Nội dung đề thi: Toán 11 - Kiểm tra giữa kỳ 1 (Lượng giác, Dãy số, Cấp số cộng, Cấp số nhân) 2026–2027
Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Đổi số đo \(135^\circ\) sang radian ta được
- A. \(\frac{2\pi}{3}\)
- B. \(\frac{3\pi}{4}\)
- C. \(\frac{5\pi}{6}\)
- D. \(\frac{\pi}{3}\)
Câu 2. Số đo \(\frac{5\pi}{6}\) radian bằng bao nhiêu độ?
- A. \(120^\circ\)
- B. \(135^\circ\)
- C. \(100^\circ\)
- D. \(150^\circ\)
Câu 3. Với mọi \(x\), \(\sin\left(\frac{\pi}{2}+x\right)\) bằng
- A. \(\cos x\)
- B. \(-\cos x\)
- C. \(\sin x\)
- D. \(-\sin x\)
Câu 4. Tập xác định của hàm số \(y=\tan x\) là
- A. \(\mathbb{R}\setminus\{k\pi,k\in\mathbb{Z}\}\)
- B. \(\mathbb{R}\setminus\{k2\pi,k\in\mathbb{Z}\}\)
- C. \(\mathbb{R}\setminus\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in\mathbb{Z}\right\}\)
- D. \(\mathbb{R}\)
Câu 5. Tập giá trị của hàm số \(y=\cos x\) là
- A. \(\mathbb{R}\)
- B. \([-1;1]\)
- C. \([0;1]\)
- D. \((-1;1)\)
Câu 6. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
- A. \(y=\cos x\)
- B. \(y=\sin x\)
- C. \(y=\tan x\)
- D. \(y=\cot x\)
Câu 7. Chu kỳ tuần hoàn của hàm số \(y=\sin 2x\) là
- A. \(2\pi\)
- B. \(\frac{\pi}{2}\)
- C. \(4\pi\)
- D. \(\pi\)
Câu 8. Giá trị lớn nhất của hàm số \(y=3\sin x+2\) là
- A. \(3\)
- B. \(6\)
- C. \(5\)
- D. \(1\)
Câu 9. Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y=2\cos x-1\) là
- A. \(-1\)
- B. \(-3\)
- C. \(-2\)
- D. \(1\)
Câu 10. Nghiệm của phương trình \(\sin x=\frac{1}{2}\) là
- A. \(x=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi\)
- B. \(x=\frac{\pi}{3}+k2\pi\) hoặc \(x=\frac{2\pi}{3}+k2\pi\)
- C. \(x=\frac{\pi}{6}+k\pi\)
- D. \(x=\frac{\pi}{6}+k2\pi\) hoặc \(x=\frac{5\pi}{6}+k2\pi\)
Câu 11. Nghiệm của phương trình \(\cos x=-\frac{1}{2}\) là
- A. \(x=\pm\frac{2\pi}{3}+k2\pi\)
- B. \(x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\)
- C. \(x=\frac{2\pi}{3}+k\pi\)
- D. \(x=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi\)
Câu 12. Nghiệm của phương trình \(\tan x=\sqrt3\) là
- A. \(x=\frac{\pi}{6}+k\pi\)
- B. \(x=\frac{\pi}{3}+k2\pi\)
- C. \(x=\frac{\pi}{3}+k\pi\)
- D. \(x=\pm\frac{\pi}{3}+k\pi\)
Câu 13. Nghiệm của phương trình \(\sin x=1\) là
- A. \(x=k2\pi\)
- B. \(x=\frac{\pi}{2}+k2\pi\)
- C. \(x=\frac{\pi}{2}+k\pi\)
- D. \(x=-\frac{\pi}{2}+k2\pi\)
Câu 14. Nghiệm của phương trình \(\cos x=0\) là
- A. \(x=\frac{\pi}{2}+k\pi\)
- B. \(x=\frac{\pi}{2}+k2\pi\)
- C. \(x=k\pi\)
- D. \(x=k2\pi\)
Câu 15. Nghiệm của phương trình \(\cos 2x=1\) là
- A. \(x=k2\pi\)
- B. \(x=\frac{\pi}{2}+k\pi\)
- C. \(x=\pi+k2\pi\)
- D. \(x=k\pi\)
Câu 16. Nghiệm của phương trình \(\sin\left(x-\frac{\pi}{3}\right)=0\) là
- A. \(x=\frac{\pi}{3}+k2\pi\)
- B. \(x=-\frac{\pi}{3}+k\pi\)
- C. \(x=\frac{\pi}{3}+k\pi\)
- D. \(x=k\pi\)
Câu 17. Số nghiệm của phương trình \(\sin x=\frac{1}{2}\) trên đoạn \([0;2\pi]\) là
- A. \(1\)
- B. \(2\)
- C. \(3\)
- D. \(4\)
Câu 18. Nghiệm của phương trình \(\cot x=1\) là
- A. \(x=\frac{\pi}{2}+k\pi\)
- B. \(x=\frac{\pi}{4}+k2\pi\)
- C. \(x=k\pi\)
- D. \(x=\frac{\pi}{4}+k\pi\)
Câu 19. Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng \(\left(0;\frac{\pi}{2}\right)\)?
- A. \(y=\sin x\)
- B. \(y=\cos x\)
- C. \(y=-\sin x\)
- D. \(y=-\tan x\)
Câu 20. Nghiệm của phương trình \(2\cos x-\sqrt3=0\) là
- A. \(x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\)
- B. \(x=\frac{\pi}{6}+k2\pi\)
- C. \(x=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi\)
- D. \(x=\pm\frac{\pi}{6}+k\pi\)
Câu 21. Nghiệm của phương trình \(\sin 3x=\sin x\) là
- A. \(x=k2\pi\) hoặc \(x=\frac{\pi}{2}+k2\pi\)
- B. \(x=k\pi\) hoặc \(x=\frac{\pi}{4}+k\frac{\pi}{2}\)
- C. \(x=k\frac{\pi}{2}\) hoặc \(x=\frac{\pi}{4}+k\pi\)
- D. \(x=k2\pi\) hoặc \(x=\frac{\pi}{4}+k2\pi\)
Câu 22. Tập xác định của hàm số \(y=\frac{1}{\sin x}\) là
- A. \(\mathbb{R}\setminus\{k\pi,k\in\mathbb{Z}\}\)
- B. \(\mathbb{R}\setminus\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in\mathbb{Z}\right\}\)
- C. \(\mathbb{R}\setminus\{k2\pi,k\in\mathbb{Z}\}\)
- D. \(\mathbb{R}\setminus\left\{k\frac{\pi}{2},k\in\mathbb{Z}\right\}\)
Câu 23. Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
- A. \(\sin x=-1\)
- B. \(\cos x=-\frac{1}{3}\)
- C. \(\tan x=100\)
- D. \(\cos x=\sqrt2\)
Câu 24. Nghiệm của phương trình \(\tan\left(x+\frac{\pi}{4}\right)=1\) là
- A. \(x=\frac{\pi}{4}+k\pi\)
- B. \(x=\frac{\pi}{2}+k\pi\)
- C. \(x=k\pi\)
- D. \(x=-\frac{\pi}{4}+k\pi\)
Câu 25. Với mọi \(x\), \(\cos(\pi-x)\) bằng
- A. \(\cos x\)
- B. \(-\cos x\)
- C. \(\sin x\)
- D. \(-\sin x\)
… và còn 25 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.