Toán 11 - Kiểm tra giữa kỳ 1 (Lượng giác, Dãy số, Cấp số cộng, Cấp số nhân) 2026–2027 | i-quiz.vn@stop article@stop Toán 11 - Kiểm tra giữa kỳ 1 (Lượng giác, Dãy số, Cấp số cộng, Cấp số nhân) 2026–2027 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Toán 11 - Kiểm tra giữa kỳ 1 (Lượng giác, Dãy số, Cấp số cộng, Cấp số nhân) 2026–2027

Image Exam
2026-11-01 19:44:58
Tên đề thi: Toán 11 - Kiểm tra giữa kỳ 1 (Lượng giác, Dãy số, Cấp số cộng, Cấp số nhân) 2026–2027
Tác giả: Công Cường
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Toán 11 - Kiểm tra giữa kỳ 1 (Lượng giác, Dãy số, Cấp số cộng, Cấp số nhân) 2026–2027

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đổi số đo \(135^\circ\) sang radian ta được

  • A. \(\frac{2\pi}{3}\)
  • B. \(\frac{3\pi}{4}\)
  • C. \(\frac{5\pi}{6}\)
  • D. \(\frac{\pi}{3}\)

Câu 2. Số đo \(\frac{5\pi}{6}\) radian bằng bao nhiêu độ?

  • A. \(120^\circ\)
  • B. \(135^\circ\)
  • C. \(100^\circ\)
  • D. \(150^\circ\)

Câu 3. Với mọi \(x\), \(\sin\left(\frac{\pi}{2}+x\right)\) bằng

  • A. \(\cos x\)
  • B. \(-\cos x\)
  • C. \(\sin x\)
  • D. \(-\sin x\)

Câu 4. Tập xác định của hàm số \(y=\tan x\) là

  • A. \(\mathbb{R}\setminus\{k\pi,k\in\mathbb{Z}\}\)
  • B. \(\mathbb{R}\setminus\{k2\pi,k\in\mathbb{Z}\}\)
  • C. \(\mathbb{R}\setminus\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in\mathbb{Z}\right\}\)
  • D. \(\mathbb{R}\)

Câu 5. Tập giá trị của hàm số \(y=\cos x\) là

  • A. \(\mathbb{R}\)
  • B. \([-1;1]\)
  • C. \([0;1]\)
  • D. \((-1;1)\)

Câu 6. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

  • A. \(y=\cos x\)
  • B. \(y=\sin x\)
  • C. \(y=\tan x\)
  • D. \(y=\cot x\)

Câu 7. Chu kỳ tuần hoàn của hàm số \(y=\sin 2x\) là

  • A. \(2\pi\)
  • B. \(\frac{\pi}{2}\)
  • C. \(4\pi\)
  • D. \(\pi\)

Câu 8. Giá trị lớn nhất của hàm số \(y=3\sin x+2\) là

  • A. \(3\)
  • B. \(6\)
  • C. \(5\)
  • D. \(1\)

Câu 9. Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y=2\cos x-1\) là

  • A. \(-1\)
  • B. \(-3\)
  • C. \(-2\)
  • D. \(1\)

Câu 10. Nghiệm của phương trình \(\sin x=\frac{1}{2}\) là

  • A. \(x=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi\)
  • B. \(x=\frac{\pi}{3}+k2\pi\) hoặc \(x=\frac{2\pi}{3}+k2\pi\)
  • C. \(x=\frac{\pi}{6}+k\pi\)
  • D. \(x=\frac{\pi}{6}+k2\pi\) hoặc \(x=\frac{5\pi}{6}+k2\pi\)

Câu 11. Nghiệm của phương trình \(\cos x=-\frac{1}{2}\) là

  • A. \(x=\pm\frac{2\pi}{3}+k2\pi\)
  • B. \(x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\)
  • C. \(x=\frac{2\pi}{3}+k\pi\)
  • D. \(x=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi\)

Câu 12. Nghiệm của phương trình \(\tan x=\sqrt3\) là

  • A. \(x=\frac{\pi}{6}+k\pi\)
  • B. \(x=\frac{\pi}{3}+k2\pi\)
  • C. \(x=\frac{\pi}{3}+k\pi\)
  • D. \(x=\pm\frac{\pi}{3}+k\pi\)

Câu 13. Nghiệm của phương trình \(\sin x=1\) là

  • A. \(x=k2\pi\)
  • B. \(x=\frac{\pi}{2}+k2\pi\)
  • C. \(x=\frac{\pi}{2}+k\pi\)
  • D. \(x=-\frac{\pi}{2}+k2\pi\)

Câu 14. Nghiệm của phương trình \(\cos x=0\) là

  • A. \(x=\frac{\pi}{2}+k\pi\)
  • B. \(x=\frac{\pi}{2}+k2\pi\)
  • C. \(x=k\pi\)
  • D. \(x=k2\pi\)

Câu 15. Nghiệm của phương trình \(\cos 2x=1\) là

  • A. \(x=k2\pi\)
  • B. \(x=\frac{\pi}{2}+k\pi\)
  • C. \(x=\pi+k2\pi\)
  • D. \(x=k\pi\)

Câu 16. Nghiệm của phương trình \(\sin\left(x-\frac{\pi}{3}\right)=0\) là

  • A. \(x=\frac{\pi}{3}+k2\pi\)
  • B. \(x=-\frac{\pi}{3}+k\pi\)
  • C. \(x=\frac{\pi}{3}+k\pi\)
  • D. \(x=k\pi\)

Câu 17. Số nghiệm của phương trình \(\sin x=\frac{1}{2}\) trên đoạn \([0;2\pi]\) là

  • A. \(1\)
  • B. \(2\)
  • C. \(3\)
  • D. \(4\)

Câu 18. Nghiệm của phương trình \(\cot x=1\) là

  • A. \(x=\frac{\pi}{2}+k\pi\)
  • B. \(x=\frac{\pi}{4}+k2\pi\)
  • C. \(x=k\pi\)
  • D. \(x=\frac{\pi}{4}+k\pi\)

Câu 19. Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng \(\left(0;\frac{\pi}{2}\right)\)?

  • A. \(y=\sin x\)
  • B. \(y=\cos x\)
  • C. \(y=-\sin x\)
  • D. \(y=-\tan x\)

Câu 20. Nghiệm của phương trình \(2\cos x-\sqrt3=0\) là

  • A. \(x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\)
  • B. \(x=\frac{\pi}{6}+k2\pi\)
  • C. \(x=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi\)
  • D. \(x=\pm\frac{\pi}{6}+k\pi\)

Câu 21. Nghiệm của phương trình \(\sin 3x=\sin x\) là

  • A. \(x=k2\pi\) hoặc \(x=\frac{\pi}{2}+k2\pi\)
  • B. \(x=k\pi\) hoặc \(x=\frac{\pi}{4}+k\frac{\pi}{2}\)
  • C. \(x=k\frac{\pi}{2}\) hoặc \(x=\frac{\pi}{4}+k\pi\)
  • D. \(x=k2\pi\) hoặc \(x=\frac{\pi}{4}+k2\pi\)

Câu 22. Tập xác định của hàm số \(y=\frac{1}{\sin x}\) là

  • A. \(\mathbb{R}\setminus\{k\pi,k\in\mathbb{Z}\}\)
  • B. \(\mathbb{R}\setminus\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in\mathbb{Z}\right\}\)
  • C. \(\mathbb{R}\setminus\{k2\pi,k\in\mathbb{Z}\}\)
  • D. \(\mathbb{R}\setminus\left\{k\frac{\pi}{2},k\in\mathbb{Z}\right\}\)

Câu 23. Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

  • A. \(\sin x=-1\)
  • B. \(\cos x=-\frac{1}{3}\)
  • C. \(\tan x=100\)
  • D. \(\cos x=\sqrt2\)

Câu 24. Nghiệm của phương trình \(\tan\left(x+\frac{\pi}{4}\right)=1\) là

  • A. \(x=\frac{\pi}{4}+k\pi\)
  • B. \(x=\frac{\pi}{2}+k\pi\)
  • C. \(x=k\pi\)
  • D. \(x=-\frac{\pi}{4}+k\pi\)

Câu 25. Với mọi \(x\), \(\cos(\pi-x)\) bằng

  • A. \(\cos x\)
  • B. \(-\cos x\)
  • C. \(\sin x\)
  • D. \(-\sin x\)

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó