Nội dung đề thi: Pháp luật đại cương - Đề trắc nghiệm 50 câu
Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Nhà nước
- A. của giai cấp công nhân, do Đảng điều hành
- B. của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân
- C. của tầng lớp trí thức, vì giai cấp công nhân
- D. của giai cấp nông dân, do giai cấp công nhân lãnh đạo
Câu 2. Đặc trưng nào sau đây là của nhà nước, phân biệt với các tổ chức xã hội khác?
- A. Phân chia dân cư theo huyết thống
- B. Hoạt động dựa trên điều lệ tự nguyện
- C. Chỉ quản lý các thành viên của tổ chức
- D. Phân chia và quản lý dân cư theo đơn vị hành chính lãnh thổ
Câu 3. Về hình thức nhà nước, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có
- A. chính thể cộng hòa và cấu trúc nhà nước đơn nhất
- B. chính thể quân chủ và cấu trúc nhà nước đơn nhất
- C. chính thể cộng hòa và cấu trúc nhà nước liên bang
- D. chính thể quân chủ lập hiến và cấu trúc liên bang
Câu 4. Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
- A. Chính phủ
- B. Chủ tịch nước
- C. Quốc hội
- D. Tòa án nhân dân tối cao
Câu 5. Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
- A. Chính phủ
- B. Quốc hội
- C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- D. Viện kiểm sát nhân dân tối cao
Câu 6. Chủ tịch nước có vị trí là
- A. người đứng đầu Chính phủ
- B. người đứng đầu ngành Tòa án
- C. người đứng đầu Quốc hội
- D. người đứng đầu Nhà nước, thay mặt nước về đối nội và đối ngoại
Câu 7. Theo Hiến pháp 2013, Tòa án nhân dân là
- A. cơ quan thực hiện quyền lập pháp
- B. cơ quan xét xử của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền tư pháp
- C. cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
- D. cơ quan thực hành quyền công tố
Câu 8. Thuộc tính nào sau đây là đặc trưng của pháp luật?
- A. Tính tự nguyện thực hiện
- B. Chỉ áp dụng cho một cá nhân cụ thể
- C. Tính quy phạm phổ biến, bắt buộc chung
- D. Chỉ điều chỉnh quan hệ đạo đức
Câu 9. Pháp luật được hình thành bằng con đường nào?
- A. Do Nhà nước ban hành hoặc thừa nhận
- B. Do các tổ chức xã hội tự đặt ra
- C. Do mỗi cá nhân tự thỏa thuận
- D. Do tôn giáo ban hành
Câu 10. Hình thức pháp luật chủ yếu ở Việt Nam hiện nay là
- A. tập quán pháp
- B. tiền lệ pháp
- C. điều lệ của các tổ chức
- D. văn bản quy phạm pháp luật
Câu 11. Quy phạm pháp luật thường có cơ cấu gồm các bộ phận
- A. mục đích, nguyên tắc, nội dung
- B. chủ thể, khách thể, nội dung
- C. giả định, quy định, chế tài
- D. hành vi, hậu quả, lỗi
Câu 12. Bộ phận giả định của quy phạm pháp luật nêu lên
- A. biện pháp tác động đối với người vi phạm
- B. điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong cuộc sống mà quy phạm tác động tới
- C. cách xử sự mà chủ thể buộc phải thực hiện
- D. mục đích ban hành quy phạm
Câu 13. Văn bản có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam là
- A. Hiến pháp
- B. Bộ luật
- C. Pháp lệnh
- D. Nghị định
Câu 14. Văn bản nào sau đây có hiệu lực pháp lý thấp hơn Luật do Quốc hội ban hành?
- A. Hiến pháp
- B. Bộ luật Dân sự
- C. Bộ luật Hình sự
- D. Nghị định của Chính phủ
Câu 15. Hiến pháp hiện hành của nước ta được Quốc hội thông qua ngày
- A. 09/11/1946
- B. 28/11/2013
- C. 15/04/1992
- D. 01/01/2014
Câu 16. Quan hệ pháp luật bao gồm các thành phần
- A. giả định, quy định, chế tài
- B. hành vi, hậu quả, lỗi
- C. chủ thể, khách thể, nội dung
- D. quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm
Câu 17. Trường hợp nào sau đây là sự biến pháp lý làm phát sinh quan hệ pháp luật?
- A. Một người chết do bệnh, làm phát sinh quan hệ thừa kế
- B. Hai bên ký hợp đồng mua bán nhà
- C. Một người trộm cắp tài sản
- D. Một người nộp đơn xin việc
Câu 18. Theo Bộ luật Dân sự 2015, năng lực pháp luật dân sự của cá nhân
- A. phát sinh khi đủ 18 tuổi
- B. có từ khi sinh ra và chấm dứt khi chết
- C. phát sinh khi đủ 6 tuổi
- D. chấm dứt khi mất năng lực hành vi dân sự
Câu 19. Theo Bộ luật Dân sự 2015, người thành niên là người
- A. từ đủ 16 tuổi trở lên
- B. từ đủ 20 tuổi trở lên
- C. từ đủ 15 tuổi trở lên
- D. từ đủ 18 tuổi trở lên
Câu 20. Theo Bộ luật Dân sự 2015, người chưa đủ 6 tuổi
- A. có năng lực hành vi dân sự đầy đủ
- B. có năng lực hành vi dân sự một phần
- C. không có năng lực hành vi dân sự
- D. bị hạn chế năng lực hành vi dân sự
Câu 21. Các yếu tố cấu thành vi phạm pháp luật gồm
- A. giả định, quy định, chế tài, hậu quả
- B. hành vi, lỗi, hậu quả, thiệt hại
- C. chủ thể, khách thể, nội dung
- D. mặt khách quan, mặt chủ quan, chủ thể, khách thể
Câu 22. Lỗi cố ý trực tiếp là trường hợp người vi phạm
- A. nhận thức rõ hành vi nguy hiểm, thấy trước hậu quả và mong muốn hậu quả xảy ra
- B. không thấy trước hậu quả dù có thể thấy trước
- C. thấy trước hậu quả nhưng tin rằng hậu quả không xảy ra
- D. nhận thức rõ hậu quả nhưng để mặc cho nó xảy ra
Câu 23. Yếu tố nào sau đây thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật?
- A. Lỗi của chủ thể
- B. Hành vi trái pháp luật
- C. Động cơ vi phạm
- D. Năng lực trách nhiệm pháp lý
Câu 24. Căn cứ tính chất vi phạm, trách nhiệm pháp lý được chia thành các loại
- A. trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm tập thể
- B. trách nhiệm đạo đức và trách nhiệm xã hội
- C. trách nhiệm hình sự, hành chính, dân sự, kỷ luật
- D. trách nhiệm cố ý và trách nhiệm vô ý
Câu 25. Trách nhiệm hình sự chỉ được áp dụng đối với hành vi
- A. vi phạm đạo đức xã hội
- B. được Bộ luật Hình sự quy định là tội phạm
- C. vi phạm nội quy cơ quan
- D. vi phạm hợp đồng dân sự
… và còn 25 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.