Đề Tiếng Anh lớp 6 giữa học kì I | i-quiz.vn@stop article@stop Đề Tiếng Anh lớp 6 giữa học kì I | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề Tiếng Anh lớp 6 giữa học kì I

Image Exam
2026-10-31 19:50:37
Tên đề thi: Đề Tiếng Anh lớp 6 giữa học kì I
Tác giả: Hien Nguyen 11
Số lượng câu hỏi: 20
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 20
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Quỳnh Hương Lê Hồ
18
2026-10-31 20:04:03
User avatar
Hien Nguyen
17
2026-10-31 19:58:12
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Đề Tiếng Anh lớp 6 giữa học kì I

Xem trước 20/20 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. She usually ______ to school by bus.

  • A. go
  • B. goes
  • C. going
  • D. gone

Câu 2. They ______ playing football every Sunday.

  • A. enjoy
  • B. enjoys
  • C. enjoyed
  • D. enjoying

Câu 3. My brother ______ TV every evening.

  • A. watch
  • B. watches
  • C. watching
  • D. watched

Câu 4. We ______ to the park every Saturday.

  • A. go
  • B. goes
  • C. going
  • D. gone

Câu 5. She ______ her homework in the evening.

  • A. do
  • B. does
  • C. doing
  • D. did

Câu 6. I ______ breakfast at 7 a.m. every day.

  • A. have
  • B. has
  • C. having
  • D. had

Câu 7. They ______ in the library now.

  • A. study
  • B. studies
  • C. studying
  • D. studied

Câu 8. My parents ______ dinner at 7 p.m.

  • A. have
  • B. has
  • C. having
  • D. had

Câu 9. Translate: 'Tôi thích học tiếng Anh.'

  • A. I like to study English.
  • B. I like studying English.
  • C. I like learn English.
  • D. I like learning English.

Câu 10. Translate: 'Chúng tôi đi học vào mỗi buổi sáng.'

  • A. We go to school every morning.
  • B. We goes to school every morning.
  • C. We going to school every morning.
  • D. We gone to school every morning.

Câu 11. He ______ his homework every day.

  • A. do
  • B. does
  • C. doing
  • D. done

Câu 12. We ______ to music in our free time.

  • A. listens
  • B. listening
  • C. listen
  • D. listened

Câu 13. My sister ______ a book now.

  • A. reads
  • B. is reading
  • C. read
  • D. reading

Câu 14. They ______ to the cinema last night.

  • A. go
  • B. went
  • C. going
  • D. gone

Câu 15. She ______ breakfast at 8 a.m. every day.

  • A. have
  • B. has
  • C. having
  • D. had

Câu 16. We ______ English at school.

  • A. study
  • B. studies
  • C. studying
  • D. studied

Câu 17. He ______ his room every Saturday.

  • A. clean
  • B. cleans
  • C. cleaning
  • D. cleaned

Câu 18. They ______ a new car last month.

  • A. buy
  • B. buys
  • C. bought
  • D. buying

Câu 19. Translate: 'Chúng tôi thích chơi bóng đá.'

  • A. We like playing football.
  • B. We play football.
  • C. We are playing football.
  • D. We played football.

Câu 20. Translate: 'Họ đang học bài.'

  • A. They study.
  • B. They are studying.
  • C. They studied.
  • D. They will study.
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó