C7: Microsoft Excel | i-quiz.vn@stop article@stop C7: Microsoft Excel | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

C7: Microsoft Excel

Image Exam
2026-11-02 15:35:32
Tên đề thi: C7: Microsoft Excel
Tác giả: Minhhien Tran
Số lượng câu hỏi: 59
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 58
Tổng số điểm của đề thi: 59
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: C7: Microsoft Excel

Xem trước 25/59 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Công thức trong Excel bắt đầu bằng ký hiệu gì?

  • A. !
  • B. =
  • C. :
  • D. &

Câu 2. Hàm nào dùng để tính trung bình?

  • A. SUM
  • B. MAX
  • C. AVERAGE
  • D. COUNT

Câu 3. Địa chỉ tuyệt đối trong Excel là:

  • A. A1
  • B. $A$1
  • C. A$1
  • D. $A1

Câu 4. Hàm logic nào dùng để kiểm tra điều kiện?

  • A. IF
  • B. SUM
  • C. NOW
  • D. LEN

Câu 5. Để lấy 5 ký tự đầu tiên của chuỗi, dùng hàm:

  • A. LEFT(text,5)
  • B. RIGHT(text,5)
  • C. MID(text,5,5)
  • D. LEN(text)

Câu 6. Hàm VLOOKUP dùng để:

  • A. Tính tổng
  • B. Tra cứu dữ liệu theo cột
  • C. Lọc dữ liệu
  • D. Xếp hạng

Câu 7. Hàm COUNT dùng để:

  • A. Đếm số ô có số
  • B. Tính trung bình
  • C. Đếm ký tự
  • D. Kiểm tra lỗi

Câu 8. Để lấy phần nguyên của số, dùng:

  • A. ROUND
  • B. INT
  • C. MOD
  • D. ABS

Câu 9. Hàm TODAY trả về:

  • A. Ngày tháng do người dùng nhập
  • B. Ngày hiện tại của hệ thống
  • C. Giờ hiện tại
  • D. Năm hiện tại

Câu 10. Trong Excel, bảng dữ liệu là:

  • A. Một loại biểu đồ
  • B. Dãy ô liên tiếp có hàng tiêu đề và dữ liệu
  • C. Trang tính trống
  • D. Mẫu in

Câu 11. Tạo biểu đồ trong Excel bắt đầu bằng tab nào?

  • A. Home
  • B. Insert
  • C. View
  • D. Data

Câu 12. Muốn lọc dữ liệu theo điều kiện, dùng:

  • A. AutoFilter
  • B. AVERAGE
  • C. Freeze Pane
  • D. Print Area

Câu 13. Định dạng có điều kiện giúp:

  • A. Tạo biểu đồ
  • B. Tô màu ô theo giá trị
  • C. Sắp xếp bảng
  • D. Nhập công thức

Câu 14. Hàm DSUM dùng để:

  • A. Tính tổng mọi ô
  • B. Tính tổng theo điều kiện trong cơ sở dữ liệu
  • C. Lọc dữ liệu
  • D. Tạo biểu mẫu

Câu 15. Trong Excel, Wrap Text dùng để:

  • A. Cố định ô
  • B. Xuống dòng trong ô
  • C. Gộp ô
  • D. Xoay văn bản

Câu 16. PivotTable dùng để:

  • A. Định dạng bảng
  • B. Tóm tắt và phân tích dữ liệu
  • C. Xóa dữ liệu
  • D. Tạo biểu mẫu

Câu 17. Cell style là:

  • A. Phần mềm riêng
  • B. Mẫu định dạng ô có sẵn
  • C. Biểu đồ
  • D. Công thức

Câu 18. Trong Excel, biểu đồ cột được gọi là:

  • A. Column chart
  • B. Line chart
  • C. Pie chart
  • D. Scatter chart

Câu 19. Data Validation trong Excel dùng để:

  • A. Lọc dữ liệu
  • B. Tạo danh sách chọn hoặc giới hạn giá trị đầu vào
  • C. Vẽ biểu đồ
  • D. Tính tổng

Câu 20. Số 95 hệ thập phân đổi qua hệ bát phân là

  • A. 0139o
  • B. 0138o
  • C. 0140o
  • D. 0137o

Câu 21. Số 54 hệ thập phân đổi qua hệ nhị phân là

  • A. 110110
  • B. 111100
  • C. 100110
  • D. 110111

Câu 22. GHz là đơn vị đo

  • A. Tốc độ đường truyền mạng LAN
  • B. Dung lượng của RAM
  • C. Tốc độ xử lý của CPU
  • D. Dung lượng đĩa cứng

Câu 23. Tốc độ ghi xuống thiết bị lưu trữ nào là nhanh nhất:

  • A. DVD-ROM
  • B. Đĩa cứng
  • C. Ổ lưu trữ trên mạng (ổ mạng)
  • D. CD-ROM

Câu 24. Máy tính gắn bàn phím đang hoạt động, một người rút dây bàn phím ra khoảng vài giây sau đó lại cắm vào vị trí cũ nhưng bàn phím không hoạt động nữa, như vậy kết luận nào sau đây phù hợp nhất?

  • A. Phần mềm quản lý không cho phép tháo bàn phím khi đang sử dụng
  • B. Bàn phím sử dụng cổng giao tiếp USB
  • C. Bàn phím sử dụng cổng giao tiếp PS/2
  • D. Việc này là bình thường, xảy ra ở tất cả các máy tính

Câu 25. Chọn phát biểu đúng: Đối với việc quản lý bộ nhớ chính, đơn vị truy xuất nhỏ nhất của bộ nhớ chính là:

  • A. MB
  • B. bit
  • C. KB
  • D. Byte

… và còn 34 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 59 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó