Dược liệu - Đề cương ôn tập kết thúc môn học (Năm 2, học kì 1, 2025–2026) | i-quiz.vn@stop article@stop Dược liệu - Đề cương ôn tập kết thúc môn học (Năm 2, học kì 1, 2025–2026) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Dược liệu - Đề cương ôn tập kết thúc môn học (Năm 2, học kì 1, 2025–2026)

Image Exam
2026-11-01 00:07:30
Tên đề thi: Dược liệu - Đề cương ôn tập kết thúc môn học (Năm 2, học kì 1, 2025–2026)
Tác giả: Huu Toan
Số lượng câu hỏi: 108
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 108
Tổng số điểm của đề thi: 108
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Dược liệu - Đề cương ôn tập kết thúc môn học (Năm 2, học kì 1, 2025–2026)

Xem trước 25/108 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Dược liệu dùng để làm thuốc đa số có nguồn gốc từ:

  • A. Động vật
  • B. Khoáng vật
  • C. Thực vật
  • D. Vi sinh học

Câu 2. “Nam thần dược liệu” là tác phẩm của danh y:

  • A. Tuệ Tĩnh
  • B. Hải Thượng Lãn Ông
  • C. Chu Văn An
  • D. Nguyễn Đình Chiểu

Câu 3. Danh y Lê Hữu Trác, năm 1772 ra đời cuốn sách:

  • A. Y học tùng thư
  • B. Hải Thượng Y tôn tâm tĩnh
  • C. Nam ban thảo mộc
  • D. Nam dược thần hiệu

Câu 4. Sách “Dược liệu học” là tác phẩm của nhà nghiên cứu nào?

  • A. Aristot
  • B. Hipocrat
  • C. Dioscorid
  • D. Theophrat

Câu 5. Dược liệu là môn học nghiên cứu cây thuốc trên các lĩnh vực:

  • A. Thực vật, hóa học, tác dụng sinh học
  • B. Động vật, hóa học, tác dụng sinh học
  • C. Khoáng vật, hóa học, tác dụng sinh học
  • D. Vi sinh vật, hóa học, tác dụng sinh học

Câu 6. Chiết xuất được Morphin làm thuốc từ nhựa thuốc phiện là do:

  • A. Scheele
  • B. Dale
  • C. Plyni
  • D. Friederich Sertuner

Câu 7. Dược liệu chứa tinh dầu dễ bị nhiệt phá hủy, dễ bay hơi; khi sấy chú ý:

  • A. Sấy không quá 45ᵒC
  • B. Sấy không quá 40ᵒC
  • C. Sấy không quá 50ᵒC
  • D. Sấy không quá 55ᵒC

Câu 8. Nhiệt độ để bảo quản dược liệu đạt tiêu chuẩn thích hợp là:

  • A. 27ᵒC
  • B. 30ᵒC
  • C. 33ᵒC
  • D. 25ᵒC

Câu 9. Độ ẩm để bảo quản dược liệu được quy định:

  • A. 60-65%
  • B. 50-65%
  • C. 55-65%
  • D. 65-70%

Câu 10. Nhiệt độ nào thích hợp để làm khô dược liệu bằng phương pháp sấy?

  • A. 40-50ᵒC
  • B. 50-60ᵒC
  • C. 40-70ᵒC
  • D. 60-70ᵒC

Câu 11. Nguyên tắc thu hái dược liệu nào dưới đây là sai?

  • A. Đúng tên khoa học
  • B. Đúng dược liệu
  • C. Đúng bộ phận dùng
  • D. Đúng thời điểm

Câu 12. Dược liệu bị sâu mọt thì phương pháp xử lí tốt nhất là:

  • A. Sấy ở 75ᵒC
  • B. Sấy ở 65ᵒC
  • C. Sấy ở 85ᵒC
  • D. Sấy ở 95ᵒC

Câu 13. Làm sạch dược liệu trong kĩ thuật chế biến là:

  • A. Cần ngâm lâu trong nước
  • B. Rửa bình thường, cần ngâm lâu
  • C. Không cần rửa nhanh, không cần ngâm lâu
  • D. Cần rửa nhanh, không ngâm lâu trong nước

Câu 14. Dung môi dạng không cực thường dùng để chiết xuất dược liệu:

  • A. Acid loãng
  • B. Nước
  • C. Cloroform
  • D. Cồn Etylic

Câu 15. Kí hiệu phổ tử ngoại và khả kiến trong kiểm nghiệm dược liệu là:

  • A. UV-Vis
  • B. IR
  • C. NMR
  • D. MS

Câu 16. Chưng cất phân đoạn được áp dụng cho các dược liệu:

  • A. Chứa chất béo
  • B. Chứa tinh dầu
  • C. Chứa chất nhựa
  • D. Chứa chất nhầy

Câu 17. Phân loại tinh bột trong dược liệu khi soi kính hiển vi:

  • A. Mảnh nhu mô thực vật
  • B. Lông che chở của tế bào biểu bì
  • C. Tầng phát sinh libe gỗ
  • D. Vân tăng trưởng, kích thước bột

Câu 18. Độ hòa tan của các chất trong dược liệu được biểu thị bằng:

  • A. Số ml dung môi tối thiểu dùng để hòa tan 1g chất đó
  • B. Số ml dung môi tối thiểu dùng để hòa tan 1mg chất đó
  • C. Số ml dung môi tối thiểu dùng để hòa tan 1μg chất đó
  • D. Số lít dung môi tối thiểu dùng để hòa tan 1g chất đó

Câu 19. Yếu tố không ảnh hưởng trong quá trình chiết xuất dược liệu:

  • A. Tính chất của hoạt chất
  • B. Thuốc thử
  • C. Dung môi
  • D. Kích thước dược liệu

Câu 20. Tỷ trọng của tinh dầu Bạc Hà ở nhiệt độ 20ᵒC là:

  • A. 0,80-0,922
  • B. 0,89-0,990
  • C. 0,89-0,922
  • D. 0,80-0,990

Câu 21. Hoạt chất nào không tan trong nước lạnh, khi đun nóng với nước thì chuyển thành hồ?

  • A. Chất nhầy
  • B. Tinh bột
  • C. Cellulose
  • D. Chất nhựa

Câu 22. Tỷ lệ Amylose trong tinh bột:

  • A. 35%
  • B. 55%
  • C. 25%
  • D. 75%

Câu 23. Tỉ lệ Amylopectin trong tinh bột:

  • A. 25%
  • B. 35%
  • C. 55%
  • D. 75%

Câu 24. Bộ phận dùng làm thuốc của cây Sắn dây là:

  • A. Cụm hoa
  • B. Rễ củ
  • C. Thân rễ
  • D. Toàn cây

Câu 25. Tên vị thuốc của cây Sắn dây:

  • A. Cát căn
  • B. Cát cánh
  • C. Cát sâm
  • D. Cát hoa

… và còn 83 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 108 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó