Công nghệ 9 - Định hướng nghề nghiệp: Bài 1, 2, 3 | i-quiz.vn@stop article@stop Công nghệ 9 - Định hướng nghề nghiệp: Bài 1, 2, 3 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Công nghệ 9 - Định hướng nghề nghiệp: Bài 1, 2, 3

Image Exam
2026-11-01 16:43:05
Tên đề thi: Công nghệ 9 - Định hướng nghề nghiệp: Bài 1, 2, 3
Tác giả: Trang Hoangf
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Công nghệ 9 - Định hướng nghề nghiệp: Bài 1, 2, 3

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Nghề nghiệp là gì?

  • A. Tập hợp các công việc có đặc điểm chung, đòi hỏi kiến thức và kĩ năng nhất định, tạo ra thu nhập cho người lao động
  • B. Một công việc làm tạm thời để kiếm sống
  • C. Sở thích cá nhân của mỗi người
  • D. Bằng cấp mà người lao động đạt được

Câu 2. Nghề nào sau đây thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

  • A. Giáo viên mầm non
  • B. Kĩ sư điện
  • C. Diễn viên
  • D. Hướng dẫn viên du lịch

Câu 3. Trong các nhóm nhân lực kĩ thuật, công nghệ, người có trình độ đại học trở lên thường được gọi là gì?

  • A. Công nhân kĩ thuật
  • B. Thợ phụ
  • C. Kĩ sư
  • D. Nhân viên bán hàng

Câu 4. Ngành nghề nào dưới đây thuộc lĩnh vực cơ khí?

  • A. Thợ lắp đặt mạng máy tính
  • B. Thợ xây
  • C. Kĩ thuật viên điện tử
  • D. Thợ hàn

Câu 5. Phẩm chất nào sau đây phù hợp với người làm nghề kĩ thuật, công nghệ?

  • A. Cẩn thận, tuân thủ quy trình và an toàn lao động
  • B. Làm việc tùy hứng, không cần tuân thủ quy định
  • C. Ngại học hỏi kiến thức mới
  • D. Không cần làm việc nhóm

Câu 6. Vai trò nào sau đây là vai trò của nghề nghiệp đối với con người và xã hội?

  • A. Chỉ giúp người lao động nổi tiếng
  • B. Tạo ra sản phẩm, dịch vụ và thu nhập, góp phần phát triển kinh tế - xã hội
  • C. Làm giảm nhu cầu lao động của xã hội
  • D. Không ảnh hưởng đến sự phát triển của xã hội

Câu 7. Nghề nào sau đây thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin?

  • A. Kĩ sư xây dựng cầu đường
  • B. Thợ sửa chữa ô tô
  • C. Lập trình viên
  • D. Thợ may công nghiệp

Câu 8. Công việc chính của kĩ thuật viên trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ là gì?

  • A. Chỉ làm công việc quản lí tài chính
  • B. Chỉ giảng dạy lí thuyết
  • C. Chỉ bán sản phẩm cho khách hàng
  • D. Thực hiện, hướng dẫn các thao tác kĩ thuật, vận hành, bảo trì thiết bị theo quy trình

Câu 9. Để làm tốt nghề kĩ thuật, công nghệ trong thời đại mới, người lao động cần có điều gì?

  • A. Thường xuyên học tập, cập nhật kiến thức và kĩ năng mới
  • B. Chỉ cần kiến thức đã học một lần
  • C. Tránh sử dụng công nghệ mới
  • D. Không cần kĩ năng giao tiếp

Câu 10. Nghề nào sau đây thuộc lĩnh vực điện - điện tử?

  • A. Thợ nề
  • B. Kĩ thuật viên điện tử
  • C. Thợ mộc
  • D. Thợ đóng gạch

Câu 11. Theo Luật Giáo dục 2019, hệ thống giáo dục quốc dân Việt Nam gồm các cấp học và trình độ đào tạo nào?

  • A. Chỉ gồm giáo dục phổ thông và giáo dục đại học
  • B. Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học
  • C. Chỉ gồm giáo dục tiểu học và trung học
  • D. Giáo dục mầm non và giáo dục đại học

Câu 12. Giáo dục phổ thông bao gồm các cấp học nào?

  • A. Tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông
  • B. Mầm non, tiểu học, trung học cơ sở
  • C. Trung học phổ thông, cao đẳng, đại học
  • D. Sơ cấp, trung cấp, cao đẳng

Câu 13. Các trình độ đào tạo của giáo dục nghề nghiệp gồm:

  • A. Cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
  • B. Tiểu học, THCS, THPT
  • C. Sơ cấp, trung cấp, cao đẳng
  • D. Nhà trẻ, mẫu giáo

Câu 14. Các trình độ đào tạo của giáo dục đại học gồm:

  • A. Sơ cấp, trung cấp, cao đẳng
  • B. Trung học cơ sở, trung học phổ thông
  • C. Nhà trẻ, mẫu giáo
  • D. Đại học, thạc sĩ, tiến sĩ

Câu 15. Sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở, học sinh có thể lựa chọn hướng đi nào sau đây?

  • A. Học trung học phổ thông hoặc học nghề (trung cấp, sơ cấp)
  • B. Chỉ được học trung học phổ thông
  • C. Học thẳng chương trình đại học
  • D. Học thẳng chương trình thạc sĩ

Câu 16. Phân luồng trong giáo dục có ý nghĩa gì?

  • A. Bắt buộc mọi học sinh phải học đại học
  • B. Hướng học sinh vào các con đường học tập phù hợp với năng lực, sở thích và nhu cầu nhân lực xã hội
  • C. Loại học sinh yếu khỏi nhà trường
  • D. Giảm số năm học ở bậc phổ thông

Câu 17. Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông có thể tiếp tục học ở bậc nào sau đây?

  • A. Tiểu học
  • B. Mầm non
  • C. Cao đẳng hoặc đại học
  • D. Trung học cơ sở

Câu 18. Ở Việt Nam, giáo dục tiểu học thông thường kéo dài bao nhiêu năm?

  • A. 3 năm
  • B. 4 năm
  • C. 6 năm
  • D. 5 năm

Câu 19. Trung học cơ sở ở Việt Nam được thực hiện trong bao nhiêu năm học?

  • A. 4 năm, từ lớp 6 đến lớp 9
  • B. 3 năm, từ lớp 6 đến lớp 8
  • C. 5 năm, từ lớp 6 đến lớp 10
  • D. 2 năm, từ lớp 8 đến lớp 9

Câu 20. Trung học phổ thông ở Việt Nam được thực hiện trong bao nhiêu năm học?

  • A. 2 năm
  • B. 3 năm, từ lớp 10 đến lớp 12
  • C. 4 năm
  • D. 5 năm

Câu 21. Thị trường lao động là gì?

  • A. Nơi chỉ bán các sản phẩm do người lao động làm ra
  • B. Nơi chỉ đào tạo nghề cho người lao động
  • C. Nơi diễn ra sự trao đổi, thoả thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm và tiền công
  • D. Nơi chỉ bán nguyên vật liệu sản xuất

Câu 22. Trong thị trường lao động, "cầu lao động" là gì?

  • A. Số lượng người đang tìm việc làm
  • B. Số lượng người trong độ tuổi lao động
  • C. Số học sinh tốt nghiệp mỗi năm
  • D. Nhu cầu tuyển dụng lao động của các doanh nghiệp, cơ quan

Câu 23. Thông tin về thị trường lao động giúp người học điều gì?

  • A. Lựa chọn ngành nghề và định hướng học tập phù hợp với nhu cầu xã hội
  • B. Chỉ biết giá các mặt hàng tiêu dùng
  • C. Tránh mọi nghề nghiệp có nhu cầu tuyển dụng
  • D. Không có tác dụng trong chọn nghề

Câu 24. Xu hướng nào sau đây đang tác động mạnh đến thị trường lao động kĩ thuật, công nghệ ở Việt Nam hiện nay?

  • A. Giảm nhu cầu về nhân lực công nghệ
  • B. Chuyển đổi số, tự động hoá và phát triển công nghiệp công nghệ cao
  • C. Chỉ sử dụng lao động thủ công
  • D. Ngừng sử dụng máy móc

Câu 25. Người lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ hiện nay cần có thêm những kĩ năng nào để đáp ứng yêu cầu thị trường?

  • A. Chỉ cần sức khoẻ tốt
  • B. Chỉ cần biết đọc, biết viết
  • C. Ngoại ngữ, tin học, làm việc nhóm và các kĩ năng mềm
  • D. Không cần kĩ năng nào

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó