Nội dung đề thi: Công nghệ - Bài 2: Vật nuôi và phương thức chăn nuôi
Xem trước 25/37 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức nuôi công nghiệp?
- A. Gà, vịt, lợn
- B. Trâu, bò
- C. Ong
- D. Cừu, dê
Câu 2. Trâu và bò đều có đặc điểm phân bố gắn với các đồng cỏ tươi tốt, nhưng trâu lại khác với bò là
- A. Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt dới khô hạn.
- B. Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới ẩm.
- C. Phân bố ở những nước có điều kiện tự nhiên khắc nghiệt.
- D. Phân bố ở những nước có khí hậu lạnh giá.
Câu 3. Loại vật nuôi có mặt ở khắp mọi nơi trên thế giới là
- A. Gà
- B. Lợn.
- C. Cừu.
- D. Bò.
Câu 4. Ý nào dưới đây là phù hợp nhất để mô tả phương thức nuôi bán công nghiệp (bán chăn thả)?
- A. Là dạng kết hợp của nuôi chăn thả tự do và nuôi công nghiệp.
- B. Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia súc.
- C. Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia cầm.
- D. Là phương thức chăn nuôi ghép nhiều loại gia súc, gia cầm.
Câu 5. Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
- A. Đồng cỏ tự nhiên.
- B. Cây thức ăn cho gia súc
- C. Hoa màu, lương thực.
- D. Chế biến tổng hợp.
Câu 6. Phương thức chăn nuôi nửa chuồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
- A. Đồng cỏ tự nhiên.
- B. Diện tích mặt nước.
- C. Hoa màu, lương thực.
- D. Chế biến tổng hợp
Câu 7. Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là:
- A. Chăn thả, chăn nuôi truyền thống
- B. Chăn thả, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi bán công nghiệp
- C. Chăn nuôi nông hộ, nuôi nhốt, bán chăn thả
- D. Chăn thả, nuôi nhốt, chăn nuôi truyền thống
Câu 8. Ngoài các đồng cỏ tự nhiên, phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi hiện nay là do
- A. Ngành trồng trọt cung cấp.
- B. Ngành thủy sản cung cấp.
- C. Công nghiệp chế biến cung cấp.
- D. Ngành lâm nghiệp cung cấp.
Câu 9. Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bậc là nhờ vào
- A. Lực lượng lao động dồi dào.
- B. Thành tựu khoa học kĩ thuật.
- C. Sự thuận lợi của điều kiện tự nhiên.
- D. Kinh nghiệm sản xuất của con người.
Câu 10. Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
- A. Đồng cỏ tự nhiên.
- B. Cây thức ăn cho gia súc.
- C. Hoa màu, lương thực.
- D. Chế biến tổng hợp
Câu 11. Có mấy phương thức chăn nuôi phổ biến?
Câu 12. Biểu hiện nào sau đây không đúng với những tiến bộ của cơ sở thức ăn cho chăn nuôi hiện nay?
- A. Các đồng cỏ tự nhiên được cải tạo.
- B. Đồng cỏ trồng giống có năng suất cao.
- C. Nhiều thức ăn chế biến từ công nghiệp.
- D. Diện tích mặt nước nuôi trồng tăng lên
Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của ngành chăn nuôi trong nền công nghiệp hiện đại?
- A. Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại.
- B. Từ nửa chuồng trại đến công nghiệp.
- C. Từ đa canh, độc canh đến chuyên môn hóa.
- D. Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.
Câu 14. Phương thức chăn nuôi bán chăn thả có đặc điểm gì?
- A. Vật nuôi đi lại tự do, không có chuồng trại.
- B. Vật nuôi tự kiếm thức ăn có trong tự nhiên.
- C. Vật nuôi sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp thức ăn tự tìm kiếm
- D. Vật nuôi chỉ sử dụng thức ăn, nước uống do người chăn nuôi cung cấp.
Câu 15. Loại nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?
- A. Bò.
- B. Trâu.
- C. Gà.
- D. Dê.
Câu 16. Ý nào dưới đây là không phù hợp để mô tả phương thức nuôi chăn thả tự do?
- A. Con vật có thể đi lại tự do, tự kiếm thức ăn.
- B. Có mức đầu tư thấp, tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên.
- C. Cho năng suất thấp và khó kiểm soát dịch bệnh.
- D. Con vật được nuôi trong chuồng kết hợp với chăn thả.
Câu 17. Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?
- A. Tự nhiên.
- B. Trồng trọt.
- C. Công nghiệp.
- D. Thủy sản.
Câu 18. Những nước nào sau đây sản xuất nhiều thịt và sữa bò nhất trên thế giới là:
- A. Hoa Kỳ, Thái Lan, Trung Quốc, Ác-hen-ti-na.
- B. Hoa Kỳ, Ấn Độ, Trung Quốc, Ác-hen-ti-na.
- C. Hoa Kỳ, Bra-xin, Trung Quốc, Ác-hen-ti-na
- D. Hoa Kỳ, Mê-hi-cô, Trung Quốc, Ác-hen-ti-na.
Câu 19. Ý nào đúng nhất khi nói về giống vật nuôi là gì?
- A. Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.
- B. Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.
- C. Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng nguồn gốc, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.
- D. Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.
Câu 20. Có mấy cách để phân loại giống vật nuôi
Câu 21. Đâu không phải cách để phân loại giống vật nuôi
- A. Dựa vào nguồn gốc
- B. Dựa vào mức độ hoàn thiện
- C. Dựa vào mục đích khai thác
- D. Dựa vào giới tính
Câu 22. Điều kiện để công nhận giống vật nuôi là
- A. Phải có chung nguồn gốc, số lượng vật nuôi đủ lớn, phân bố rộng.
- B. Có ngoại hình, năng suất giống nhau, có tính di truyền ổn định.
- C. Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận
- D. Cả A, B, C
Câu 23. Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi?
- A. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
- B. Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
- C. Cả A và B đều đúng.
- D. Cả A và B đều sai.
Câu 24. Có mấy điều kiện để được công nhận là một giống vật nuôi?
Câu 25. Tầm quan trọng của giống đối với năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi là:
- A. Giống là yếu tố quan trọng nhất quyết định đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi (thịt, trứng, sữa,...)
- B. Giống là yếu tố ít quan trọng đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi
- C. Giống không ảnh hưởng đến khả năng thích nghi và hiệu quả sử dụng thức ăn của vật nuôi.
- D. Cả A, B, C đều sai
… và còn 12 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 37 câu và xem đáp án.