Địa lí 10 - Đề cương ôn tập giữa học kì 1 | i-quiz.vn@stop article@stop Địa lí 10 - Đề cương ôn tập giữa học kì 1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Địa lí 10 - Đề cương ôn tập giữa học kì 1

Image Exam
2026-11-02 20:15:48
Tên đề thi: Địa lí 10 - Đề cương ôn tập giữa học kì 1
Tác giả: naravit pham
Số lượng câu hỏi: 32
Thời gian làm bài: 00:45:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 32
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Địa lí 10 - Đề cương ôn tập giữa học kì 1

Xem trước 25/32 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm môn Địa lí?

  • A. Gồm địa lí tự nhiên và kinh tế - xã hội độc lập với nhau.
  • B. Có quan hệ chặt chẽ với bản đồ, tranh ảnh, bảng số liệu.
  • C. Chỉ phản ánh được mặt xã hội.
  • D. Chỉ phản ánh được mặt tự nhiên.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của môn Địa lí?

  • A. Môn Địa lí được bắt nguồn từ khoa học Địa lí.
  • B. Kiến thức của môn Địa lí mang tính chất tổng hợp.
  • C. Môn Địa lí có liên quan tới nhiều môn học khác.
  • D. Môn Địa lí độc lập, không liên quan với môn khác.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng về vỏ Trái Đất?

  • A. Là lớp vật chất cứng ngoài cùng của Trái Đất.
  • B. Là lớp rắn chắc, nằm ở dưới lớp man-ti trên.
  • C. Là lớp vật chất quánh dẻo, nằm ngoài cùng.
  • D. Là lớp vật chất quánh dẻo, nằm dưới lớp man-ti.

Câu 4. Đá macma được hình thành

  • A. do quá trình ngưng kết của các silicat nóng chảy.
  • B. ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.
  • C. từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.
  • D. từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.

Câu 5. Đá trầm tích được hình thành

  • A. từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.
  • B. ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.
  • C. từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.
  • D. từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm vỏ Trái Đất?

  • A. Vỏ lục địa dày hơn vỏ đại dương.
  • B. Vỏ đại dương dày hơn vỏ lục địa.
  • C. Vỏ Trái Đất chỉ có loại đại dương.
  • D. Vỏ Trái Đất chỉ có loại lục địa.

Câu 7. Theo thuyết kiến tạo mảng, các bộ phận nổi cao sẽ hình thành

  • A. vực thẳm đại dương.
  • B. biển và đại dương.
  • C. lục địa và các đảo.
  • D. chỉ là đỉnh núi cao.

Câu 8. Trong quá trình hình thành, thạch quyển bị gãy vỡ và tách ra thành những mảng cứng gọi là

  • A. mảng kiến tạo.
  • B. mảng lục địa.
  • C. mảng đại dương.
  • D. vỏ trái đất.

Câu 9. Thạch quyển được hợp thành bởi lớp vỏ Trái Đất và

  • A. phần trên của lớp Man-ti.
  • B. phần dưới của lớp Man-ti.
  • C. nhân ngoài của Trái Đất.
  • D. nhân trong của Trái Đất.

Câu 10. Nội lực là lực phát sinh từ

  • A. bên trong Trái Đất.
  • B. bên ngoài Trái Đất.
  • C. bức xạ của Mặt Trời.
  • D. nhân của Trái Đất.

Câu 11. GPS có thể ứng dụng rộng rãi nhờ

  • A. khả năng định vị.
  • B. giá thành thấp.
  • C. công nghệ đơn giản.
  • D. phát triển từ rất sớm.

Câu 12. Vành đai núi lửa ở phía tây Thái Bình Dương được hình thành chủ yếu do sự tiếp xúc của các mảng kiến tạo nào sau đây?

  • A. Thái Bình Dương và Âu - Á.
  • B. Thái Bình Dương và Nam Mỹ.
  • C. Bắc Mỹ và Âu - Á.
  • D. Âu - Á và Mảng Phi.

Câu 13. Khoa học nào sau đây thuộc vào Địa lí học?

  • A. Địa chất học.
  • B. Địa lí nhân văn.
  • C. Thuỷ văn học.
  • D. Nhân chủng học.

Câu 14. Đặc điểm cơ bản nhất của môn Địa lí là

  • A. môn xã hội.
  • B. mang tính tổng hợp.
  • C. môn tự nhiên.
  • D. liên quan đến bản đồ.

Câu 15. Các tầng đá theo thứ tự từ trên xuống dưới của lớp vỏ lục địa là

  • A. badan, trầm tích, granit.
  • B. trầm tích, granit, badan.
  • C. trầm tích, badan, granit.
  • D. granit, badan, trầm tích.

Câu 16. Bộ phận của đại dương thường không có tầng đá nào?

  • A. Tầng trầm tích.
  • B. Tầng badan.
  • C. Tầng granit.
  • D. Tầng macma.

Câu 17. Vỏ Trái Đất ở đại dương có độ dày khoảng

  • A. 50km.
  • B. 5km.
  • C. 70km.
  • D. 100km.

Câu 18. Vỏ Trái Đất được phân ra thành hai kiểu chính là

  • A. lớp vỏ lục địa và lớp vỏ đại dương.
  • B. lớp Manti và lớp vỏ đại dương.
  • C. lớp vỏ lục địa và lớp Manti.
  • D. thạch quyển và lớp Manti.

Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng về thạch quyển?

  • A. Chỉ có ở phần lục địa.
  • B. Nằm dưới lớp man-ti.
  • C. Độ dày trung bình khoảng 100 km.
  • D. Có vật chất ở trạng thái quánh dẻo.

Câu 20. Theo thuyết Kiến tạo mảng thì các mảng kiến tạo

  • A. luôn đứng yên.
  • B. có kích thước bằng nhau.
  • C. gồm 7 mảng kiến tạo lớn.
  • D. chỉ có ở lục địa.

Câu 21. Các mảng kiến tạo chuyển động được là do

  • A. lớp quánh dẻo của manti.
  • B. lực hút của Mặt Trời tới.
  • C. năng lượng của vũ trụ.
  • D. Trái Đất chuyển động.

Câu 22. Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do

  • A. sự phân huỷ các chất phóng xạ.
  • B. sự dịch chuyển các dòng vật chất.
  • C. các phản ứng hoá học khác nhau.
  • D. bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

Câu 23. Quá trình nào sau đây thuộc tác động của nội lực?

  • A. Nâng lên, hạ xuống, uốn nếp, đứt gãy.
  • B. Nâng lên, hạ xuống, bóc mòn, vận chuyển.
  • C. Uốn nếp, đứt gãy, bồi tụ, vận chuyển.
  • D. Uốn nếp, đứt gãy, xâm thực, bóc mòn.

Câu 24. Vận động nâng lên, hạ xuống ở nhiều nơi trên lớp vỏ Trái Đất được gọi là

  • A. hiện tượng uốn nếp.
  • B. hiện tượng động đất.
  • C. vận động theo phương nằm ngang.
  • D. vận động theo phương thẳng đứng.

Câu 25. Môn Địa lí giúp học sinh có những hiểu biết về thế giới xung quanh bằng việc đánh giá, phân tích được ảnh hưởng của các yếu tố vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, điều kiện kinh tế - xã hội đến từng đối tượng địa lí cụ thể.a) Việc đánh giá ảnh hưởng của các yếu tố kinh tế - xã hội là một phần quan trọng trong việc học môn Địa lí.

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 7 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 32 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó