Hóa học 11 (KNTT) - Kiểm tra giữa kì 1, mức độ trung bình | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa học 11 (KNTT) - Kiểm tra giữa kì 1, mức độ trung bình | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa học 11 (KNTT) - Kiểm tra giữa kì 1, mức độ trung bình

Image Exam
2026-11-01 17:23:49
Tên đề thi: Hóa học 11 (KNTT) - Kiểm tra giữa kì 1, mức độ trung bình
Tác giả: nguyenhaidang4666
Số lượng câu hỏi: 20
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 20
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa học 11 (KNTT) - Kiểm tra giữa kì 1, mức độ trung bình

Xem trước 20/20 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch tại đó

  • A. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
  • B. phản ứng thuận đã kết thúc hoàn toàn
  • C. nồng độ các chất phản ứng bằng nồng độ các chất sản phẩm
  • D. phản ứng nghịch đã dừng lại

Câu 2. Cho cân bằng: \(N_2(g) + 3H_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g)\), \(\Delta H < 0\). Khi tăng nhiệt độ của hệ thì cân bằng

  • A. chuyển dịch theo chiều thuận
  • B. chuyển dịch theo chiều nghịch
  • C. không chuyển dịch
  • D. chuyển dịch theo chiều làm giảm số mol khí

Câu 3. Biểu thức hằng số cân bằng \(K_C\) của phản ứng \(N_2(g) + 3H_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g)\) là

  • A. \(K_C = \dfrac{[N_2][H_2]^3}{[NH_3]^2}\)
  • B. \(K_C = \dfrac{[NH_3]}{[N_2][H_2]}\)
  • C. \(K_C = \dfrac{[NH_3]^2}{[N_2][H_2]^3}\)
  • D. \(K_C = \dfrac{[NH_3]^2}{[N_2][H_2]}\)

Câu 4. Cho cân bằng: \(H_2(g) + I_2(g) \rightleftharpoons 2HI(g)\). Khi tăng áp suất chung của hệ thì cân bằng

  • A. chuyển dịch theo chiều thuận
  • B. chuyển dịch theo chiều nghịch
  • C. chuyển dịch theo chiều thu nhiệt
  • D. không bị chuyển dịch

Câu 5. Theo thuyết Brønsted–Lowry, axit là chất

  • A. nhận proton
  • B. nhường proton
  • C. nhận electron
  • D. nhường electron

Câu 6. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

  • A. \(CH_3COOH\)
  • B. \(HF\)
  • C. \(NaCl\)
  • D. \(H_2O\)

Câu 7. Dung dịch HCl 0,01 M có pH bằng

  • A. 12
  • B. 1
  • C. 7
  • D. 2

Câu 8. Dung dịch NaOH 0,001 M ở 25 °C có pH bằng

  • A. 11
  • B. 3
  • C. 10
  • D. 13

Câu 9. Dung dịch có pH = 5 ở 25 °C có môi trường và làm quỳ tím chuyển màu

  • A. bazơ, quỳ tím hóa xanh
  • B. trung tính, quỳ tím không đổi màu
  • C. axit, quỳ tím hóa đỏ
  • D. axit, quỳ tím hóa xanh

Câu 10. Để chuẩn độ 20 mL dung dịch HCl chưa biết nồng độ, cần dùng vừa hết 10 mL dung dịch NaOH 0,1 M. Nồng độ của dung dịch HCl là

  • A. 0,2 M
  • B. 0,1 M
  • C. 0,01 M
  • D. 0,05 M

Câu 11. Ở điều kiện thường, nitrogen khá trơ về mặt hóa học chủ yếu là do

  • A. phân tử \(N_2\) có liên kết ba rất bền
  • B. nitrogen có độ âm điện nhỏ
  • C. nitrogen là chất khí không màu
  • D. phân tử \(N_2\) có liên kết đơn bền

Câu 12. Trong tia lửa điện hoặc ở khoảng 3000 °C, nitrogen phản ứng với oxygen tạo thành

  • A. \(N_2O\)
  • B. \(NO\)
  • C. \(NO_2\)
  • D. \(N_2O_5\)

Câu 13. Nitrogen có số oxi hóa +4 trong hợp chất nào sau đây?

  • A. \(NH_3\)
  • B. \(NO\)
  • C. \(HNO_3\)
  • D. \(NO_2\)

Câu 14. Ứng dụng quan trọng nhất của nitrogen trong công nghiệp là

  • A. sản xuất ammonia để điều chế phân đạm và nitric acid
  • B. làm chất cháy trong động cơ
  • C. sản xuất xi măng
  • D. làm chất tẩy màu

Câu 15. Dung dịch ammonia làm quỳ tím chuyển sang màu

  • A. đỏ
  • B. xanh
  • C. vàng
  • D. không đổi màu

Câu 16. Trong phòng thí nghiệm, khí \(NH_3\) được điều chế bằng cách

  • A. nhiệt phân \(NH_4Cl\) rồi thu khí ngay
  • B. cho \(N_2\) tác dụng với \(H_2\) có xúc tác
  • C. đun nóng hỗn hợp \(NH_4Cl\) và \(Ca(OH)_2\)
  • D. cho \(NH_4Cl\) tác dụng với \(HCl\)

Câu 17. Để nhận biết ion \(NH_4^+\) trong dung dịch, người ta cho tác dụng với dung dịch kiềm và đun nóng; hiện tượng quan sát được là

  • A. có khí mùi khai thoát ra làm giấy quỳ tím ẩm hóa xanh
  • B. có kết tủa trắng xuất hiện
  • C. có khí không màu, không mùi thoát ra
  • D. có khí màu nâu đỏ thoát ra

Câu 18. Khi đun nóng, muối \(NH_4Cl\) rắn bị nhiệt phân tạo thành

  • A. \(N_2\) và \(HCl\)
  • B. \(N_2\) và \(H_2\)
  • C. \(NH_3\) và \(Cl_2\)
  • D. \(NH_3\) và \(HCl\)

Câu 19. Cho 5,35 gam \(NH_4Cl\) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng. Thể tích khí \(NH_3\) thu được ở điều kiện chuẩn (25 °C, 1 bar) là bao nhiêu? (Cho \(M_{NH_4Cl} = 53,5\); 1 mol khí chiếm 24,79 L)

  • A. 2,24 L
  • B. 2,479 L
  • C. 4,958 L
  • D. 1,2395 L

Câu 20. Phản ứng nào sau đây thể hiện tính khử của ammonia?

  • A. \(NH_3 + HCl \rightarrow NH_4Cl\)
  • B. \(NH_3 + H_2O \rightleftharpoons NH_4^+ + OH^-\)
  • C. \(4NH_3 + 3O_2 \xrightarrow{t^\circ} 2N_2 + 6H_2O\)
  • D. \(AlCl_3 + 3NH_3 + 3H_2O \rightarrow Al(OH)_3 + 3NH_4Cl\)
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó