Giáo dục quốc phòng và an ninh - Luật Biển, nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân | i-quiz.vn@stop article@stop Giáo dục quốc phòng và an ninh - Luật Biển, nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Giáo dục quốc phòng và an ninh - Luật Biển, nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân

Image Exam
2026-11-01 16:13:34
Tên đề thi: Giáo dục quốc phòng và an ninh - Luật Biển, nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân
Tác giả: kemkemkemkemkem
Số lượng câu hỏi: 21
Thời gian làm bài: 00:07:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 13
Tổng số điểm của đề thi: 21
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
kemkemkemkemkem
21
2026-11-01 16:15:55
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Giáo dục quốc phòng và an ninh - Luật Biển, nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân

Xem trước 21/21 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Luật Biển Việt Nam năm 2012 bao gồm

  • A. 320 điều và 9 phụ lục.
  • B. 7 chương với 55 điều.
  • C. 9 chương với 62 điều.
  • D. 36 điều và 8 phụ lục.

Câu 2. Ở Việt Nam, Ngày biên phòng toàn dân được tổ chức vào

  • A. ngày 03 tháng 03 hằng năm.
  • B. ngày 07 tháng 03 hằng năm.
  • C. ngày 22 tháng 12 hằng năm.
  • D. ngày 19 tháng 08 hằng năm.

Câu 3. Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 bao gồm

  • A. 36 điều và 8 phụ lục
  • B. 320 điều và 9 phụ lục
  • C. 7 chương với 55 điều
  • D. 9 chương với 62 điều

Câu 4. Trong buổi nói chuyện với cán bộ, chiến sĩ Đại đoàn quân Tiên phong, Bác Hồ đã căn dặn: “Các Vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước”. Bác nói câu này vào thời gian nào?

  • A. 29/9/1955
  • B. 29/9/1954
  • C. 19/9/1955
  • D. 19/9/1954

Câu 5. Hằng năm, chủ tịch UBND cấp xã/phường/đặc khu gọi công dân đăng kí nghĩa vụ quân sự lần đầu vào ?

  • A. tháng Hai.
  • B. tháng Ba.
  • C. tháng Tư.
  • D. tháng Năm

Câu 6. Ban Chỉ huy quân sự cấp xã chuyển Lệnh gọi đăng kí nghĩa vụ quân sự đến công dân cư trú tại địa phương trước thời hạn đăng kí nghĩa vụ quân sự

  • A. 5 ngày.
  • B. 7 ngày.
  • C. 10 ngày.
  • D. 15 ngày.

Câu 7. Học sinh trực tiếp đăng kí nghĩa vụ quân sự tại

  • A. Tổ dân phố hoặc thôn.
  • B. Ban Chỉ huy quân sự cấp xã.
  • C. Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện.
  • D. nhà trường nơi đang học.

Câu 8. Công dân được gọi nhập ngũ khi

  • A. đủ 17 tuổi.
  • B. đủ 18 tuổi.
  • C. 17 tuổi.
  • D. 18 tuổi

Câu 9. Hằng năm, công dân thuộc diện gọi nhập ngũ được gọi khám sức khoẻ trong khoảng thời gian

  • A. từ ngày 01 tháng 10 đến hết ngày 30 tháng 11.
  • B. từ ngày 01 tháng 11 đến hết ngày 30 tháng 11.
  • C. từ ngày 01 tháng 11 đến hết ngày 31 tháng 12.
  • D. từ ngày 01 tháng 12 đến hết ngày 31 tháng 12.

Câu 10. Công dân là dân quân thường trực được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình khi có ít nhất

  • A. 48 tháng phục vụ.
  • B. 36 tháng phục vụ.
  • C. 24 tháng phục vụ.
  • D. 18 tháng phục vụ.

Câu 11. Công dân được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình nếu hoàn thành nhiệm vụ tham gia Công an xã liên tục từ

  • A. đủ 60 tháng trở lên.
  • B. đủ 42 tháng trở lên.
  • C. đủ 36 tháng trở lên.
  • D. đủ 24 tháng trở lên.

Câu 12. Công dân được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình nếu phục vụ trên tàu kiểm ngư

  • A. đủ 48 tháng trở lên.
  • B. đủ 48 tháng trở lên.
  • C. đủ 36 tháng trở lên.
  • D. đủ 24 tháng trở lên.

Câu 13. Thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, binh sĩ trong thời bình là

  • A. 12 tháng.
  • B. 18 tháng.
  • C. 24 tháng.
  • D. 30 tháng.

Câu 14. Trong thời bình, trường hợp đang thực hiện nhiệm vụ phòng, chống dịch bệnh, thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, binh sĩ được kéo dài nhưng không quá

  • A. 3 tháng.
  • B. 6 tháng.
  • C. 9 tháng.
  • D. 12 tháng.

Câu 15. Chế độ, chính sách của công dân trong thời gian đăng kí, khám, kiểm tra sức khoẻ nghĩa vụ quân sự được quy định tại

  • A. Nghị định số 13/2015/NĐ-CP ngày 19-02-2015 của Chính phủ.
  • B. Nghị định số 13/2016/NĐ-CP ngày 19-02-2016 của Chính phủ.
  • C. Nghị định số 13/2017/NĐ-CP ngày 19-02-2017 của Chính phủ.
  • D. Nghị định số 13/2018/NĐ-CP ngày 19-02-2018 của Chính phủ.

Câu 16. Một số chế độ, chính sách đối với hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ, xuất ngũ và thân nhân của hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ được quy định tại

  • A. Nghị định số 27/2014/NĐ-CP ngày 06-4-2014 của Chính phủ.
  • B. Nghị định số 27/2015/NĐ-CP ngày 06-4-2015 của Chính phủ.
  • C. Nghị định số 27/2016/NĐ-CP ngày 06-4-2016 của Chính phủ.
  • D. Nghị định số 27/2017/NĐ-CP ngày 06-4-2017 của Chính phủ.

Câu 17. Quy định về thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân được nêu tại

  • A. Nghị định số 70/2016/NĐ-CP ngày 23-8-2016 của Chính phủ.
  • B. Nghị định số 70/2017/NĐ-CP ngày 23-8-2017 của Chính phủ.
  • C. Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày 23-8-2018 của Chính phủ.
  • D. Nghị định số 70/2019/NĐ-CP ngày 23-8-2019 của Chính phủ.

Câu 18. Hồ sơ tuyển chọn công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân gồm:

  • A. Tờ khai đăng kí thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân Phiếu tự khai sức khoẻ nghĩa vụ quân sự.
  • B. Tờ khai đăng kí thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân; Giấy chứng nhận đăng kí nghĩa vụ quân sự.
  • C. Tờ khai đăng kí thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân; Giấy chứng nhận đăng kí nghĩa vụ quân sự; bản chụp căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc giấy khai sinh.
  • D. Giấy chứng nhận đăng kí nghĩa vụ quân sự; Phiếu tự khai sức khoẻ nghĩa vụ quân sự; bản chụp căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc giấy khai sinh

Câu 19. Chế độ, chính sách đối với công dân tham dự tuyển chọn thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân trong thời gian thực hiện khám sức khoẻ; ha quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong thời gian phục vụ tại ngũ và khi xuất ngũ được quy định tại

  • A. Nghị định số 70/2017/NĐ-CP ngày 23-8-2017 của Chính phủ.
  • B. Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày 23-8-2018 của Chính phủ.
  • C. Nghị định số 70/2019/NĐ-CP ngày 23-8-2019 của Chính phủ.
  • D. Nghị định số 70/2020/NĐ-CP ngày 23-8-2020 của Chính phủ.

Câu 20. Cho thông tin sau: “Tội phạm là (.......) được quy định trong Bộ luật Hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc, xâm phạm chế độ chính trị, chế độ kinh tế, nền văn hoả, quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, xâm phạm quyền con người, quyền, lợi ích hợp pháp của công dân, xâm phạm những lĩnh vực khác của trật tự pháp luật xã hội chủ nghĩa mà theo quy định của Bộ luật này phải bị xử lí hình sự”. Em hãy điền từ ngữ đúng...

  • A. hành vi nguy hiễm
  • B. hành vi nguy hiểm cho xã hội
  • C. hành vi nguy hiểm cho xã hội và con người
  • D. hành vi nguy hiểm cho xã hội và sự sống của con người

Câu 21. Việc xử phạt vi phạm hành chính đối với cá nhân, tổ chức có hành vi tham gia hoạt động mê tín dị đoan, tổ chức hoạt động mê tín dị đoan trong lễ hội được quy định tại

  • A. Điều 14 Nghị định số 38/2021/NĐ-CP ngày 29-3-2021 của Chính phủ.
  • B. Điều 13 Nghị định số 38/2020/NĐ-CP ngày 29-3-2020 của Chính phủ.
  • C. Điều 12 Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 29-3-2019 của Chính phủ.
  • D. Điều 11 Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 29-3-2018 của Chính phủ
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó