Nội dung đề thi: Kinh tế và Pháp luật 11 - Cạnh tranh, cung cầu, lạm phát, thất nghiệp
Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường là
- A. sự ganh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm giành những điều kiện thuận lợi trong sản xuất, tiêu thụ để thu lợi ích tối đa
- B. sự thỏa thuận giữa các doanh nghiệp để cùng ấn định giá bán
- C. sự hỗ trợ vốn của Nhà nước cho mọi doanh nghiệp
- D. sự sáp nhập các doanh nghiệp nhỏ thành doanh nghiệp lớn
Câu 2. Mặt tích cực của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường là
- A. làm cho giá cả hàng hóa luôn tăng
- B. kích thích lực lượng sản xuất phát triển, nâng cao năng suất lao động
- C. làm giảm số lượng hàng hóa trên thị trường
- D. hạn chế việc áp dụng khoa học – công nghệ
Câu 3. Mặt hạn chế của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường là
- A. giúp người tiêu dùng có nhiều lựa chọn hơn
- B. thúc đẩy doanh nghiệp giảm chi phí sản xuất
- C. có thể dẫn đến chạy theo lợi nhuận, gian lận, gây ô nhiễm môi trường
- D. làm tăng chất lượng sản phẩm
Câu 4. Hành vi nào sau đây là cạnh tranh không lành mạnh?
- A. Doanh nghiệp cải tiến mẫu mã để thu hút khách hàng
- B. Doanh nghiệp giảm giá thành nhờ đổi mới công nghệ
- C. Doanh nghiệp nâng cao chất lượng dịch vụ chăm sóc khách hàng
- D. Doanh nghiệp tung tin sai sự thật về sản phẩm của đối thủ để lôi kéo khách hàng
Câu 5. Hành vi nào sau đây thể hiện cạnh tranh lành mạnh?
- A. Cửa hàng áp dụng công nghệ mới để hạ giá thành và nâng cao chất lượng sản phẩm
- B. Cửa hàng làm giả nhãn hiệu của đối thủ
- C. Cửa hàng thuê người phá hoại cơ sở của đối thủ
- D. Cửa hàng bí mật thỏa thuận với đối thủ để cùng nâng giá
Câu 6. Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường là
- A. Nhà nước quy định giá cho mọi hàng hóa
- B. tồn tại nhiều chủ sở hữu với quyền tự chủ sản xuất, kinh doanh và lợi ích kinh tế khác nhau
- C. mọi doanh nghiệp đều có điều kiện sản xuất như nhau
- D. người tiêu dùng không có nhu cầu lựa chọn
Câu 7. Người tiêu dùng được hưởng lợi gì từ cạnh tranh lành mạnh?
- A. Giá hàng hóa luôn tăng qua các năm
- B. Chỉ có một loại sản phẩm để mua
- C. Có nhiều lựa chọn hơn với giá hợp lý, chất lượng tốt
- D. Không cần quan tâm đến chất lượng hàng hóa
Câu 8. Cầu là
- A. số lượng hàng hóa mà nhà sản xuất làm ra
- B. nhu cầu của con người nói chung
- C. số hàng hóa tồn kho của cửa hàng
- D. khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua ở mức giá xác định trong một khoảng thời gian nhất định
Câu 9. Khi giá cả hàng hóa tăng lên và các yếu tố khác không đổi thì lượng cầu về hàng hóa đó thường
- A. giảm xuống
- B. tăng lên
- C. không thay đổi
- D. tăng gấp đôi
Câu 10. Cung là
- A. nhu cầu mua hàng của người tiêu dùng
- B. khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người sản xuất, kinh doanh sẵn sàng bán ở mức giá xác định trong một thời gian nhất định
- C. tổng số tiền người tiêu dùng có thể chi tiêu
- D. số hàng hóa mà Nhà nước dự trữ
Câu 11. Khi giá cả tăng và các yếu tố khác không đổi thì lượng cung hàng hóa thường
- A. giảm xuống
- B. không thay đổi
- C. tăng lên
- D. bằng không
Câu 12. Yếu tố nào sau đây làm giảm cầu đối với một hàng hóa thông thường?
- A. Chi phí sản xuất giảm
- B. Công nghệ sản xuất được cải tiến
- C. Số lượng người bán tăng lên
- D. Thu nhập của người tiêu dùng giảm mạnh
Câu 13. Khi giá thị trường cao hơn giá cân bằng thì trên thị trường sẽ xảy ra tình trạng
- A. cung lớn hơn cầu, hàng hóa dư thừa
- B. cung nhỏ hơn cầu, hàng hóa khan hiếm
- C. cung bằng cầu
- D. cầu tăng mạnh
Câu 14. Chi phí nguyên vật liệu đầu vào tăng mạnh, các yếu tố khác không đổi, thì cung hàng hóa sẽ
- A. tăng lên
- B. giảm xuống
- C. không đổi
- D. tăng rồi giảm
Câu 15. Giá cân bằng là mức giá tại đó
- A. lượng cung lớn hơn lượng cầu
- B. Nhà nước quy định cho hàng hóa
- C. lượng cung bằng lượng cầu
- D. nhà sản xuất thu lợi nhuận cao nhất
Câu 16. Lạm phát là
- A. sự tăng giá của một vài mặt hàng trong thời gian ngắn
- B. sự giảm giá liên tục của hàng hóa
- C. sự tăng lên của lượng hàng hóa trên thị trường
- D. sự tăng lên liên tục của mức giá chung theo thời gian
Câu 17. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) năm trước là 125, năm nay là 130. Tỉ lệ lạm phát của năm nay là
- A. \(4\%\)
- B. \(5\%\)
- C. \(3{,}8\%\)
- D. \(10\%\)
Câu 18. Lạm phát xảy ra do tổng cầu tăng nhanh hơn tổng cung được gọi là lạm phát
- A. chi phí đẩy
- B. cầu kéo
- C. tiền tệ
- D. giảm phát
Câu 19. Giá nguyên, nhiên liệu và tiền lương tăng làm chi phí sản xuất tăng, dẫn đến giá hàng hóa tăng. Đây là nguyên nhân của lạm phát
- A. cầu kéo
- B. do giảm phát
- C. chi phí đẩy
- D. do thất nghiệp
Câu 20. Tác động tiêu cực của lạm phát cao là
- A. làm tăng giá trị của đồng tiền
- B. làm tăng thu nhập thực tế của người hưởng lương cố định
- C. khiến mọi người dân đều có lợi
- D. làm giảm giá trị đồng tiền, giảm thu nhập thực tế và gây bất ổn kinh tế
Câu 21. Lạm phát ở mức một con số (dưới \(10\%\) một năm) được gọi là
- A. lạm phát vừa phải
- B. siêu lạm phát
- C. giảm phát
- D. lạm phát phi mã
Câu 22. Biện pháp nào sau đây Nhà nước có thể dùng để kiềm chế lạm phát?
- A. In thêm thật nhiều tiền để chi tiêu
- B. Thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt, kiểm soát cung tiền và tăng cường sản xuất
- C. Giảm mạnh lãi suất và tăng chi tiêu công vô hạn
- D. Hạn chế sản xuất hàng hóa thiết yếu
Câu 23. Giảm phát là hiện tượng
- A. mức giá chung tăng liên tục
- B. tiền lương của người lao động tăng
- C. mức giá chung giảm liên tục trong một thời gian
- D. giá một mặt hàng giảm trong một mùa
Câu 24. Người thất nghiệp là người
- A. không muốn làm việc dù có khả năng
- B. đã nghỉ hưu
- C. đang đi học toàn thời gian
- D. trong độ tuổi lao động, có khả năng và mong muốn làm việc, đang tìm việc nhưng chưa có việc làm
Câu 25. Một quốc gia có lực lượng lao động 50 triệu người, trong đó 2 triệu người thất nghiệp. Tỉ lệ thất nghiệp là
- A. \(4\%\)
- B. \(2\%\)
- C. \(25\%\)
- D. \(5\%\)
… và còn 5 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.