Toán 11 - Đề giữa kỳ 1 (Chân trời sáng tạo) | i-quiz.vn@stop article@stop Toán 11 - Đề giữa kỳ 1 (Chân trời sáng tạo) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Toán 11 - Đề giữa kỳ 1 (Chân trời sáng tạo)

Image Exam
2026-11-01 14:15:50
Tên đề thi: Toán 11 - Đề giữa kỳ 1 (Chân trời sáng tạo)
Tác giả: Hồng Đào 2
Số lượng câu hỏi: 28
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 28
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Toán 11 - Đề giữa kỳ 1 (Chân trời sáng tạo)

Xem trước 25/28 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Góc có số đo \( 108^\circ \) đổi ra radian là

  • A. \( \dfrac{3\pi}{5} \).
  • B. \( \dfrac{\pi}{10} \).
  • C. \( \dfrac{3\pi}{2} \).
  • D. \( \dfrac{\pi}{4} \).

Câu 2. Biểu thức \( \sin x\cos y - \cos x\sin y \) bằng:

  • A. \( \cos(x-y) \).
  • B. \( \cos(x+y) \).
  • C. \( \sin(x+y) \).
  • D. \( \sin(x-y) \)

Câu 3. Tính \( \sin 105^\circ \) ta được:

  • A. \( \dfrac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{4} \).
  • B. \( -\dfrac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{4} \).
  • C. \( \dfrac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{4} \).
  • D. \( -\dfrac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{4} \)

Câu 4. Phương trình lượng giác \( \cot x = \dfrac{1}{\sqrt{3}} \) có nghiệm là:

  • A. \( x = \dfrac{\pi}{6} + k\pi, k \in \mathbb{Z} \)
  • B. \( x = \dfrac{\pi}{3} + k\pi, k \in \mathbb{Z} \)
  • C. \( x = \dfrac{\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z} \)
  • D. \( x = \dfrac{\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z} \).

Câu 5. Rút gọn biểu thức: \( \cos 54^\circ \cos 4^\circ - \cos 36^\circ \cos 86^\circ \), ta được:

  • A. \( \cos 50^\circ \).
  • B. \( \cos 58^\circ \).
  • C. \( \sin 50^\circ \).
  • D. \( \sin 58^\circ \).

Câu 6. Tìm tập xác định của hàm số \( y = \dfrac{\tan x}{\sin x - 1} \)?

  • A. \( \mathbb{R} \).
  • B. \( \mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z} \right\} \).
  • C. \( \mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z} \right\} \).
  • D. \( \mathbb{R} \setminus \left\{ k\pi, k \in \mathbb{Z} \right\} \).

Câu 7. Cho cấp số cộng \( (u_n) \) có \( d = -2 \); \( S_8 = -\dfrac{111}{2} \). Tính \( u_1 \)?

  • A. \( u_1 = 16 \).
  • B. \( u_1 = -\dfrac{1}{16} \).
  • C. \( u_1 = \dfrac{1}{16} \).
  • D. \( u_1 = -16 \).

Câu 8. Cho dãy số \( \begin{cases} u_1 = 5 \\ u_{n+1} = u_n + n \end{cases} \) với \( n \in N^* \). Số hạng thứ 2 của dãy số đó là:

  • A. \( u_2 = u_1 + n \).
  • B. \( u_2 = 7 \).
  • C. \( u_2 = 5 + n \).
  • D. \( u_2 = 6 \).

Câu 9. Theo Văn kiện Đại hội Đảng bộ thành phố lần thứ \( XI \), dân số TP Hồ Chí Minh năm \( 2020 \) vào khoảng \( 9,2 \) triệu. Với mức bình quân, mỗi năm dân số thành phố này tăng trung bình khoảng \( 183000 \) người. Hãy ước tính dân số TP Hồ Chí Minh vào năm \( 2030 \).

  • A. 11.500.000.
  • B. 11.030.000.
  • C. 11.213.000.
  • D. 10.847.000

Câu 10. Cho hình chóp \( S.ABCD \) có đáy \( ABCD \) là hình bình hành. Gọi \( I, J, E, F \) lần lượt là trung điểm \( SA, SB, SC, SD \). Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào **không** song song với \( IJ \)?

  • A. \( AD \).
  • B. \( DC \).
  • C. \( EF \).
  • D. \( AB \).

Câu 11. Cho hình chóp \( S.ABCD \) có đáy là hình thang \( ABCD \) với đáy lớn \( AB \). Gọi \( I \) là giao điểm của \( AD \) và \( BC \); \( O \) là giao điểm của \( AC \) và \( BD \).Khẳng định nào sau đây **sai**?

  • A. Giao tuyến của hai mặt phẳng \( (SAB) \) và \( (SAD) \) là \( SI \).
  • B. Giao tuyến của hai mặt phẳng \( (SAC) \) và \( (SBD) \) là \( SO \).
  • C. Giao tuyến của hai mặt phẳng \( (SAD) \) và \( (SBC) \) là \( SI \).
  • D. Hình chóp \( S.ABCD \) có 4 mặt bên.

Câu 12. Trên một bàn cờ có nhiều ô vuông, người ta đặt vào ô đầu tiên 7 hạt thóc, sau đó đặt tiếp vào ô thứ hai 13 hạt thóc, tiếp tục đặt vào ô thứ ba 19 hạt thóc, đến ô thứ tư là 25 hạt thóc…và cứ thế tiếp tục quá trình đến ô thứ \( n \). Biết rằng đặt hết số ô trên bàn cờ người ta phải sử dụng 12544 hạt. Hỏi bàn cờ đó có bao nhiêu ô.

  • A. 100.
  • B. 64.
  • C. 102.
  • D. 81.

Câu 13. Đổi số đo của các góc sang radian. Khi đó:a) \( 30^\circ = \frac{\pi}{6} \) rad

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 14. Đổi số đo của các góc sang radian. Khi đó:b) \( \left(\frac{15}{\pi}\right)^\circ = \frac{1}{12} \) rad

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 15. Đổi số đo của các góc sang radian. Khi đó:c) \( 132^\circ = \frac{11\pi}{15} \) rad

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 16. Đổi số đo của các góc sang radian. Khi đó:d) \( -495^\circ = -\frac{13\pi}{4} \) rad

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 17. Cho biết \( \sin x = \frac{1}{\sqrt{3}} \) và \( 0 a) \( \cos x > 0 \)

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 18. Cho biết \( \sin x = \frac{1}{\sqrt{3}} \) và \( 0 b) \( \cos x = \frac{\sqrt{6}}{3} \)

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 19. Cho biết \( \sin x = \frac{1}{\sqrt{3}} \) và \( 0 c) \( \tan x = \frac{\sqrt{3}}{3} \)

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 20. Cho biết \( \sin x = \frac{1}{\sqrt{3}} \) và \( 0 d) \( \cos\left(x + \frac{\pi}{3}\right) = \frac{\sqrt{6} - 3}{8} \).

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 21. Cho cấp số cộng \( (u_n) \), biết rằng: \( u_1 = 5 \) và tổng của 50 số hạng đầu bằng 5150, khi đó:a) Công sai của cấp số cộng bằng 6

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 22. Cho cấp số cộng \( (u_n) \), biết rằng: \( u_1 = 5 \) và tổng của 50 số hạng đầu bằng 5150, khi đó:b) Số hạng \( u_{85} = 341 \)

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 23. Cho cấp số cộng \( (u_n) \), biết rằng: \( u_1 = 5 \) và tổng của 50 số hạng đầu bằng 5150, khi đó:c) Số hạng \( u_{10} = 42 \)

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 24. Cho cấp số cộng \( (u_n) \), biết rằng: \( u_1 = 5 \) và tổng của 50 số hạng đầu bằng 5150, khi đó:d) Tổng của 85 số hạng đầu \( S_{85} = 14705 \)

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 25. Cho hình chóp \( S.ABCD \). Gọi \( A', B', C', D' \) lần lượt là trung điểm của các cạnh \( SA, SB, SC, SD \). Các mệnh đề sau đúng hay sai?a) đường thẳng \( AB \) song song với \( A'B' \)

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 3 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 28 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó