ÔN TẬP SINH 11 | i-quiz.vn@stop article@stop ÔN TẬP SINH 11 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ÔN TẬP SINH 11

Image Exam
2026-11-01 21:01:34
Tên đề thi: ÔN TẬP SINH 11
Số lượng câu hỏi: 67
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 67
Số lượt thi: 8
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Phương Nhii
52
2026-11-01 21:42:36
User avatar
Phùng Thế Gia Bảo
7
2026-11-01 21:05:05
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ÔN TẬP SINH 11

Xem trước 25/67 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. KHÁI QUÁT TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HOÁ NĂNG LƯỢNG TRONG SINH GIỚI PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống nhờ có quá trình nào sau đây?

  • A. chuyển hóa năng lượng và sinh sản.
  • B. Chuyển hóa năng lượng và cảm ứng
  • C. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.
  • D. Trao đổi chất và cảm ứng.

Câu 2. Nguồn năng lượng khởi đầu của sự sống trên Trái Đất là:

  • A. Năng lượng ánh sáng mặt trời
  • B. Hóa năng
  • C. Điện năng
  • D. Năng lượng phóng xạ

Câu 3. Sinh vật tự dưỡng là sinh vật có khả năng

  • A. tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ.
  • B. phân giải xác sinh vật khác để lấy chất hữu cơ.
  • C. tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất hữu cơ có sẵn.
  • D. tự tổng hợp các chất vô cơ từ các chất vô cơ có sẵn.

Câu 4. Sinh vật dị dưỡng là sinh vật

  • A. tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng hấp thụ từ ánh sáng mặt trời
  • B. tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng từ việc phân giải các chất hóa học.
  • C. lấy chất hữu cơ trực tiếp từ các sinh vật khác hoàn toàn nhờ năng lượng ánh sáng mặt trời.
  • D. lấy chất hữu cơ trực tiếp từ các sinh vật tự dưỡng hoặc từ các sinh vật dị dưỡng khác.

Câu 5. Sinh vật tự dưỡng trên cạn điển hình là

  • A. nấm
  • B. thực vật.
  • C. động vật.
  • D. tảo.

Câu 6. Nhóm vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các hợp chất vô cơ?

  • A. Vi sinh vật hóa tự dưỡng
  • B. Vi sinh vật hóa dị dưỡng
  • C. Vi sinh vật quang tự dưỡng
  • D. Vi sinh vật hóa dưỡng

Câu 7. Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới gồm các giai đoạn và diễn ra theo trình tự nào sau đây?

  • A. Tổng hợp → Phân giải → Huy động năng lượng
  • B. Quang hợp → Hô hấp → Tổng hợp ATP
  • C. Tích lũy năng lượng → Giải phóng năng lượng → Huy động năng lượng
  • D. Quang hợp → Hô hấp → Huy động năng lượng

Câu 8. Năng lượng khởi đầu cung cấp cho sinh giới bắt nguồn từ nguồn năng lượng nào dưới đây?

  • A. năng lượng ánh sáng mặt trời.
  • B. năng lượng gió, năng lượng sóng.
  • C. năng lượng nhiệt từ mặt trời.
  • D. năng lượng trong các chất hóa học.

Câu 9. Dấu hiệu nào dưới đây đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật? (1) Giao phối và sinh sản tạo ra cá thể mới. (2) Đào thải các chất (3) Biến đổi các chất và chuyển hóa năng lượng. (4) Điều hòa hoạt động sống. (5) Thu nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất.

  • A. 1, 2, 4, 5
  • B. 1, 2, 3, 5.
  • C. 1, 2, 3, 4.
  • D. 2, 3, 4, 5.

Câu 10. Quá trình tổng hợp các chất phức tạp từ các chất đơn giản (đồng hóa) sẽ đi kèm với sự

  • A. tích lũy năng lượng.
  • B. giải phóng năng lượng.
  • C. phân giải năng lượng.
  • D. bài tiết chất thải.

Câu 11. Quá trình phân giải các chất phức tạp thành các chất đơn giản (dị hóa) sẽ đi kèm với sự

  • A. tích lũy năng lượng.
  • B. giải phóng năng lượng.
  • C. phân giải năng lượng.
  • D. bài tiết chất thải.

Câu 12. CHỦ ĐỀ 2. TRAO ĐỔI NƯỚC VÀ KHOÁNG Ở THỰC VẬT PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN Trong các phát biểu sau về vai trò của nước, có bao nhiêu phát biểu đúng? (1) Là thành phần cấu tạo của tế bào. (2) Là dung môi hòa tan các chất, tham gia vào quá trình vận chuyển vật chất trong cây. (3) Điều hòa nhiệt độ của cơ thể thực vật. (4) Là nguyên liệu, môi trường của các phản ứng sinh hóa.

  • A. 1.
  • B. 2.
  • C. 3.
  • D. 4.

Câu 13. Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây là nguyên tố…

  • A. thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống.
  • B. có thể thay thế bởi một nguyên tố khác khi cây cần sử dụng.
  • C. tham gia gián tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất.
  • D. chiếm hàm lượng lớn hơn các nguyên tố khác trong cơ thể

Câu 14. Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lượng?

  • A. Ca.
  • B. Cl.
  • C. Fe.
  • D. Mo.

Câu 15. Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố vi lượng?

  • A. Zn.
  • B. Mg.
  • C. K.
  • D. S.

Câu 16. Những nguyên tố nào dưới đây thuộc nguyên tố vi lượng?

  • A. C, H, O, K.
  • B. Fe, Cu, Zn, Cl.
  • C. P, Mg, S, N.
  • D. P, K, N, Ca.

Câu 17. Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cây bị thiếu nguyên tố và cần bón phân là căn cứ vào

  • A. biều hiện của quả non.
  • B. biểu hiện của thân cây.
  • C. biểu hiện của màu sắc hoa.
  • D. biểu hiện của lá cây

Câu 18. Khi lá bị vàng do thiếu chất diệp lục, cần bón cho cây nhóm nguyên tố nào sau đây?

  • A. N, P, S.
  • B. N, K, S.
  • C. N, K, Mg.
  • D. N, Mg, Fe.

Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vai trò của nguyên tố vi lượng?

  • A. tham gia cấu trúc nên tế bào.
  • B. hoạt hóa enzyme trong trao đổi chất.
  • C. qui định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào.
  • D. thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt.

Câu 20. Nguyên tố đa lượng đóng vai trò chủ yếu là gì?

  • A. tham gia cấu trúc nên tế bào.
  • B. hoạt hóa enzyme trong trao đổi chất.
  • C. qui định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào.
  • D. thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt.

Câu 21. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nguyên tố khoáng?

  • A. Trong thành phần cấu tạo của thực vật có hơn 50 nguyên tố, nhưng chỉ có khoảng 17 nguyên tố được xem là thiết yếu đối với cây.
  • B. Khi thiếu nguyên tố khoáng thiết yếu, cây vẫn hoàn thành được chu kì sống của mình.
  • C. Có hai loại nguyên tố khoáng là nguyên tố đa lượng và nguyên tố vi lượng.
  • D. Nguyên tố khoáng có 2 vai trò chính là cấu trúc nên các thành phần của tế bào và điều tiết quá trình sinh lí.

Câu 22. Có bao nhiêu nhận định đúng về các nguyên tố dinh dưỡng khoáng trong cây? (1) Các nguyên tố giữ vai trò cấu trúc (2) Các nguyên tố giữ vai trò điều tiết (3) Khi thiếu một nguyên tố thiết yếu, các nguyên tố khác có thể tạm thời thay thế vai trò (4) Nguyên tố vi lượng là nguyên tố có vai trò nhỏ hơn nguyên tố đa lượng (5) Vàng lá là một triệu chứng thường gặp trong thiếu dinh dưỡng khoáng (6) Mg là một nguyên tố vi lượng

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 5
  • D. 6

Câu 23. Một người nông dân khi đi thăm ruộng ớt đã quan sát thấy một số cây ớt có nhiều vệt lốm đốm hoại tử dọc theo gân lá. Người nông dân cần bón bổ sung loại phân bón nào sau đây cho ruộng ớt?

  • A. Phân bón chứa N
  • B. Phân bón chứa Mg
  • C. Phân bón chứa Mn
  • D. Phân bón chứa K

Câu 24. Quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật diễn ra theo thứ tự nào sau đây?

  • A. Hấp thụ nước ở rễ thoát hơi nước ở lá vận chuyển nước ở thân.
  • B. Hấp thụ nước ở rễ vận chuyển nước ở thân thoát hơi nước ở lá.
  • C. Vận chuyển nước ở thân thoát hơi nước ở lá hấp thụ nước ở rễ.
  • D. Vận chuyển nước ở thân hấp thụ nước ở rễ thoát hơi nước ở lá.

Câu 25. Hai con đường vận chuyển nước và khoáng từ lông hút vào mạch gỗ của rễ là:

  • A. con đường gian bào và con đường biểu bì.
  • B. con đường mạch gỗ và con đường mạch rây.
  • C. con đường tế bào chất và con đường biểu bì.
  • D. con đường gian bào và con đường tế bào chất.

… và còn 42 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 67 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó