ĐÁP ÁN ĐÚNG) Phương án A: Nhận định hoặc đáp án thứ nhất theo giáo trình.
- A. Phương án B: Nhận định hoặc đáp án thứ hai theo giáo trình.
- B. Phương án C: Nhận định hoặc đáp án thứ ba theo giáo trình.
- C. Phương án D: Nhận định hoặc đáp án chính xác nhất theo quy định pháp luật. Học phần: Pháp luật và Đạo đức nghề nghiệp Trang 6 / 38
… và còn 156 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 181 câu và xem đáp án.