Hóa học 12 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I (2026–2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa học 12 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I (2026–2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa học 12 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I (2026–2027)

Image Exam
2026-11-01 15:02:49
Tên đề thi: Hóa học 12 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I (2026–2027)
Tác giả: Trần Minh Quốc
Số lượng câu hỏi: 70
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 70
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Trần Minh Quốc
66
2026-11-01 15:17:10
User avatar
khong biet
0
2026-11-01 16:15:33
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa học 12 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I (2026–2027)

Xem trước 25/70 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chất nào dưới đây không phải là ester?

  • A. \( \mathrm{HCOOCH_3} \).
  • B. \( \mathrm{CH_3COOH} \).
  • C. \( \mathrm{CH_3COOCH_3} \).
  • D. \( \mathrm{HCOOC_2H_5} \).

Câu 2. Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát dạng

  • A. \( \mathrm{C_nH_{2n}O_2} \) (n ≥ 2).
  • B. \( \mathrm{C_nH_{2n+2}O_2} \) (n ≥ 2).
  • C. \( \mathrm{C_nH_{2n-2}O_2} \) (n ≥ 2).
  • D. \( \mathrm{C_nH_{2n}O} \) (n ≥ 2).

Câu 3. Phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường kiềm gọi là phản ứng

  • A. xà phòng hoá.
  • B. ester hoá.
  • C. hydrate hoá.
  • D. kiềm hoá.

Câu 4. Chất X có công thức \( \mathrm{CH_3COOC_2H_5} \). Tên gọi của X là

  • A. ethyl acetate.
  • B. ethyl propionate.
  • C. propyl acetate.
  • D. methyl propionate.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng:

  • A. Đặc điểm của phản ứng ester hóa là phản ứng một chiều.
  • B. Đặc điểm của phản ứng ester hóa là phản ứng thuận nghịch.
  • C. Trong phản ứng ester hóa, sulfuric acid đặc vừa đóng vai trò là chất xúc tác vừa có tác dụng hút nước.
  • D. Ester luôn có nhiệt độ sôi thấp hơn carboxylic acid tạo ra nó.

Câu 6. Tristearin có công thức hóa học là

  • A. \( \mathrm{(C_{15}H_{31}COO)_3C_3H_5} \).
  • B. \( \mathrm{(C_{17}H_{33}COO)_3C_3H_5} \).
  • C. \( \mathrm{(C_{17}H_{31}COO)_3C_3H_5} \).
  • D. \( \mathrm{(C_{17}H_{35}COO)_3C_3H_5} \).

Câu 7. Từ glycerol và hai acid béo (\( \mathrm{C_{17}H_{35}COOH} \) và \( \mathrm{C_{15}H_{31}COOH} \)) có thể tạo thành số triester tối đa là

  • A. 6.
  • B. 5.
  • C. 4.
  • D. 3.

Câu 8. Khi xà phòng hóa tripalmitin thu được sản phẩm là

  • A. \( \mathrm{C_{15}H_{31}COONa} \) và glycerol.
  • B. \( \mathrm{C_{17}H_{33}COONa} \) và glycerol.
  • C. \( \mathrm{C_{17}H_{35}COONa} \) và glycerol.
  • D. \( \mathrm{C_{17}H_{35}COONa} \) và ethanol.

Câu 9. Chất nào dưới đây là chất giặt rửa tổng hợp?

  • A. \( \mathrm{(C_{17}H_{35}COO)_2C_3H_5} \).
  • B. \( \mathrm{CH_3[CH_2]_{11}\text{-}C_6H_4\text{-}SO_3^-Na^+} \).
  • C. \( \mathrm{CH_3[CH_2]_{14}COONa} \).
  • D. \( \mathrm{CH_3COOC_6H_5} \).

Câu 10. Phần ưa nước trong phân tử chất giặt rửa tổng hợp \( \mathrm{CH_3[CH_2]_{10}CH_2OSO_3^-Na^+} \) là:

  • A. \( \mathrm{OSO_3^-Na^+} \).
  • B. \( \mathrm{SO_3^-Na^+} \).
  • C. \( \mathrm{CH_3[CH_2]_{10}CH_2} \).
  • D. \( \mathrm{CH_3[CH_2]_{10}CH_2OSO_3^-} \).

Câu 11. Để tẩy vết dầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất?

  • A. Nước cất.
  • B. Dung dịch sodium hydroxide.
  • C. Dung dịch nước Javel.
  • D. Dung dịch xà phòng.

Câu 12. Cho các phát biểu sau:(1) Chất béo được gọi chung là triglyceride.(2) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.(3) Một số ester có mùi thơm nên được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm.(4) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid luôn là phản ứng một chiều.(5) Mỡ động vật, dầu thực vật có thể được dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.(6) Có thể sản xuất được xà phòng từ các alkane mạch dài thu được từ chế biến dầu mỏ.Số phát biểu đúng là

  • A. 4.
  • B. 3.
  • C. 6.
  • D. 5.

Câu 13. Chất béo \( \mathrm{(C_{17}H_{33}COO)_3C_3H_5} \) không tác dụng với

  • A. \( \mathrm{H_2O} \) (xúc tác \( \mathrm{H_2SO_4} \) loãng, đun nóng).
  • B. \( \mathrm{Cu(OH)_2} \) (ở điều kiện thường).
  • C. Dung dịch NaOH (đun nóng).
  • D. \( \mathrm{H_2} \) (xúc tác Ni, đun nóng).

Câu 14. Carbohydrate là hợp chất hữu cơ

  • A. chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.
  • B. chứa đồng thời nhóm hydroxy và nhóm carboxyl.
  • C. tạp chức, thường có công thức chung là \( \mathrm{C_n(H_2O)_m} \).
  • D. đa chức, chứa nhiều nhóm hydroxy liên tiếp.

Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A. Ở dạng mạch hở, glucose có năm nhóm -OH liền kề.
  • B. Ở dạng mạch hở, fructose có một nhóm ketone.
  • C. Trong môi trường kiềm, glucose và fructose có thể chuyển hóa qua lại.
  • D. Trong dung dịch, glucose và fructose chỉ tồn tại ở dạng mạch vòng.

Câu 16. Glucose là một loại monosaccharide có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucose là:

  • A. \( \mathrm{C_2H_4O_2} \).
  • B. \( \mathrm{(C_6H_{10}O_5)_n} \).
  • C. \( \mathrm{C_{12}H_{22}O_{11}} \).
  • D. \( \mathrm{C_6H_{12}O_6} \).

Câu 17. Glucose là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Số nguyên tử oxygen trong phân tử glucose là

  • A. 6.
  • B. 11.
  • C. 5.
  • D. 12.

Câu 18. Nhóm chức nào sau đây không có trong cấu tạo của glucose?

  • A. Aldehyde.
  • B. Hydroxy.
  • C. Ketone.
  • D. Hemiacetal.

Câu 19. Ở dạng mạch hở, phân tử glucose có bao nhiêu nhóm hydroxy (-OH)?

  • A. 6.
  • B. 4.
  • C. 5.
  • D. 3.

Câu 20. Monosaccharide X có công thức cấu tạo như sau. Tên gọi của X là

  • A. \( \alpha \)-glucose.
  • B. \( \beta \)-glucose.
  • C. \( \beta \)-fructose.
  • D. \( \alpha \)-fructose.

Câu 21. Chất nào sau đây là disaccharide?

  • A. Glucose.
  • B. Saccharose.
  • C. Tinh bột.
  • D. Cellulose.

Câu 22. Phân tử saccharose cấu tạo từ

  • A. một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose qua liên kết α-1,4-glycoside.
  • B. một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose qua liên kết α-1,2-glycoside.
  • C. hai đơn vị α-glucose qua liên kết α-1,4-glycoside.
  • D. một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose qua liên kết α-1,2-glycoside.

Câu 23. Phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A. Thủy phân saccharose trong môi trường acid thu được một loại monosaccharide.
  • B. Saccharose chỉ có cấu tạo dạng mạch vòng.
  • C. Maltose có nhiều trong mạch nha.
  • D. Saccharose và maltose đều là disaccharide.

Câu 24. Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường acid?

  • A. Glycerol.
  • B. Fructose.
  • C. Glucose.
  • D. Cellulose.

Câu 25. Tinh bột chứa hỗn hợp chất nào sau đây?

  • A. Glucose và fructose.
  • B. Amylose và cellulose.
  • C. Amylose và amylopectin.
  • D. Glucose và galactose.

… và còn 45 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 70 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó