Hóa học - Bài kiểm tra đánh giá năng lực | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa học - Bài kiểm tra đánh giá năng lực | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa học - Bài kiểm tra đánh giá năng lực

Image Exam
2026-10-31 20:37:10
Tên đề thi: Hóa học - Bài kiểm tra đánh giá năng lực
Tác giả: Ngoc Oanhh
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 00:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 20
Tổng số điểm của đề thi: 40
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa học - Bài kiểm tra đánh giá năng lực

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Nguyên tử của nguyên tố X có điện tích hạt nhân là +11. Số electron ở lớp ngoài cùng của X là

  • A. 1.
  • B. 2.
  • C. 7.
  • D. 8.

Câu 2. Kim loại kiềm thuộc Nhóm IA trong bảng tuần hoàn. Hóa trị phổ biến của các kim loại kiềm trong hợp chất là

  • A. I.
  • B. II.
  • C. III.
  • D. IV.

Câu 3. Liên kết trong phân tử NaCl thuộc loại liên kết nào sau đây?

  • A. Liên kết cộng hóa trị không cực.
  • B. Liên kết cộng hóa trị có cực.
  • C. Liên kết ion.
  • D. Liên kết hydrogen.

Câu 4. Trong phân tử \( N_2 \), giữa hai nguyên tử nitrogen có kiểu liên kết nào?

  • A. Liên kết đơn.
  • B. Liên kết đôi.
  • C. Liên kết ba.
  • D. Liên kết ion.

Câu 5. Số oxi hóa của nguyên tố Sulfur (S) trong hợp chất \( H_2SO_4 \) là

  • A. \( -2 \).
  • B. \( +4 \).
  • C. \( +6 \).
  • D. 0.

Câu 6. Trong phản ứng: \( Fe + CuSO_4 \rightarrow FeSO_4 + Cu \), chất đóng vai trò là chất khử là

  • A. Fe.
  • B. \( CuSO_4 \).
  • C. \( FeSO_4 \).
  • D. Cu.

Câu 7. Cho phản ứng thuận nghịch:Khi tăng nhiệt độ của hệ phản ứng, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

  • A. Chiều thuận.
  • B. Chiều nghịch.
  • C. Không chuyển dịch.
  • D. Vừa chiều thuận vừa chiều nghịch.

Câu 8. Yếu tố nào sau đây không làm thay đổi chuyển dịch cân bằng hóa học?

  • A. Nồng độ.
  • B. Nhiệt độ.
  • C. Áp suất.
  • D. Chất xúc tác.

Câu 9. Biểu thức hằng số cân bằng \( K_c \) của phản ứng:

  • A. \( K_c = \frac{[C]^c.[D]^d}{[A]^a.[B]^b} \)
  • B. \( K_c = \frac{[A]^a.[B]^b}{[C]^c.[D]^d} \)
  • C. \( K_c = \frac{[C].[D]}{[A].[B]} \)
  • D. \( K_c = [C]^c.[D]^d - [A]^a.[B]^b \)

Câu 10. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

  • A. \( CH_3COOH \).
  • B. HCl.
  • C. \( H_2O \).
  • D. HF.

Câu 11. Phản ứng nào sau đây mô tả đúng sự điện li của \( BaCl_2 \) trong nước?

  • A. \( BaCl_2 \rightarrow Ba^{2+} + Cl^{2-} \)
  • B. \( BaCl_2 \rightarrow Ba^{2+} + 2Cl^- \)
  • C. \( BaCl_2 \rightleftharpoons Ba^{2+} + 2Cl^- \)
  • D. \( BaCl_2 \rightarrow Ba + Cl_2 \)

Câu 12. Theo thuyết Brønsted - Lowry, Acid là chất

  • A. Cho proton (\( H^+ \)).
  • B. Nhận proton (\( H^+ \)).
  • C. Phân li ra \( OH^- \).
  • D. Nhận cặp electron.

Câu 13. Dung dịch có \( pH = 3 \) sẽ có môi trường

  • A. Acid.
  • B. Base.
  • C. Trung tính.
  • D. Khôn xác định.

Câu 14. Giá trị \( [H^+] \) của một dung dịch là \( 10^{-5} \) M. Giá trị pH của dung dịch này là

  • A. 5.
  • B. 9.
  • C. 10.
  • D. 3.

Câu 15. Phương trình ionic rút gọn \( H^+ + OH^- \rightleftharpoons H_2O \) biểu diễn bản chất của phản ứng nào?

  • A. \( HCl + NaOH \rightarrow NaCl + H_2O \).
  • B. \( Ba(OH)_2 + H_2SO_4 \rightarrow BaSO_4 + 2H_2O \).
  • C. \( Cu(OH)_2 + 2HCl \rightarrow CuCl_2 + 2H_2O \).
  • D. \( CH_3COOH + NaOH \rightarrow CH_3COONa + H_2O \).

Câu 16. Khí Nitrogen (\( N_2 \)) trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường là do

  • A. Phân tử \( N_2 \) có liên kết ba rất bền vững.
  • B. Khí \( N_2 \) nhẹ hơn không khí.
  • C. Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
  • D. Nitrogen có độ âm điện lớn.

Câu 17. Dung dịch \( NH_3 \) trong nước làm quỳ tím chuyển sang màu gì?

  • A. Đỏ.
  • B. Xanh.
  • C. Tím.
  • D. Không màu.

Câu 18. Hiện tượng xảy ra khi đưa hai đũa thủy tinh nhúng vào dung dịch HCl đặc và dung dịch \( NH_3 \) đặc lại gần nhau là

  • A. Có khói trắng xuất hiện.
  • B. Có kết tủa màu vàng.
  • C. Có bọt khí thoát ra.
  • D. Không có hiện tượng gì.

Câu 19. Khí \( NH_3 \) có tính chất hóa học đặc trưng nào sau đây?

  • A. Tính acid và tính khử.
  • B. Tính base yếu và tính khử.
  • C. Tính base mạnh và tính oxi hóa.
  • D. Tính acid yếu và tính oxi hóa.

Câu 20. Kim loại nào sau đây không phản ứng được với \( HNO_3 \) đặc, nguội do bị thụ động hóa?

  • A. Cu.
  • B. Fe.
  • C. Mg.
  • D. Zn.

Câu 21. Khi cho Cu tác dụng với \( HNO_3 \) đặc, khí sinh ra có màu nâu đỏ là

  • A. NO.
  • B. \( NO_2 \).
  • C. \( N_2O \).
  • D. \( NH_3 \).

Câu 22. Hiện tượng "Phú dưỡng" ở các sông, hồ thường do sự dư thừa của các ion nào gây ra?

  • A. \( Na^+, K^+ \).
  • B. \( Cl^-, SO_4^{2-} \).
  • C. \( PO_4^{3-}, NO_3^- \).
  • D. \( Ca^{2+}, Mg^{2+} \).

Câu 23. Khí \( SO_2 \) có tên gọi là

  • A. Sulfur trioxide.
  • B. Sulfur dioxide.
  • C. Hydrogen sulfide.
  • D. Sulfuric acid.

Câu 24. Dung dịch \( H_2SO_4 \) đặc có tính chất đặc trưng nào mà dung dịch \( H_2SO_4 \) loãng không có?

  • A. Tác dụng với base tạo thành muối và nước.
  • B. Làm đổi màu quỳ tím.
  • C. Tính háo nước và tính oxi hóa mạnh.
  • D. Tác dụng với muối tạo thành muối mới.

Câu 25. Để pha loãng dung dịch \( H_2SO_4 \) đặc an toàn, người ta làm như thế nào?

  • A. Rót nhanh nước vào axit đặc.
  • B. Rót từ từ nước vào axit đặc và khuấy đều.
  • C. Rót từ từ axit đặc vào nước và khuấy nhẹ.
  • D. Đổ thật nhanh axit đặc vào nước.

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó