ÔN THI GIỮA HKI KT-PL K12 | i-quiz.vn@stop article@stop ÔN THI GIỮA HKI KT-PL K12 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ÔN THI GIỮA HKI KT-PL K12

Image Exam
2026-11-02 19:26:17
Tên đề thi: ÔN THI GIỮA HKI KT-PL K12
Tác giả: loan kim 4
Số lượng câu hỏi: 59
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 59
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Thuytrang Pham
50
2026-11-02 20:11:11
User avatar
Thu Thu
37
2026-11-02 19:51:00
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ÔN THI GIỮA HKI KT-PL K12

Xem trước 25/59 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Sự tăng lên về thu nhập hay tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ mà nền kinh tế tạo ra trong một thời kỳ nhất định được gọi là

  • A. Phát triển kinh tế
  • B. Chuyển dịch cơ cấu
  • C. Tăng trưởng kinh tế
  • D. Hội nhập quốc tế

Câu 2. Chi tiêu nào dưới đây thể hiện sự gia tăng về quy mô sản lượng của nền kinh tế (tính cả yếu tố ngoài lãnh thổ quốc gia)?

  • A. Tổng thu nhập quốc dân (GNI)
  • B. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)
  • C. Chỉ số phát triển con người (HDI)
  • D. Hệ số bất bình đẳng thu nhập (GINI)

Câu 3. So với tăng trưởng kinh tế, phát triển kinh tế là 1 khái niệm mang tính chất

  • A. Hẹp hơn, chỉ xét lượng hàng hóa
  • B. Ngắn hạn và tạm thời hơn
  • C. Rộng lớn và toàn diện hơn
  • D. Độc lập và không liên quan

Câu 4. Phát triển kinh tế không bao hàm tiêu chí nào dưới đây

  • A. Sự tăng trưởng kinh tế ổn định
  • B. Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế
  • C. Gia tăng tuyệt đối chỉ số đói nghèo
  • D. Thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội

Câu 5. Quá trình 1 quốc gia gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác dựa trên sự chia sẻ lợi ích và tuân thủ chuẩn mực chung là:

  • A. Công nghiệp hóa nền kinh tế
  • B. Hội nhập kinh tế quốc tế
  • C. Chuyển dịch cơ cấu lao động
  • D. Hiện đại hóa cơ sở hạ tầng

Câu 6. Tham gia Hiệp định Thương mại tự do (FTA) là biểu hiện của cấp độ hội nhập kinh tế quốc tế nào?

  • A. Hội nhập khu vực
  • B. Hội nhập toàn cầu
  • C. Hội nhập song phương
  • D. Hội nhập đa phương

Câu 7. Đối với các nước đang phát triển như VN, hội nhập kinh tế quốc tế là cơ hội thiết thực để

  • A. triệt tiêu hoàn toàn rủi ro lạm phát.
  • B. đóng cửa thị trường bảo hộ sản xuất.
  • C. tiếp cận và sử dụng nguồn lực bên ngoài.
  • D. cô lập nền văn hóa khỏi thế giới.

Câu 8. Phát biểu nào dưới đây là đúng về hội nhập kinh tế quốc tế?

  • A. Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần thiết đối với những quốc gia đang phát triển để thu hẹp khoảng cách tụt hậu.
  • B. Trong hội nhập kinh tế quốc tế, một quốc gia được lợi thì sẽ có quốc gia khác chịu thiệt về kinh tế.
  • C. Hội nhập kinh tế quốc tế tạo ra sự phụ thuộc và mất cân bằng về lợi ích giữa các quốc gia với nhau.
  • D. Hội nhập kinh tế quốc tế có thể diễn ra giữa hai quốc gia với nhau trên cơ sở cùng có lợi về kinh tế.

Câu 9. Quá trình liên kết, hợp tác giữa các quốc gia trong khu vực trên cơ sở tương đồng về địa lý, văn hóa, xã hội là một trong những hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ

  • A. hội nhập kinh tế toàn cầu.
  • B. hội nhập kinh tế song phương.
  • C. hội nhập kinh tế toàn diện.
  • D. hội nhập kinh tế khu vực.

Câu 10. Theo quy định của pháp luật, đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc gồm người lao động và

  • A. người sử dụng lao động.
  • B. thân nhân người lao động.
  • C. người đào tạo lao động.
  • D. cơ quan quản lý lao động.

Câu 11. Cơ sở pháp lý để thực hiện quyền và nghĩa vụ của các bên khi tham gia bảo hiểm thương mại là dựa vào

  • A. địa vị người tham gia bảo hiểm.
  • B. hậu quả của người được bảo hiểm.
  • C. hợp đồng bảo hiểm giữa hai bên.
  • D. quy mô của công ty bảo hiểm.

Câu 12. Về mặt tài chính, khi các doanh nghiệp tham gia các loại hình bảo hiểm sẽ giúp doanh nghiệp được

  • A. thâu tóm thị trường.
  • B. miễn các loại thuế.
  • C. ổn định và an toàn.
  • D. xuất khẩu ưu đãi.

Câu 13. Ông M được cơ quan có thẩm quyền ra quyết định nghỉ hưu theo quy định, sau khi hoàn thiện các thủ tục, ông M được nhận chế độ hưu trí hàng tháng. Ông M đã tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

  • A. Bảo hiểm y tế.
  • B. Bảo hiểm xã hội.
  • C. Bảo hiểm thương mại.
  • D. Bảo hiểm thất nghiệp.

Câu 14. Loại hình bảo hiểm nào dưới đây thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khoẻ cộng đồng do Nhà nước thực hiện; theo đó, người tham gia bảo hiểm sẽ được chi trả một phần hoặc toàn bộ chi phí thăm khám, điều trị, phục hồi sức khoẻ nếu không may xảy ra tai nạn hoặc bệnh tật?

  • A. Bảo hiểm y tế.
  • B. Bảo hiểm con người.
  • C. Bảo hiểm xã hội
  • D. Bảo hiểm thất nghiệp.

Câu 15. Một trong những đặc điểm của loại hình bảo hiểm thương mại là dựa trên nguyên tắc nào dưới đây giữa người tham gia bảo hiểm và tổ chức tiến hành bảo hiểm?

  • A. Bắt buộc.
  • B. Cưỡng chế.
  • C. Quyền uy.
  • D. Tự nguyện.

Câu 16. Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm xã hội là khi hết tuổi lao động, nếu đủ điều kiện họ sẽ được nhận

  • A. tiền trợ cấp thất nghiệp.
  • B. số tiền đã đóng bảo hiểm.
  • C. tiền lương hưu hàng tháng.
  • D. tiền hỗ trợ khi về già.

Câu 17. Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm tự nguyện chỉ được nhận quyền lợi bảo hiểm nào dưới đây?

  • A. Chế độ ốm đau.
  • B. Chế độ thai sản.
  • C. Tai nạn lao động.
  • D. Chế độ hưu trí.

Câu 18. Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với mỗi cá nhân và gia đình?

  • A. Ổn định vật chất, tinh thần.
  • B. Chia sẻ khi gặp rủi ro.
  • C. Đảm bảo an toàn tài chính.
  • D. Gia tăng bạo lực giới.

Câu 19. Đối với người tham gia bảo hiểm, một trong những vai trò của bảo hiểm đó là giúp mỗi cá nhân tham gia bảo hiểm nếu không may gặp rủi ro có thể

  • A. chuyển giao rủi ro cho cơ quan bảo hiểm.
  • B. được mọi người giúp đỡ, hỗ trợ thiệt hại.
  • C. yêu cầu được bồi thường cho bản thân.
  • D. xác định được phần thiệt hại của bản thân.

Câu 20. Hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào là sự liên kết giữa các quốc gia trong cùng một khu vực địa lý hoặc có chung mục tiêu?

  • A. Hội nhập song phương.
  • B. Hội nhập khu vực.
  • C. Hội nhập toàn cầu.
  • D. Hội nhập lục địa.

Câu 21. Hoạt động chuyển giao rủi ro giữa các bên tham gia và tổ chức nhận phí để lập quỹ dự trữ nhằm bồi thường, trợ cấp khi có rủi ro là khái niệm

  • A. an sinh xã hội.
  • B. bảo hiểm.
  • C. đầu tư tài chính.
  • D. chứng khoán.

Câu 22. Loại hình bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do Nhà nước thực hiện, không vì mục đích lợi nhuận là

  • A. bảo hiểm thương mại.
  • B. bảo hiểm nhân thọ.
  • C. bảo hiểm y tế.
  • D. bảo hiểm tài sản.

Câu 23. Sự bảo đảm bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ học nghề và duy trì việc làm cho người lao động khi bị mất việc làm là

  • A. bảo hiểm thất nghiệp.
  • B. bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
  • C. bảo hiểm con người.
  • D. bảo hiểm tài sản.

Câu 24. Hoạt động kinh doanh bảo hiểm có vai trò nào dưới đây đối với nền kinh tế?

  • A. Triệt tiêu hoàn toàn mọi tai nạn lao động.
  • B. Làm tăng tỷ lệ thất nghiệp trong xã hội.
  • C. Huy động nguồn vốn nhàn rỗi để đầu tư.
  • D. Thay thế hoàn toàn ngân sách nhà nước.

Câu 25. Hệ thống các chính sách, chương trình của Nhà nước nhằm hạn chế, khắc phục rủi ro cho các thành viên trong cộng đồng khi bị giảm hoặc mất thu nhập là

  • A. phúc lợi công ty.
  • B. an sinh xã hội.
  • C. bảo hiểm thương mại.
  • D. tín dụng nhà nước.

… và còn 34 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 59 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó