Toán 7 - Kiểm tra giữa học kì 1 (nâng cao) | i-quiz.vn@stop article@stop Toán 7 - Kiểm tra giữa học kì 1 (nâng cao) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Toán 7 - Kiểm tra giữa học kì 1 (nâng cao)

Image Exam
2026-11-01 13:57:06
Tên đề thi: Toán 7 - Kiểm tra giữa học kì 1 (nâng cao)
Tác giả: Phu khang Nguyen
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Toán 7 - Kiểm tra giữa học kì 1 (nâng cao)

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Kết quả của phép tính \(\frac{-3}{4}+\frac{5}{6}\) là

  • A. \(\frac{1}{12}\)
  • B. \(\frac{-1}{12}\)
  • C. \(\frac{2}{10}\)
  • D. \(\frac{7}{12}\)

Câu 2. Kết quả của phép tính \(\frac{2}{3}-\frac{-5}{6}\) là

  • A. \(\frac{1}{6}\)
  • B. \(\frac{3}{2}\)
  • C. \(\frac{-1}{6}\)
  • D. \(\frac{7}{6}\)

Câu 3. Kết quả của phép tính \(\left(-\frac{3}{5}\right)\cdot\frac{10}{9}\) là

  • A. \(\frac{2}{3}\)
  • B. \(\frac{-3}{2}\)
  • C. \(\frac{-2}{3}\)
  • D. \(\frac{1}{3}\)

Câu 4. Kết quả của phép tính \(\frac{-5}{12}:\frac{10}{9}\) là

  • A. \(\frac{3}{8}\)
  • B. \(\frac{-2}{3}\)
  • C. \(\frac{-8}{3}\)
  • D. \(\frac{-3}{8}\)

Câu 5. Giá trị của \(\left(-\frac{2}{3}\right)^3\) là

  • A. \(\frac{-8}{27}\)
  • B. \(\frac{8}{27}\)
  • C. \(\frac{-6}{9}\)
  • D. \(\frac{-2}{9}\)

Câu 6. Giá trị của biểu thức \(2^5\cdot 2^3:2^6\) là

  • A. \(2\)
  • B. \(4\)
  • C. \(8\)
  • D. \(16\)

Câu 7. Giá trị của biểu thức \((0{,}25)^4\cdot 4^4\) là

  • A. \(0\)
  • B. \(4\)
  • C. \(1\)
  • D. \(16\)

Câu 8. Tìm \(x\), biết \(x-\frac{1}{3}=\frac{5}{6}\).

  • A. \(x=\frac{1}{2}\)
  • B. \(x=\frac{5}{18}\)
  • C. \(x=\frac{4}{3}\)
  • D. \(x=\frac{7}{6}\)

Câu 9. Tìm \(x\), biết \(\frac{2}{5}x=\frac{-4}{15}\).

  • A. \(x=\frac{-2}{3}\)
  • B. \(x=\frac{2}{3}\)
  • C. \(x=\frac{-8}{75}\)
  • D. \(x=\frac{-3}{2}\)

Câu 10. Số hữu tỉ lớn nhất trong các số \(-\frac{1}{2};\ -\frac{5}{12};\ -\frac{2}{3};\ -\frac{3}{4}\) là

  • A. \(-\frac{1}{2}\)
  • B. \(-\frac{5}{12}\)
  • C. \(-\frac{2}{3}\)
  • D. \(-\frac{3}{4}\)

Câu 11. Giá trị của \(A=\frac{1}{1\cdot 2}+\frac{1}{2\cdot 3}+\frac{1}{3\cdot 4}+\dots+\frac{1}{9\cdot 10}\) là

  • A. \(\frac{1}{10}\)
  • B. \(\frac{10}{9}\)
  • C. \(\frac{9}{10}\)
  • D. \(\frac{8}{9}\)

Câu 12. Giá trị của biểu thức \(\frac{2^{10}\cdot 3^5}{6^5\cdot 2^4}\) là

  • A. \(1\)
  • B. \(4\)
  • C. \(\frac{1}{2}\)
  • D. \(2\)

Câu 13. Tìm \(x\), biết \(\left|x-\frac{1}{2}\right|=\frac{1}{4}\).

  • A. \(x=\frac{3}{4}\) hoặc \(x=\frac{1}{4}\)
  • B. \(x=-\frac{1}{4}\) hoặc \(x=\frac{3}{4}\)
  • C. \(x=\frac{1}{2}\) hoặc \(x=\frac{1}{4}\)
  • D. \(x=-\frac{1}{4}\) hoặc \(x=-\frac{3}{4}\)

Câu 14. Tìm \(x\), biết \(2^{x+1}=32\).

  • A. \(x=3\)
  • B. \(x=4\)
  • C. \(x=5\)
  • D. \(x=6\)

Câu 15. Tìm \(x\), biết \((x-1)^2=\frac{4}{9}\).

  • A. \(x=\frac{5}{3}\)
  • B. \(x=\frac{1}{3}\)
  • C. \(x=\frac{5}{3}\) hoặc \(x=\frac{1}{3}\)
  • D. \(x=-\frac{5}{3}\) hoặc \(x=-\frac{1}{3}\)

Câu 16. Số đối của số hữu tỉ \(\frac{-5}{7}\) là

  • A. \(\frac{-7}{5}\)
  • B. \(\frac{7}{5}\)
  • C. \(\frac{-5}{7}\)
  • D. \(\frac{5}{7}\)

Câu 17. Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

  • A. \(\frac{9}{20}\)
  • B. \(\frac{7}{12}\)
  • C. \(\frac{5}{6}\)
  • D. \(\frac{3}{14}\)

Câu 18. Viết phân số \(\frac{5}{6}\) dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn, ta được

  • A. \(0{,}83\)
  • B. \(0{,}8(3)\)
  • C. \(0{,}(83)\)
  • D. \(0{,}(8)3\)

Câu 19. Làm tròn số \(4{,}2736\) đến hàng phần trăm, ta được

  • A. \(4{,}3\)
  • B. \(4{,}28\)
  • C. \(4{,}27\)
  • D. \(4{,}274\)

Câu 20. Giá trị của biểu thức \(\frac{3}{7}\cdot\frac{5}{9}+\frac{3}{7}\cdot\frac{4}{9}\) là

  • A. \(\frac{12}{7}\)
  • B. \(\frac{27}{63}\cdot 2\)
  • C. \(\frac{1}{7}\)
  • D. \(\frac{3}{7}\)

Câu 21. Giá trị của biểu thức \(\frac{5}{9}:\left(-\frac{1}{3}\right)^2\) là

  • A. \(5\)
  • B. \(\frac{5}{81}\)
  • C. \(-5\)
  • D. \(\frac{5}{27}\)

Câu 22. Giá trị lớn nhất của biểu thức \(A=\frac{3}{4}-\left|x-2\right|\) là

  • A. \(2\)
  • B. \(\frac{3}{4}\)
  • C. \(0\)
  • D. \(-\frac{3}{4}\)

Câu 23. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(B=(x-3)^2-7\) là

  • A. \(7\)
  • B. \(3\)
  • C. \(-7\)
  • D. \(-3\)

Câu 24. Giá trị của biểu thức \(\left(-\frac{1}{3}\right)^{0}+(-1)^{2025}\) là

  • A. \(2\)
  • B. \(1\)
  • C. \(-1\)
  • D. \(0\)

Câu 25. Giá trị của biểu thức \(\sqrt{81}-\sqrt{16}+\sqrt{\frac{9}{25}}\) là

  • A. \(\frac{28}{5}\)
  • B. \(\frac{22}{5}\)
  • C. \(5\)
  • D. \(\frac{4}{5}\)

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó