Nội dung đề thi: BỘ 70 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 12
Xem trước 25/70 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Phân tử DNA có cấu trúc gì đặc trưng?
- A. Mạch đơn, xoắn phải.
- B. Mạch kép, gồm hai mạch song song ngược chiều xoắn quanh một trục.
- C. Mạch kép, gồm hai mạch song song cùng chiều.
- D. Mạch vòng đơn.
Câu 2. Các nucleotide trên hai mạch đơn của phân tử DNA liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung bằng loại liên kết nào?
- A. Liên kết peptide.
- B. Liên kết phosphodiester.
- C. Liên kết hydrogen.
- D. Liên kết glycosidic.
Câu 3. Theo nguyên tắc bổ sung, trong phân tử DNA, Adenine (A) liên kết với Thymine (T) bằng mấy liên kết hydrogen?
- A. 1 liên kết.
- B. 2 liên kết.
- C. 3 liên kết.
- D. 4 liên kết.
Câu 4. Guanine (G) liên kết với Cytosine (C) bằng mấy liên kết hydrogen?
- A. 1 liên kết.
- B. 2 liên kết.
- C. 3 liên kết.
- D. 4 liên kết.
Câu 5. Cơ chế tái bản DNA diễn ra theo nguyên tắc nào sau đây?
- A. Nguyên tắc bảo tồn và nguyên tắc bán bảo tồn.
- B. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
- C. Nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc gián đoạn.
- D. Nguyên tắc bổ sung hoàn toàn.
Câu 6. Enzyme chính đóng vai trò tổng hợp mạch DNA mới bằng cách lắp ráp các nucleotide tự do theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn là:
- A. DNA ligase.
- B. RNA polymerase.
- C. DNA polymerase.
- D. Restriction enzyme.
Câu 7. Trong quá trình tái bản DNA, enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều nào?
- A. Từ \(5'\) đến \(3'\).
- B. Từ \(3'\) đến \(5'\).
- C. Cả hai chiều \(5'-3'\) và \(3'-5'\).
- D. Từ giữa ra hai đầu.
Câu 8. Trên mạch khuôn có chiều \(3'\) đến \(5'\), mạch mới được tổng hợp như thế nào?
- A. Tổng hợp liên tục.
- B. Tổng hợp gián đoạn tạo các đoạn Okazaki.
- C. Không tổng hợp được.
- D. Tổng hợp ngược chiều.
Câu 9. Các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản DNA được nối lại với nhau nhờ enzyme nào?
- A. DNA polymerase.
- B. DNA ligase.
- C. Helicase.
- D. Topoisomerase.
Câu 10. Vai trò của enzyme DNA helicase trong cơ chế tái bản là:
- A. Tháo xoắn phân tử DNA và cắt đứt các liên kết hydrogen để mở chỏm nhân đôi.
- B. Nối các đoạn Okazaki lại với nhau.
- C. Tổng hợp đoạn mồi RNA.
- D. Sửa chữa các sai sót trên DNA.
Câu 11. Đoạn mồi (RNA primer) có vai trò gì trong quá trình tái bản DNA?
- A. Cung cấp đầu \(3'-OH\) tự do để DNA polymerase bắt đầu kéo dài mạch mới.
- B. Cung cấp năng lượng cho phản ứng.
- C. Đóng vai trò làm mạch khuôn chính.
- D. Đóng gói DNA vào nhân tế bào.
Câu 12. Ý nghĩa sinh học của quá trình tái bản DNA là gì?
- A. Đảm bảo truyền đạt thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.
- B. Trực tiếp tổng hợp ra phân tử protein.
- C. Giúp tế bào phân chia nhân đôi tế bào chất.
- D. Tạo ra đột biến gen thích nghi.
Câu 13. Phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có đặc điểm cấu trúc khác với DNA vi khuẩn ở điểm:
- A. DNA nhân thực có dạng mạch thẳng, liên kết với protein histone tạo nucleosome.
- B. DNA nhân thực có dạng vòng khép kín và không có histone.
- C. DNA nhân thực không có các nucleotide A, T, G, C.
- D. DNA nhân thực chỉ có một điểm khởi đầu tái bản duy nhất.
Câu 14. Trong quá trình tái bản DNA, nếu mạch khuôn là \(3'-ATGC-5'\) thì đoạn mạch mới được tổng hợp có trình tự nucleotide là:
- A. \(5'-TACG-3'\).
- B. \(5'-ATGC-3'\).
- C. \(3'-TACG-5'\).
- D. \(3'-AUGC-5'\).
Câu 15. Gene là gì?
- A. Một đoạn phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm nhất định (polypeptide hoặc RNA).
- B. Toàn bộ thông tin di truyền trong tế bào.
- C. Phân tử protein tham gia cấu trúc nhân tế bào.
- D. Một chuỗi polypeptide hoàn chỉnh.
Câu 16. Vùng cấu trúc của một gene mã hóa protein ở sinh vật nhân thực gồm các đoạn:
- A. Chỉ gồm các đoạn exon.
- B. Chỉ gồm các đoạn intron.
- C. Gồm các đoạn exon (mã hóa) xen kẽ các đoạn intron (không mã hóa).
- D. Vùng điều hòa và vùng kết thúc.
Câu 17. Quá trình phiên mã (transcription) tổng hợp phân tử RNA diễn ra theo nguyên tắc nào?
- A. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu (trên 1 mạch gốc của DNA).
- B. Nguyên tắc bán bảo tồn trên cả hai mạch.
- C. Nguyên tắc nhân đôi ngẫu nhiên.
- D. Nguyên tắc bổ sung hoàn toàn hai mạch.
Câu 18. Enzyme chính xúc tác quá trình phiên mã là:
- A. DNA polymerase.
- B. RNA polymerase.
- C. DNA ligase.
- D. Restrictase.
Câu 19. Trong quá trình phiên mã, nếu mạch gốc của gene có chiều 3'-5' thì RNA polymerase tổng hợp phân tử RNA theo chiều nào?
- A. Từ 5' đến 3'.
- B. Từ 3' đến 5'.
- C. Cả hai chiều.
- D. Ngẫu nhiên.
Câu 20. Loại RNA nào đóng vai trò mang thông tin di truyền từ DNA trong nhân ra ribosome ở tế bào chất để tổng hợp protein?
- A. tRNA (RNA vận chuyển).
- B. rRNA (RNA ribosome).
- C. mRNA (RNA thông tin).
- D. snRNA.
Câu 21. Quá trình dịch mã (translation) diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào?
- A. Trong nhân tế bào.
- B. Trên màng sinh chất.
- C. Tại ribosome ở tế bào chất.
- D. Trong ti thể.
Câu 22. Đơn vị mã hóa thông tin di truyền trên mRNA (gồm 3 nucleotide liên tiếp mã hóa cho một amino acid) được gọi là:
- A. Bộ ba đối mã (anticodon).
- B. Bộ ba mã hóa (codon).
- C. Codon khởi đầu.
- D. Triplet.
Câu 23. Bộ ba đối mã (anticodon) nằm trên phân tử nào?
- A. Trên phân tử mRNA.
- B. Trên phân tử tRNA.
- C. Trên phân tử rRNA.
- D. Trên mạch khuôn DNA.
Câu 24. Hệ gene là gì?
- A. Toàn bộ vật chất di truyền (DNA) trong tế bào của một cơ thể sinh vật.
- B. Chỉ gồm các gene cấu trúc mã hóa protein.
- C. Số lượng NST có trong một tế bào sinh dưỡng.
- D. Tập hợp tất cả các phân tử protein trong cơ thể.
Câu 25. Trình tự trung tâm của sinh học phân tử (Dogma of Molecular Biology) biểu diễn dòng thông tin di truyền theo sơ đồ nào?
- A. Protein -> RNA -> DNA.
- B. DNA -> RNA -> Protein.
- C. RNA -> DNA -> Protein.
- D. DNA -> Protein -> RNA.
… và còn 45 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 70 câu và xem đáp án.