Địa lí và Lịch sử 8 - Đề trắc nghiệm năm học 2026-2027 | i-quiz.vn@stop article@stop Địa lí và Lịch sử 8 - Đề trắc nghiệm năm học 2026-2027 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Địa lí và Lịch sử 8 - Đề trắc nghiệm năm học 2026-2027

Image Exam
2026-11-02 20:00:06
Tên đề thi: Địa lí và Lịch sử 8 - Đề trắc nghiệm năm học 2026-2027
Tác giả: thithoa pham
Số lượng câu hỏi: 44
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 44
Tổng số điểm của đề thi: 44
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
thithoa pham
0
2026-11-02 20:13:39
User avatar
Thép Nguyễn
19
2026-11-02 20:34:24
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Địa lí và Lịch sử 8 - Đề trắc nghiệm năm học 2026-2027

Xem trước 25/44 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Vị trí địa lí của nước ta nằm hoàn toàn trong vùng

  • A. bán cầu Bắc.
  • B. nội chí tuyến bán cầu Bắc.
  • C. ôn đới bắc bán cầu.
  • D. cận nhiệt đới bán cầu Bắc.

Câu 2. Tọa độ địa lí điểm cực Bắc phần đất liền nước ta là

  • A. 23°23'B.
  • B. 23°23'N.
  • C. 8°34'B.
  • D. 102°09'Đ.

Câu 3. Trên đất liền, nước ta tiếp giáp với các quốc gia nào sau đây?

  • A. Trung Quốc, Lào, Campuchia.
  • B. Trung Quốc, Thái Lan, Lào.
  • C. Lào, Campuchia, Mianma.
  • D. Trung Quốc, Campuchia, Malaixia.

Câu 4. Tỉnh nào của Việt Nam có đường biên giới cả trên đất liền và trên biển giáp với Trung Quốc?

  • A. Lạng Sơn.
  • B. Quảng Ninh.
  • C. Tuyên Quang.
  • D. Điện Biên.

Câu 5. Vùng biển Việt Nam rộng khoảng 1 triệu km² là một bộ phận cấu thành của

  • A. Biển Đông.
  • B. Biển Hoa Đông.
  • C. Vịnh Thái Lan.
  • D. Biển San Hô.

Câu 6. Vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc - Nam làm cho thiên nhiên nước ta có sự phân hóa rõ rệt

  • A. từ Bắc vào Nam.
  • B. từ Đông sang Tây.
  • C. theo độ cao địa hình.
  • D. từ đồng bằng đến miền núi.

Câu 7. Đặc điểm cơ bản và nổi bật nhất của địa hình đất liền Việt Nam là

  • A. đồng bằng chiếm phần lớn diện tích.
  • B. đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ.
  • C. địa hình chủ yếu là núi cao trên 2000m.
  • D. địa hình không bị chia cắt.

Câu 8. Đỉnh núi Phan-xi-păng được mệnh danh là "nóc nhà Đông Dương" thuộc vùng núi nào sau đây?

  • A. Vùng núi Đông Bắc.
  • B. Vùng núi Tây Bắc.
  • C. Vùng núi Trường Sơn Bắc.
  • D. Vùng núi Trường Sơn Nam.

Câu 9. Địa hình núi cao trên 2000m ở nước ta chiếm

  • A. 85% diện tích cả nước.
  • B. 14% diện tích cả nước.
  • C. 1% diện tích cả nước.
  • D. 2% diện tích cả nước.

Câu 10. Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là

  • A. đồi núi.
  • B. đồng bằng.
  • C. bán bình nguyên.
  • D. đồi trung du.

Câu 11. Hai đồng bằng châu thổ sông lớn nhất, tập trung đông dân cư và phát triển kinh tế trọng điểm ở nước ta là

  • A. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
  • B. Đồng bằng Thanh Hóa và Đồng bằng Nghệ An.
  • C. Đồng bằng Nam Mộc và Đồng bằng Quảng Nam.
  • D. Đồng bằng duyên hải miền Trung và Đồng bằng sông Hồng.

Câu 12. Đường bờ biển của Việt Nam dài 3260km từ

  • A. Móng Cái đến Cà Mau.
  • B. Quảng Ninh đến An Giang.
  • C. Hải Phòng đến An Giang.
  • D. Lạng Sơn đến Cà Mau.

Câu 13. Địa hình đồng bằng ở nước ta thích hợp phát triển

  • A. Du lịch biển.
  • B. Trồng lúa và hoa màu.
  • C. Thủy điện.
  • D. Trồng cây công nghiệp lâu năm.

Câu 14. Địa hình đồi núi thuận lợi cho

  • A. khai thác khoáng sản và thủy điện.
  • B. Trồng lúa.
  • C. Xây dựng cảng biển.
  • D. Phát triển nuôi trồng thủy sản.

Câu 15. Các quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc tỉnh/thành phố nào?

  • A. Đà Nẵng, Quảng Ngãi.
  • B. Đà Nẵng, Khánh Hòa.
  • C. Khánh Hòa, Quảng Ngãi.
  • D. Đà Nẵng, Quảng Nam.

Câu 16. Dãy núi nào dưới đây của nước ta chạy theo hướng tây bắc - đông nam?

  • A. Sông Gâm.
  • B. Hoàng Liên Sơn.
  • C. Ngân Sơn.
  • D. Đông Triều.

Câu 17. Các mỏ dầu mỏ và khí tự nhiên của Việt Nam có sự phân bố tập trung ở khu vực nào?

  • A. Tại vùng núi đồi khu vực Tây Bắc Bộ.
  • B. Tại khu vực đồng bằng sông Cửu Long.
  • C. Tại vùng thềm lục địa phía nam.
  • D. Tại dải đồng bằng ven biển miền Trung.

Câu 18. Tính chất nhiệt đới của khí hậu Việt Nam được thể hiện bằng đặc điểm nào sau đây?

  • A. Độ ẩm không khí trung bình trên 80%.
  • B. Nhiệt độ trung bình năm trên cả nước lớn hơn 20°C.
  • C. Lượng mưa trung bình năm dao động từ 1500 - 2000 mm.
  • D. Chịu ảnh hưởng của các khối khí hoạt động theo mùa.

Câu 19. Gió mùa đông hoạt động ở nước ta trong khoảng thời gian nào?

  • A. Từ tháng 10 đến tháng 4 năm sau.
  • B. Từ tháng 10 đến tháng 5 năm sau.
  • C. Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.
  • D. Từ tháng 11 đến tháng 5 năm sau.

Câu 20. Đặc điểm khí hậu mùa đông của miền Bắc Việt Nam là

  • A. nóng, khô và phân thành hai mùa rõ rệt.
  • B. đầu mùa tương đối khô, cuối mùa ẩm ướt có mưa phùn.
  • C. nóng ẩm và mưa nhiều diễn ra quanh năm.
  • D. thời tiết lạnh buốt và khô ráo suốt cả mùa.

Câu 21. Số giờ nắng trung bình mỗi năm của Việt Nam rơi vào khoảng nào?

  • A. 1300 - 4000 giờ.
  • B. 1400 - 3500 giờ.
  • C. 1400 - 3000 giờ.
  • D. 1300 - 3500 giờ.

Câu 22. Gió Tây khô nóng hoạt động mạnh mẽ và gây ảnh hưởng lớn nhất ở khu vực nào của nước ta?

  • A. Tây Nam Bộ
  • B. Bắc Trung Bộ
  • C. Đông Nam Bộ.
  • D. Đồng bằng Bắc Bộ.

Câu 23. Gió mùa mùa đông gần như bị chặn lại ở dãy núi ranh giới nào giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam?

  • A. Ba Vì.
  • B. Bạch Mã.
  • C. Tam Đảo.
  • D. Ngân Sơn.

Câu 24. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tài nguyên khoáng sản nước ta có cơ cấu phong phú và đa dạng là do

  • A. vị trí địa lí nằm ở nơi giao thoa các vành đai sinh khoáng lớn.
  • B. vị trí địa lí nằm trên các đường di cư sinh học vật chất.
  • C. lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang kết hợp với địa hình có nhiều đồi núi.
  • D. quá trình phong hóa diễn ra mạnh mẽ kết hợp mạng lưới sông ngòi dày đặc.

Câu 25. Kết quả nổi bật của cách mạng tư sản Anh là

  • A. thế lực của giai cấp tư sản được củng cố.
  • B. nền cộng hòa dân chủ được thiết lập ở Anh.
  • C. vẫn duy trì mọi đặc quyền của thế lực phong kiến.
  • D. lật đổ chế độ phong kiến, mở đường cho CNTB phát triển.

… và còn 19 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 44 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó