Địa lí 8 - Đề cương ôn tập giữa kì I | i-quiz.vn@stop article@stop Địa lí 8 - Đề cương ôn tập giữa kì I | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Địa lí 8 - Đề cương ôn tập giữa kì I

Image Exam
2026-10-31 15:24:27
Tên đề thi: Địa lí 8 - Đề cương ôn tập giữa kì I
Tác giả: uyentabacokate
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: 22:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 30
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
uyentabacokate
26
2026-10-31 15:31:20
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Địa lí 8 - Đề cương ôn tập giữa kì I

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trên đất liền, Việt Nam có chung đường biên giới với các quốc gia nào sau đây?

  • A. Trung Quốc, Lào và Thái Lan.
  • B. Trung Quốc, Lào và Cam-pu-chia.
  • C. Lào, Cam-pu-chia và Mi-an-ma.
  • D. Trung Quốc, Thái Lan và Cam-pu-chia.

Câu 2. Vùng lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn gồm?

  • A. Vùng đất, vùng biển, vùng núi.
  • B. Vùng đất, hải đảo, thềm lục địa.
  • C. Vùng đất, hải đảo, vùng trời.
  • D. Vùng đất, vùng biển, vùng trời.

Câu 3. Đường bờ biển của Việt Nam dài:

  • A. 2360km.
  • B. 3260km.
  • C. 4450km.
  • D. 1650km.

Câu 4. Khoáng sản nào sau đây thuộc khoáng sản kim loại đen?

  • A. Than.
  • B. Crôm.
  • C. Bô-xít.
  • D. Đá vôi.

Câu 5. Vị trí địa lí làm cho thiên nhiên nước ta mang tính chất:

  • A. Cận nhiệt đới trên núi.
  • B. Cận xích đạo gió mùa.
  • C. Nhiệt đới khô trên núi.
  • D. Nhiệt đới ẩm gió mùa.

Câu 6. Ở nước ta, địa hình đồi núi thấp dưới 1000m chiếm khoảng:

  • A. 55%.
  • B. 65%.
  • C. 75%.
  • D. 85%.

Câu 7. Ở Việt Nam, mỏ Apatit tập trung chủ yếu ở tỉnh nào sau đây?

  • A. Cao Bằng.
  • B. Thái Nguyên.
  • C. Lào Cai.
  • D. Tuyên Quang.

Câu 8. Vùng đất của nước ta bao gồm

  • A. toàn bộ phần đất liền và các đảo, quần đảo trên Biển Đông.
  • B. toàn bộ phần đất liền và vùng biển ven bờ.
  • C. phần đất liền, vùng trời và các đảo ven bờ.
  • D. phần đất liền và toàn bộ vùng hải đảo thuộc chủ quyền.

Câu 9. Tính chất nhiệt đới của khí hậu Việt Nam được thể hiện qua yếu tố nào sau đây?

  • A. Độ ẩm không khí cao, trung bình trên 80%.
  • B. Nhiệt độ trung bình năm trên cả nước lớn hơn 20°C.
  • C. Lượng mưa lớn, dao động từ 1500 – 2000 mm/năm.
  • D. Chịu ảnh hưởng của các khối khí hoạt động theo mùa.

Câu 10. Dãy núi nào làm suy yếu tác động của gió mùa Đông Bắc, khiến mùa đông ở Tây Bắc ngắn hơn Đông Bắc?

  • A. Hoàng Liên Sơn.
  • B. Bạch Mã.
  • C. Trường Sơn Nam.
  • D. Tam Điệp.

Câu 11. Vùng núi Trường Sơn Bắc nằm ở?

  • A. Giữa sông Hồng và sông Cả.
  • B. Kéo dài khoảng 600 km từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã.
  • C. Phía nam dãy Bạch Mã, chủ yếu ở khu vực: Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ và một phần Đông Nam Bộ.
  • D. Tả ngạn sông Hồng đến biên giới phía Bắc.

Câu 12. Nước ta nằm ở khu vực giao nhau của vành đai sinh khoáng lớn trên thế giới là?

  • A. Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.
  • B. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
  • C. Đại Tây Dương và Địa Trung Hải.
  • D. Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

Câu 13. Việc nước ta nằm gần vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải góp phần chủ yếu làm cho

  • A. tài nguyên khoáng sản phong phú.
  • B. khí hậu phân hóa theo chiều bắc – nam.
  • C. sinh vật biển nhiệt đới đa dạng.
  • D. thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

Câu 14. Khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới thể hiện?

  • A. Nhiệt độ trung bình năm dưới 20°C.
  • B. Nhiệt độ trung bình năm trên 20°C.
  • C. Nhiệt độ trung bình năm 18-22°C.
  • D. Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C.

Câu 15. Lượng mưa trung bình năm của nước ta là:

  • A. 1500 - 2000mm.
  • B. 2000 - 2500mm.
  • C. 3000 - 3500mm.
  • D. 3500 - 4000mm.

Câu 16. Địa hình nước ta có hướng chủ yếu nào dưới đây?

  • A. Tây Bắc - Nam và Tây Đông.
  • B. Tây Bắc - Đông Nam và vòng cung.
  • C. Tây Đông và Đông Bắc - Tây Nam.
  • D. Vòng cung và Đông Bắc - Tây Nam.

Câu 17. Khoáng sản nào sau đây thuộc khoáng sản kim loại màu?

  • A. Dầu mỏ.
  • B. Man-gan.
  • C. Thiếc.
  • D. A-pa-tit.

Câu 18. Ở Việt Nam, mỏ bôxít tập trung chủ yếu ở vùng nào dưới đây?

  • A. Tây Nguyên.
  • B. Tây Nam Bộ.
  • C. Nam Trung Bộ.
  • D. Đồng bằng Bắc Bộ.

Câu 19. Vị trí địa lí làm cho thiên nhiên nước ta mang tính chất:

  • A. Cận nhiệt đới trên núi.
  • B. Cận xích đạo gió mùa.
  • C. Nhiệt đới khô trên núi.
  • D. Nhiệt đới ẩm gió mùa.

Câu 20. Vùng núi Trường Sơn Bắc nằm ở?

  • A. Giữa sông Hồng và sông Cả.
  • B. Kéo dài khoảng 600 km từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã.
  • C. Phía nam dãy Bạch Mã...
  • D. Tả ngạn sông Hồng...

Câu 21. Sự khác biệt về thời gian mùa mưa giữa hai sườn dãy Trường Sơn chủ yếu liên quan đến

  • A. độ cao trung bình thấp.
  • B. hiệu ứng phơn do địa hình chắn gió.
  • C. hoạt động bồi tụ phù sa.
  • D. tác động của thủy triều.

Câu 22. Dạng địa hình nổi bật của Trường Sơn Nam là

  • A. các cánh cung núi thấp.
  • B. các cao nguyên rộng lớn, xếp tầng.
  • C. các đồng bằng châu thổ rộng.
  • D. các thung lũng sông lớn theo hướng vòng cung.

Câu 23. Cho thông tin: Vùng Tây Bắc nằm giữa sông Hồng và sông Cả, có địa hình cao nhất nước ta; vùng Đông Bắc chủ yếu là đồi núi thấp với các cánh cung núi lớn.a) Tây Bắc quy tụ các dãy núi cao đồ sộ nhất nước ta như Hoàng Liên Sơn.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 24. Cho thông tin: Vùng Tây Bắc nằm giữa sông Hồng và sông Cả, có địa hình cao nhất nước ta; vùng Đông Bắc chủ yếu là đồi núi thấp với các cánh cung núi lớn.b) Đông Bắc nổi tiếng với 4 cánh cung lớn là Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 25. Cho thông tin: Vùng Tây Bắc nằm giữa sông Hồng và sông Cả, có địa hình cao nhất nước ta; vùng Đông Bắc chủ yếu là đồi núi thấp với các cánh cung núi lớn.c) (nội dung ý c không có trong tài liệu)

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó