Nội dung đề thi: Tin học 11 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I
Xem trước 25/69 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Hệ điều hành là:
- A. Phần mềm soạn thảo văn bản
- B. Phần mềm hỗ trợ thiết kế đồ hoạ
- C. Phần mềm hệ thống điều phối hoạt động máy tính
- D. Phần mềm dịch ngôn ngữ lập trình
Câu 2. Trong các hệ điều hành sau, hệ điều hành mã nguồn mở là:
- A. Linux
- B. Windows
- C. macOS
- D. iOS
Câu 3. Giao diện dòng lệnh còn được gọi là:
- A. GUI
- B. CMD
- C. DOS
- D. CLI
Câu 4. Hệ điều hành đơn nhiệm là:
- A. Chạy một lúc nhiều chương trình
- B. Chỉ chạy một chương trình tại một thời điểm
- C. Chạy nhiều người dùng
- D. Không có giao diện
Câu 5. Một chức năng không thuộc về hệ điều hành là:
- A. Tạo video
- B. Quản lý CPU
- C. Quản lý tệp tin
- D. Quản lý bộ nhớ
Câu 6. Hệ điều hành Android thường được sử dụng trên:
- A. Máy chủ
- B. Điện thoại thông minh
- C. Laptop
- D. Máy in
Câu 7. Hệ điều hành giúp quản lý bộ nhớ bằng cách:
- A. Tự động nén file để tiết kiệm dung lượng
- B. Gán địa chỉ bộ nhớ cho tiến trình và giải phóng khi xong
- C. Cải đặt lại bộ nhớ định kỳ
- D. Xoá dữ liệu để tăng tốc
Câu 8. Một ưu điểm của giao diện đồ hoạ (GUI) so với giao diện dòng lệnh (CLI) là:
- A. Có thể gõ lệnh nhanh hơn
- B. Chạy nhanh hơn trên máy yếu
- C. Phù hợp cho lập trình viên
- D. Có nhiều hình ảnh, trực quan, dễ sử dụng
Câu 9. Vì sao hệ điều hành cần quản lý thiết bị ngoại vi?
- A. Để tiết kiệm pin
- B. Để bảo vệ máy tính khỏi virus
- C. Để đảm bảo các thiết bị hoạt động phối hợp hiệu quả
- D. Để hiển thị giao diện đẹp hơn
Câu 10. Thiết bị di động cung cấp người dùng tiện ích nào dưới đây?
- A. Quản lý danh bạ
- B. Nhân tin
- C. Hẹn giờ
- D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 11. Em có thể thực hiện quản lý ứng dụng bằng cách?
- A. Xóa ứng dụng được tải và cài trên máy
- B. Xóa ứng dụng không cần thiết
- C. Cả hai đáp án A, B đều đúng
- D. Cả hai đáp án A, B đều sai
Câu 12. Thời kì mới có máy tính chưa có hệ điều hành thì người sử dụng phải?
- A. Nạp thủ công chương trình vào bộ nhớ
- B. Tải các chương trình có sẵn trên Internet
- C. Truyền các chương trình từ thẻ nhớ vào bộ nhớ
- D. Tải các chương trình có sẵn trên Google
Câu 13. Phần cứng là?
- A. Thiết bị xử lý thông tin
- B. Môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng
- C. Nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tính
- D. Nơi cung cấp các ứng dụng điều khiển máy tính
Câu 14. Hệ điều hành là?
- A. Thiết bị xử lý thông tin
- B. Môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng
- C. Nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tính
- D. Nơi cung cấp các ứng dụng điều khiển máy tính
Câu 15. Trong hệ điều hành đa nhiệm, khi người dùng mở đồng thời Word và Excel thì:
- A. Một chương trình sẽ bị tắt
- B. Chỉ có Word chạy
- C. Cả hai chương trình cùng được CPU xử lý luân phiên
- D. Excel sẽ chạy ở chế độ chờ
Câu 16. Phần mềm nguồn mở là phần mềm:
- A. Phải trả phí mới được sử dụng
- B. Chỉ có nhà phát triển mới được sửa
- C. Không có giấy phép sử dụng
- D. Mã nguồn được người dùng có thể xem, sửa và phân phối lại
Câu 17. Phần mềm thương mại thường được tiếp thị dưới dạng nào?
- A. Miễn phí, không cần đăng nhập
- B. Phát triển cộng đồng, cho phép sửa đổi
- C. Phải trả phí, mã nguồn đóng
- D. Chỉ chạy trên Internet
Câu 18. Giấy phép GNU GPL yêu cầu gì?
- A. Không cho phép sửa mã nguồn
- B. Cho phép thay đổi nhưng không được phân phối phần mềm
- C. Phải công khai mã nguồn khi phát hành lại
- D. Tự động miễn phí cho mọi phần mềm
Câu 19. Đâu là một phần mềm nguồn mở?
- A. Microsoft Word
- B. Adobe Photoshop
- C. Internet Explorer
- D. GIMP
Câu 20. Phần mềm chạy trên Internet (web-app) có đặc điểm nào?
- A. Không cần cài đặt, chỉ cần kết nối Internet
- B. Luôn trả phí cao
- C. Luôn chạy offline
- D. Chỉ dùng cho máy chủ
Câu 21. Google Docs là ví dụ của:
- A. Phần mềm miễn phí mãi mãi
- B. Phần mềm thương mại cài đặt
- C. Phần mềm hệ thống
- D. Phần mềm chạy trên Internet
Câu 22. Phần mềm nguồn mở giúp người dùng để sửa đổi so với phần mềm thương mại vì:
- A. Miễn phí mãi mãi
- B. Có giao diện đồ họa đẹp
- C. Phần mềm hệ thống
- D. Mã nguồn được cung cấp kèm theo phần mềm
Câu 23. Phần mềm tự do (free software) khác phần mềm thương mại ở chỗ:
- A. Miễn phí và không cần xin phép để sử dụng
- B. Phải trả phí để sử dụng
- C. Không có mã nguồn
- D. Chỉ chạy trên Linux
Câu 24. Vai trò của phần mềm thương mại bao gồm:
- A. Cung cấp nguồn thu giúp duy trì phát triển phần mềm
- B. Luôn mã nguồn mở
- C. Chỉ dùng miễn phí
- D. Không bao giờ có lợi nhuận
Câu 25. Vì sao phần mềm nguồn mở không loại bỏ hoàn toàn phần mềm thương mại?
- A. Chúng đều mã nguồn đóng
- B. K có mức độ hỗ trợ kĩ thuật
- C. Nguồn mở chỉ đáp ứng nhu cầu chung, còn phần mềm đặt hàng phục vụ nhu cầu đặc thu
- D. thương mai luôn miễn phí
… và còn 44 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 69 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan