Luật kinh doanh - Chương 1 | i-quiz.vn@stop article@stop Luật kinh doanh - Chương 1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Luật kinh doanh - Chương 1

Image Exam
2026-11-01 14:24:25
Tên đề thi: Luật kinh doanh - Chương 1
Số lượng câu hỏi: 52
Thời gian làm bài: 10:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 52
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Luật kinh doanh - Chương 1

Xem trước 25/52 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Pháp nhân đóng một vai trò quan trọng trong đời sống của xã hội nên pháp luật Việt Nam đã quy định một cách vụ thể trong:

  • A. Bộ luật dân sự
  • B. Bộ luật hình sự
  • C. Bộ luật thương mại
  • D. Bộ luật hình sự

Câu 2. Trường hợp Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định áp dụng pháp luật nước ngoài, tập quán thương mại quốc tế hoặc có quy định khác với quy định của pháp luật Việt Nam, thì:

  • A. Phải áp dụng theo pháp luật Việt Nam
  • B. Phải áp dụng theo quy định của Điều ước quốc tế
  • C. Có thể lựa chọn áp dụng theo pháp luật Việt Nam hoặc theo Điều ước quốc tế
  • D. Áp dụng theo sự lựa chọn của nguyên đơn

Câu 3. Tập quán thương mại được áp dụng khi nào?

  • A. Không có các quy định của pháp luật điều chỉnh lĩnh vực đó
  • B. Có quy định của pháp luật điều chỉnh nhưng các bên thỏa thuận áp dụng tập quán
  • C. Không ảnh hưởng đến lợi ích của nhà nước và cá nhân khác
  • D. Không có qui định điều chỉnh, các bên không có thỏa thuận và không trái với pháp luật và đạo đức xã hội

Câu 4. Chủ thể nào sau đây không phải là chủ thể kinh doanh?

  • A. Hợp tác xã
  • B. Hộ kinh doanh
  • C. Những người bán hàng rong, quà vặt, buôn chuyến, kinh doanh lưu động, kinh doanh thời vụ có thu nhập thấp
  • D. Các lựa chọn trên đều sai

Câu 5. Bộ luật Kinh doanh được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam ban hành năm nào?

  • A. 1986
  • B. 1992
  • C. 2020
  • D. Chưa được quốc hội ban hành

Câu 6. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chủ thể kinh doanh?

  • A. Có khả năng tài chính để tham gia kinh doanh
  • B. Thực hiện kinh doanh nhằm mục đích sinh lợi
  • C. Không cần đăng ký kinh doanh
  • D. Phải chịu trách nhiệm pháp lý về hoạt động kinh doanh

Câu 7. Quan hệ kinh doanh giữa các doanh nghiệp được xác lập dựa trên cơ sở nào?

  • A. Thỏa thuận tự nguyện
  • B. Quy định quản lý của Nhà nước về hoạt động kinh doanh
  • C. Cạnh tranh bình đẳng
  • D. Cả A, B và C đều đúng

Câu 8. Quan hệ giữa cơ quan nhà nước và doanh nghiệp trong việc cấp phép kinh doanh thuộc đối tượng điều chỉnh nào sau đây?

  • A. Quan hệ pháp luật hành chính
  • B. Quan hệ pháp luật dân sự
  • C. Quan hệ pháp luật hợp đồng
  • D. Quan hệ pháp luật kinh doanh

Câu 9. Quan hệ nào sau đây không thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật kinh doanh?

  • A. Quan hệ lao động giữa cá nhân và doanh nghiệp
  • B. Quan hệ góp vốn giữa các cổ đông với doanh nghiệp
  • C. Quan hệ sản xuất kinh doanh giữa hai doanh nghiệp
  • D. Quan hệ giữa Ban giám đốc và Hội đồng quản trị

Câu 10. Đối tượng điều chỉnh của Luật kinh doanh bao gồm các hoạt động nào?

  • A. Các hoạt động hành chính nhà nước
  • B. Các hoạt động thương mại và sản xuất kinh doanh
  • C. Các hoạt động văn hóa - xã hội
  • D. Các hoạt động từ thiện và tình nguyện

Câu 11. Quan hệ nào sau đây thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật kinh doanh?

  • A. Quan hệ giữa người lao động với nhau trong doanh nghiệp
  • B. Quan hệ tín dụng giữa doanh nghiệp với ngân hàng để vay vốn sản xuất
  • C. Quan hệ giữa doanh nghiệp với các cơ quan, tổ chức về các hoạt động từ thiện và tình nguyện
  • D. Các đáp án đều đúng

Câu 12. Đối tượng điều chỉnh của Luật kinh doanh liên quan đến các doanh nghiệp chủ yếu là?

  • A. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp
  • B. Quyền và nghĩa vụ của các cơ quan nhà nước
  • C. Quyền và nghĩa vụ của công dân
  • D. Quyền lợi của người tiêu dùng

Câu 13. Quan hệ xã hội nào dưới đây là đối tượng điều chỉnh của Luật kinh doanh?

  • A. Các quan hệ sản xuất, kinh doanh hàng hóa và dịch vụ
  • B. Các quan hệ chính trị quốc tế
  • C. Các quan hệ bảo vệ quyền lợi người lao động
  • D. Các quan hệ trong các tổ chức xã hội

Câu 14. Luật kinh doanh điều chỉnh những quan hệ pháp lý nào trong lĩnh vực đầu tư?

  • A. Các quan hệ giữa nhà đầu tư và cơ quan nhà nước
  • B. Các quan hệ đầu tư quốc tế
  • C. Các quan hệ giữa các nhà đầu tư về các hoạt động đầu tư
  • D. Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 15. Có hai phương pháp điều chỉnh chính của Luật kinh doanh là:

  • A. Phương pháp mệnh lệnh và phương pháp phục tùng
  • B. Phương pháp bình đẳng và phương pháp tự nguyện
  • C. Phương pháp mệnh lệnh và phương pháp bình đẳng, tự nguyện
  • D. Luật kinh doanh không sử dụng các phương pháp trên

Câu 16. Phương pháp mệnh lệnh được sử dụng trong Luật kinh doanh nhằm điều chỉnh nhóm quan hệ nào sau đây?

  • A. Điều chỉnh nhóm quan hệ phát sinh giữa các chủ thể kinh doanh
  • B. Điều chỉnh mối quan hệ phát sinh giữa cơ quan quản lý nhà nước về kinh tế với các chủ thể kinh doanh
  • C. Điều chỉnh nhóm quan hệ phát sinh trong nội bộ doanh nghiệp
  • D. Các lựa chọn trên đều đúng

Câu 17. Nhóm quan hệ xã hội nào sau đây không thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật kinh doanh?

  • A. Nhóm quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước trong quá trình xử lý các loại tội phạm kinh tế
  • B. Nhóm quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình kinh doanh
  • C. Nhóm quan hệ xã hội phát sinh trong nội bộ doanh nghiệp
  • D. Nhóm quan hệ xã hội phát sinh trong hoạt động tài phán, phá sản

Câu 18. Luật kinh doanh sử dụng phương pháp nào để điều chỉnh quan hệ kinh doanh?

  • A. Phương pháp mệnh lệnh
  • B. Phương pháp bình đẳng, thoả thuận
  • C. Phương pháp kiểm soát
  • D. Kết hợp phương pháp bình đẳng, thoả thuận và phương pháp mệnh lệnh

Câu 19. Loại nguồn nào sau đây là nguồn của Luật kinh doanh?

  • A. Án lệ trong giải quyết tranh chấp kinh doanh, thương mại
  • B. Tập quán thương mại
  • C. Điều ước quốc tế về kinh tế, thương mại
  • D. Tất cả các lựa chọn trên

Câu 20. Hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và các nước khác thuộc loại nguồn luật nào của Luật kinh doanh?

  • A. Nguồn luật quốc gia
  • B. Nguồn luật quốc tế
  • C. Nguồn luật tập quán
  • D. Nguồn luật án lệ

Câu 21. Một trong những điều kiện để tập quán thương mại trở thành nguồn luật trong kinh doanh là gì?

  • A. Phù hợp với quy định pháp luật
  • B. Được doanh nghiệp lớn chấp nhận
  • C. Được ghi nhận trong hợp đồng
  • D. Do Nhà nước ban hành

Câu 22. Việc thành lập và tổ chức quản lý của doanh nghiệp được quy định chủ yếu trong văn bản pháp luật nào sau đây?

  • A. Luật Cạnh tranh
  • B. Luật Doanh nghiệp
  • C. Bộ luật Dân sự
  • D. Luật Thương mại

Câu 23. Nguồn của Luật kinh doanh không bao gồm loại nguồn nào sau đây?

  • A. Luật pháp quốc gia
  • B. Tập quán thương mại
  • C. Điều ước quốc tế về kinh doanh, thương mại
  • D. Lời khuyên của chuyên gia kinh tế

Câu 24. Các nguồn luật của Luật kinh doanh có chức năng gì trong hoạt động kinh doanh?

  • A. Thúc đẩy sự cạnh tranh không công bằng
  • B. Đảm bảo quyền và nghĩa vụ của các bên liên quan
  • C. Loại bỏ các mô hình kinh doanh truyền thống
  • D. Tăng gánh nặng pháp lý cho doanh nghiệp

Câu 25. Quan hệ xã hội nào sau đây thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật kinh doanh?

  • A. Quan hệ xã hội phát sinh giữa người lao động và người sử dụng lao động
  • B. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản phát sinh trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình
  • C. Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước với chủ thể kinh doanh trong quá trình cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  • D. Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước và tội phạm

… và còn 27 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 52 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó