Khoa học tự nhiên 6 - Kiểm tra giữa học kỳ I (Kết nối tri thức) 2026–2027 | i-quiz.vn@stop article@stop Khoa học tự nhiên 6 - Kiểm tra giữa học kỳ I (Kết nối tri thức) 2026–2027 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Khoa học tự nhiên 6 - Kiểm tra giữa học kỳ I (Kết nối tri thức) 2026–2027

Image Exam
2026-11-01 23:43:44
Tên đề thi: Khoa học tự nhiên 6 - Kiểm tra giữa học kỳ I (Kết nối tri thức) 2026–2027
Tác giả: Bơ Phần Thị
Số lượng câu hỏi: 10
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 10
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Khoa học tự nhiên 6 - Kiểm tra giữa học kỳ I (Kết nối tri thức) 2026–2027

Xem trước 10/10 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên chủ yếu nghiên cứu về sự vận động của các vật, lực và năng lượng?

  • A. Hóa học
  • B. Vật lí
  • C. Sinh học
  • D. Thiên văn học

Câu 2. Hành động nào sau đây KHÔNG được phép thực hiện trong phòng thực hành?

  • A. Đeo kính bảo vệ mắt khi làm thí nghiệm
  • B. Rửa tay sau khi thực hành
  • C. Ăn, uống trong phòng thực hành
  • D. Đọc kĩ hướng dẫn trước khi làm thí nghiệm

Câu 3. Dụng cụ nào sau đây dùng để đo thể tích chất lỏng?

  • A. Ống đong
  • B. Thước dây
  • C. Cân đồng hồ
  • D. Nhiệt kế

Câu 4. Đơn vị đo khối lượng trong hệ đo lường SI là gì?

  • A. Gam
  • B. Tấn
  • C. Lạng
  • D. Kilôgam

Câu 5. Đổi \(2{,}5\) m sang đơn vị centimét ta được kết quả nào?

  • A. \(25\) cm
  • B. \(250\) cm
  • C. \(2500\) cm
  • D. \(0{,}25\) cm

Câu 6. Trong thang nhiệt độ Celsius, nước đá đang tan có nhiệt độ là bao nhiêu?

  • A. \(0^\circ\)C
  • B. \(100^\circ\)C
  • C. \(37^\circ\)C
  • D. \(-10^\circ\)C

Câu 7. Đổi \(2\) giờ \(30\) phút ra phút ta được bao nhiêu?

  • A. \(230\) phút
  • B. \(120\) phút
  • C. \(150\) phút
  • D. \(90\) phút

Câu 8. Đặc điểm nào sau đây là của chất ở thể rắn?

  • A. Không có hình dạng xác định, dễ nén
  • B. Có thể chảy tràn trên bề mặt
  • C. Không có hình dạng và thể tích xác định
  • D. Có hình dạng xác định, rất khó nén

Câu 9. Sự nóng chảy là quá trình chuyển thể nào của chất?

  • A. Từ thể rắn sang thể lỏng
  • B. Từ thể lỏng sang thể rắn
  • C. Từ thể lỏng sang thể khí
  • D. Từ thể khí sang thể lỏng

Câu 10. Khí oxygen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

  • A. \(78\%\)
  • B. \(1\%\)
  • C. \(21\%\)
  • D. \(50\%\)
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó