Nội dung đề thi: Lý luận chung về Nhà nước và Pháp luật - Ôn tập chương 2 (Quy phạm pháp luật & Quan hệ pháp luật)
Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Căn cứ để xác định một quy tắc xử sự là quy phạm pháp luật?
- A. Quy tắc đó là quy tắc xử sự chung, là tiêu chuẩn đánh giá hành vi con người
- B. Quy tắc đó là quy tắc xử sự khuôn mẫu do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện
- C. Quy tắc đó mang tính chuẩn mực, khuôn mẫu
- D. Quy tắc đó được quy định trong các văn bản pháp luật
Câu 2. Quy tắc xử sự: “Người nào vô ý làm chết người, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm” có phải là quy phạm pháp luật hay không? Giải thích tại sao?
- A. Không phải là quy phạm pháp luật
- B. Là quy phạm pháp luật vì đây là Điều 128 Bộ luật Hình sự
- C. Là quy phạm pháp luật vì đây là quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành
- D. Là quy phạm pháp luật vì nó cho biết trách nhiệm mà những chủ thể vô ý làm chết người phải gánh chịu
Câu 3. Sự khác nhau cơ bản giữa quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội khác thể hiện ở chỗ?
- A. Quy phạm pháp luật điều chỉnh hành vi con người còn quy phạm xã hội khác không điều chỉnh hành vi con người
- B. Quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành còn quy phạm xã hội khác không phải do nhà nước ban hành
- C. Quy phạm pháp luật luôn biểu hiện bằng văn bản còn quy phạm xã hội khác thì luôn không thành văn
- D. Quy phạm pháp luật mang tính khuôn mẫu còn quy phạm xã hội khác không mang tính khuôn mẫu
Câu 4. Trong một quy phạm pháp luật, phần nêu ra những tình huống (hoàn cảnh, điều kiện) có thể xảy ra trong đời sống xã hội, thuộc bộ phận nào?
- A. Bộ phận giả định
- B. Bộ phận quy định
- C. Bộ phận chế tài
- D. Không thuộc về bộ phận nào
Câu 5. Trong một quy phạm pháp luật phần hướng dẫn cách xử sự cho cá nhân, tổ chức do Nhà nước đặt ra thuộc bộ phận nào?
- A. Bộ phận giả định
- B. Bộ phận quy định
- C. Bộ phận chế tài
- D. Không thuộc về bộ phận nào
Câu 6. Bộ phận nào không thể thiếu trong quy phạm pháp luật cả về hình thức lẫn nội dung?
- A. Bộ phận giả định
- B. Bộ phận quy định
- C. Bộ phận chế tài
- D. Cả ba bộ phận đều không thể thiếu cả về hình thức lẫn nội dung
Câu 7. Bộ phận nào là bộ phận trung tâm của quy phạm pháp luật?
- A. Bộ phận giả định
- B. Bộ phận quy định
- C. Bộ phận chế tài
- D. Không xác định được vì mỗi bộ phận có một ý nghĩa riêng và có tính chất tương đương nhau
Câu 8. Tại điểm a, khoản 1 Điều 244 BLHS quy định: “Người nào vi phạm quy định... thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng hoặc bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm: a) Săn bắt, giết, nuôi, nhốt...”. Phần “thì bị phạt tiền... hoặc bị phạt tù...” là bộ phận nào?
- A. Giả định
- B. Quy định
- C. Chế tài
- D. Quy định và Chế tài
Câu 9. Khoản 1 Điều 234 BLHS quy định hình phạt với tội vi phạm quy định về bảo vệ động vật nguy cấp. Mặc dù không biểu hiện về mặt hình thức nhưng có thể hiểu quy phạm pháp luật có giá trị áp dụng trong khoảng thời gian nào?
- A. 2 năm
- B. 6 tháng đến 3 năm
- C. Mọi thời điểm
- D. Không có khoảng thời gian áp dụng
Câu 10. Anh M bị Tòa án tuyên phạt 5 năm tù về tội cố ý gây thương tích và buộc bồi thường cho bị hại N 50 triệu đồng thì giữa anh M và Nhà nước phát sinh quan hệ pháp luật nào?
- A. Quan hệ pháp luật hành chính
- B. Quan hệ pháp luật hình sự
- C. Quan hệ pháp luật dân sự
- D. Quan hệ pháp luật lao động
Câu 11. Trong quy phạm pháp luật “Bên tặng cho có nghĩa vụ thông báo cho bên được tặng cho khuyết tật của tài sản tặng cho” – Điều 461 BLDS. Phần “có nghĩa vụ thông báo cho bên được tặng cho khuyết tật của tài sản tặng cho” là bộ phận nào?
- A. Giả định
- B. Quy định
- C. Chế tài
- D. Quy định và Chế tài
Câu 12. Trong câu 11, phần “có nghĩa vụ thông báo...” thuộc loại bộ phận quy định nào?
- A. Bộ phận quy định loại quy định hướng dẫn
- B. Bộ phận quy định loại quy định cho phép
- C. Bộ phận quy định loại quy định cấm đoán
- D. Bộ phận chế tài
Câu 13. Trong quy phạm pháp luật “Người thành niên... có quyền lập di chúc để định đoạt tài sản của mình” – Điều 625 BLDS. Phần “có quyền lập di chúc...” là?
- A. Bộ phận quy định loại quy định hướng dẫn
- B. Bộ phận quy định loại quy định cho phép
- C. Bộ phận quy định loại quy định cấm đoán
- D. Bộ phận chế tài
Câu 14. Điều kiện để A (20 tuổi) tự thực hiện giao kết mua bán hàng hóa: A phải không mắc bệnh dẫn đến mất khả năng điều khiển hành vi. Điều kiện trên thuộc về?
- A. Vừa là năng lực pháp luật; vừa là năng lực hành vi
- B. Năng lực trách nhiệm pháp lý
- C. Năng lực hành vi
- D. Năng lực pháp luật
Câu 15. Xác định bộ phận giả định của quy phạm pháp luật: “Chủ sở hữu, người chiếm hữu, người được giao quản lý phải bồi thường thiệt hại do cây cối gây ra” – Điều 604 BLDS?
- A. Bộ phận giả định là “Chủ sở hữu”
- B. Bộ phận giả định là “Chủ sở hữu, người chiếm hữu, người được giao quản lý”
- C. Bộ phận giả định là “Chủ sở hữu, người chiếm hữu, người được giao quản lý phải bồi thường thiệt hại do cây cối gây ra”
- D. Bộ phận giả định là “phải bồi thường thiệt hại do cây cối gây ra”
Câu 16. Xác định bộ phận giả định của quy phạm pháp luật Điều 126 BLHS về tội giết người do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng...?
- A. Bộ phận giả định là: “Người nào giết người trong trường hợp vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng hoặc trong trường hợp vượt quá mức cần thiết khi bắt giữ người phạm tội”
- B. Bộ phận giả định là: “Người nào giết người trong trường hợp vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng hoặc trong trường hợp vượt quá mức cần thiết”
- C. Bộ phận giả định là: “Người nào giết người trong trường hợp vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng”
- D. Bộ phận giả định là: “Người nào giết người trong trường hợp vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng hoặc trong trường hợp vượt quá mức cần thiết khi bắt giữ người phạm tội thì bị phạt”
Câu 17. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
- A. Quan hệ xã hội là một dạng quan hệ pháp luật
- B. Quan hệ pháp luật là một dạng quan hệ xã hội
- C. Quan hệ pháp luật và quan hệ xã hội là hai hiện tượng độc lập không có mối liên quan
- D. Quan hệ pháp luật và quan hệ xã hội là hai khái niệm đồng nhất.
Câu 18. Quan hệ pháp luật là quan hệ mang tính ý chí? Đó là ý chí của chủ thể nào?
- A. Bên chủ thể mang quyền trong quan hệ pháp luật
- B. Các bên chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật
- C. Bên chủ thể mang quyền chủ thể trong quan hệ pháp luật và nhà nước
- D. Các bên tham gia quan hệ pháp luật và Nhà nước
Câu 19. A đi chợ nhặt được tài sản do B làm rơi. Vậy quan hệ giữa A và B là quan hệ gì?
- A. Chỉ là quan hệ xã hội
- B. Là quan hệ pháp luật
- C. Không phát sinh quan hệ
- D. Chưa đủ cơ sở để xác định chỉ là quan hệ xã hội hay là quan hệ pháp luật
Câu 20. Quan hệ nào dưới đây là quan hệ pháp luật?
- A. B tham gia vào đội sinh viên tình nguyện
- B. B tham gia dọn dẹp vệ sinh lớp học
- C. B tặng C một món quà nhân ngày sinh nhật
- D. B chở C bằng xe đạp từ trường về nhà
Câu 21. Nêu cấu trúc của quan hệ pháp luật mua bán nhà đất giữa ông H (35 tuổi) và bà D (32 tuổi) trị giá 3 tỷ đồng?
- A. Chủ thể: Ông H (35 tuổi) và bà D (32 tuổi); Nội dung: Ông H có quyền nhận 3 tỷ...; Khách thể: Việc chuyển nhượng...
- B. Chủ thể: Ông H (35 tuổi) và bà D (32 tuổi); Khách thể: Ông H có quyền nhận 3 tỷ...; Nội dung: Việc chuyển nhượng...
- C. Chủ thể: Ông H (35 tuổi) và bà D (32 tuổi); Nội dung: Ông H có quyền nhận 3 tỷ, bà D có quyền nhận chuyển nhượng...; Khách thể: 3 tỷ đồng và 100m2 đất có nhà
- D. Chủ thể: Ông H (35 tuổi) và bà D (32 tuổi); Nội dung: Ông H có nghĩa vụ...; Khách thể: 3 tỷ đồng và 100m2 đất có nhà
Câu 22. A ra Ủy ban nhân dân phường công chứng bằng tốt nghiệp THPT. Chủ thể của quan hệ pháp luật trên là?
- A. A
- B. A và nhân viên công chứng
- C. A và Ủy ban nhân dân
- D. Nhân viên công chứng và Ủy ban nhân dân
Câu 23. Chủ thể cá nhân nào được coi là chủ thể đầy đủ của pháp luật Việt Nam?
- A. Công dân có năng lực chủ thể
- B. Tổ chức
- C. Người nước ngoài và người không quốc tịch
- D. Công dân và tổ chức
Câu 24. Chủ thể nào được coi là chủ thể hạn chế của pháp luật Việt Nam?
- A. Công dân thành niên
- B. Công dân chưa thành niên
- C. Người nước ngoài và người không quốc tịch
- D. Công dân chưa thành niên; người nước ngoài và người không quốc tịch
Câu 25. Tại phiên tòa xét xử bị cáo phạm tội trộm cắp tài sản. Trong quan hệ pháp luật nói trên Tòa án là loại chủ thể?
- A. Cá nhân
- B. Tổ chức thường
- C. Nhà nước
- D. Người tiến hành tố tụng
… và còn 15 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan