Khoa học tự nhiên 7 - Kiểm tra chương Tốc độ | i-quiz.vn@stop article@stop Khoa học tự nhiên 7 - Kiểm tra chương Tốc độ | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Khoa học tự nhiên 7 - Kiểm tra chương Tốc độ

Image Exam
2026-10-31 19:43:57
Tên đề thi: Khoa học tự nhiên 7 - Kiểm tra chương Tốc độ
Số lượng câu hỏi: 36
Thời gian làm bài: 00:45:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 30
Tổng số điểm của đề thi: 36
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Quỳnh Hương Lê Hồ
36
2026-10-31 20:14:13
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Khoa học tự nhiên 7 - Kiểm tra chương Tốc độ

Xem trước 25/36 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Thao tác nào sau đây là kĩ năng đo lường trong học tập môn Khoa học tự nhiên 7?

  • A. Quan sát các hiện tượng xảy ra xung quanh.
  • B. Dùng thước dây để xác định chiều dài của bàn học.
  • C. Đưa ra các dự đoán về kết quả thí nghiệm.
  • D. Phân loại các mẫu vật theo đặc điểm chung.

Câu 2. Khi viết báo cáo kết quả thực hành, bước đầu tiên chúng ta cần thực hiện là gì?

  • A. Xử lý các số liệu thu thập được.
  • B. Viết phần kết luận của bài thực hành.
  • C. Điền thông tin tên bài thực hành, tên học sinh và mục đích thí nghiệm.
  • D. Mô tả chi tiết các bước tiến hành thí nghiệm.

Câu 3. Đâu không phải là kĩ năng cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên?

  • A. Kĩ năng trình bày.
  • B. Kĩ năng quan sát.
  • C. Kĩ năng dự báo.
  • D. Kĩ năng đo đạc.

Câu 4. Tốc độ của một vật chuyển động cho ta biết

  • A. hướng chuyển động của vật.
  • B. vật chuyển động theo quỹ đạo nào.
  • C. mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.
  • D. thời gian chuyển động của vật dài hay ngắn.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ý nghĩa của tốc độ?

  • A. Vật chuyển động càng nhanh thì tốc độ của vật càng lớn.
  • B. Vật chuyển động càng chậm thì tốc độ của vật càng lớn.
  • C. Vật chuyển động càng nhanh thì thời gian chuyển động càng dài.
  • D. Vật đi quãng đường càng dài thì tốc độ chắc chắn càng nhỏ.

Câu 6. Công thức nào sau đây dùng để tính tốc độ của một chuyển động đều?

  • A. \( v = s \cdot t \)
  • B. \( v = \frac{s}{t} \)
  • C. \( v = \frac{t}{s} \)
  • D. \( v = s + t \)

Câu 7. Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị hợp pháp của tốc độ trong hệ đo lường chuẩn SI ở nước ta?

  • A. km.h.
  • B. m/s.
  • C. cm/s.
  • D. m/min.

Câu 8. Khi quan sát bảng đồng hồ tốc độ (tốc kế) trên ô tô, đơn vị đo tốc độ thường thấy là

  • A. km/h.
  • B. m/s.
  • C. cm/s.
  • D. m/h.

Câu 9. Điền vào chỗ trống: 'Đơn vị đo tốc độ phụ thuộc vào đơn vị đo .............. và đơn vị đo ..............'

  • A. khối lượng / thời gian.
  • B. quãng đường / thời gian.
  • C. chiều dài / khối lượng.
  • D. lực / thời gian.

Câu 10. Để đo tốc độ của một học sinh chạy trong sân trường một cách thuận tiện nhất, ta cần dùng dụng cụ nào?

  • A. Thước cuộn và đồng hồ bấm giây.
  • B. Cổng quang điện và lực kế.
  • C. Thước dây và nhiệt kế.
  • D. Thước kẻ và đồng hồ bấm giây.

Câu 11. Trong phòng thực hành, việc sử dụng bộ thiết bị đo tốc độ gồm đồng hồ đo thời gian hiện số kết hợp với cổng quang điện có ưu điểm nổi bật nào sau đây so với đồng hồ bấm giây thông thường?

  • A. Cho phép đo được những quãng đường chuyển động dài hơn rất nhiều.
  • B. Đồng hồ tự động tính toán và hiển thị trực tiếp giá trị tốc độ của vật.
  • C. Tránh được sai số do người đo bấm nút khởi động và dừng đồng hồ bấm giây.
  • D. Giúp vật chuyển động với tốc độ ổn định và nhanh hơn trong quá trình đo.

Câu 12. Thiết bị 'bắn tốc độ' (camera bắn tốc độ) của cảnh sát giao thông hoạt động dựa trên nguyên lý chủ đạo nào?

  • A. Đo thời gian xe đi qua hai vạch kẻ sẵn trên đường.
  • B. Dựa vào sự phản xạ của tia laser hoặc sóng rađa để xác định tốc độ vật.
  • C. Chụp ảnh biển số xe rồi tra cứu dữ liệu trên hệ thống quản lý.
  • D. Cân khối lượng của xe khi đi qua vùng cảm biến trên mặt đường.

Câu 13. Ưu điểm nổi bật của thiết bị bắn tốc độ trong công tác kiểm tra an toàn giao thông là gì?

  • A. Thiết bị đo được tốc độ nhanh, chính xác và không cần tiếp xúc trực tiếp với phương tiện.
  • B. Thiết bị có thể hoạt động tốt trong mọi điều kiện thiên tai nguy hiểm.
  • C. Thiết bị tự động đo được tốc độ trung bình của xe trên hành trình dài hàng trăm km.
  • D. Thiết bị chỉ hoạt động ổn định và hiệu quả khi xe di chuyển với tốc độ rất cao.

Câu 14. Trên đồ thị quãng đường – thời gian, trục nằm ngang (trục hoành) dùng để biểu diễn đại lượng nào?

  • A. Quãng đường (s).
  • B. Tốc độ (v).
  • C. Thời gian (t).
  • D. Khối lượng (m).

Câu 15. Khi một vật đang chuyển động thẳng đều, đồ thị quãng đường – thời gian của vật đó sẽ có dạng là

  • A. một đường thẳng song song với trục thời gian.
  • B. một đường thẳng đi qua gốc tọa độ và nằm nghiêng so với các trục tọa độ.
  • C. một đường cong bất kì hướng lên trên.
  • D. một đường thẳng đứng song song với trục quãng đường.

Câu 16. Nếu đồ thị quãng đường – thời gian của một chiếc xe là một đường thẳng song song với trục thời gian, điều đó chứng tỏ chiếc xe

  • A. đang chuyển động thẳng đều với tốc độ rất lớn.
  • B. đang chuyển động chậm dần rồi dừng lại.
  • C. đang đứng yên (tốc độ bằng 0).
  • D. đang chuyển động theo chiều ngược lại.

Câu 17. Dựa vào đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động, ta không thể xác định trực tiếp được thông tin nào sau đây?

  • A. Quãng đường vật đi được sau một khoảng thời gian nhất định.
  • B. Thời gian vật cần có để đi hết một quãng đường cho trước.
  • C. Vị trí khởi hành ban đầu của vật.
  • D. Lực kéo tác dụng lên vật khiến vật chuyển động.

Câu 18. Công thức tính quãng đường chuyển động là

  • A. \( v = \frac{s}{t} \).
  • B. \( v = \frac{t}{s} \).
  • C. \( s = v \cdot t \).
  • D. \( t = \frac{v}{s} \).

Câu 19. Công thức tính thời gian chuyển động là

  • A. \( t = \frac{s}{v} \).
  • B. \( v = \frac{t}{s} \).
  • C. \( t = v \cdot s \).
  • D. \( t = \frac{v}{s} \).

Câu 20. Trên đồ thị quãng đường – thời gian, trục thẳng đứng biểu diễn đại lượng nào?

  • A. Thời gian.
  • B. Tốc độ.
  • C. Quãng đường.
  • D. Nhiệt độ.

Câu 21. Đồ thị quãng đường – thời gian là đường thẳng đi qua gốc tọa độ. Chuyển động này là chuyển động

  • A. thẳng đều.
  • B. nhanh dần đều.
  • C. thẳng không đều.
  • D. chậm dần đều.

Câu 22. Độ dốc của đồ thị quãng đường – thời gian biểu thị

  • A. tốc độ.
  • B. quãng đường.
  • C. gia tốc.
  • D. khối lượng.

Câu 23. Độ dốc của đồ thị quãng đường – thời gian càng lớn thì

  • A. vật chuyển động càng nhanh.
  • B. vật chuyển động càng chậm.
  • C. vật không chuyển động
  • D. vật chuyển động càng thẳng.

Câu 24. Một ô tô đi được 120 km trong 1 h. Tốc độ của ô tô là

  • A. 40 km/h.
  • B. 360 km/h.
  • C. 120 km/h.
  • D. 30 km/h.

Câu 25. Khoa học tự nhiên là môn học nghiên cứu về:

  • A. Các hiện tượng và quy luật của xã hội.
  • B. Các hiện tượng tự nhiên và mối quan hệ trong tự nhiên.
  • C. Cảm xúc và hành vi của con người.
  • D. Lịch sử phát triển của loài người.

… và còn 11 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 36 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó