Nội dung đề thi: Tiếng Anh - Ngữ pháp và từ vựng: động từ be, have, thì hiện tại tiếp diễn
Xem trước 20/20 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Cấu trúc nào sau đây dùng để miêu tả tính cách, đặc điểm của một người với động từ be?
- A. S + have/has + N
- B. S + am/is/are + Adj
- C. S + am/is/are + V-ing
- D. S + do/does + V
Câu 2. Động từ be được chia như thế nào với các chủ ngữ I, You, We, They?
- A. I am; You/We/They are
- B. I is; You/We/They am
- C. I are; You/We/They is
- D. I am; You/We/They is
Câu 3. Khi sử dụng động từ have ở thì hiện tại đơn, chủ ngữ ngôi thứ ba số ít được chia như thế nào?
- A. have
- B. having
- C. has
- D. haves
Câu 4. Cấu trúc câu phủ định với động từ be là gì?
- A. S + do/does + not + Adj
- B. S + am/is/are + not + Adj
- C. S + have/has + not + Adj
- D. S + not + am/is/are + Adj
Câu 5. Thì hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả trường hợp nào sau đây?
- A. Một hành động đã xảy ra trong quá khứ.
- B. Một thói quen lặp đi lặp lại hằng ngày.
- C. Một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
- D. Một sự thật hiển nhiên.
Câu 6. Ngoài việc diễn tả hành động đang xảy ra, thì hiện tại tiếp diễn còn được sử dụng trong trường hợp nào?
- A. Diễn tả hành động đã hoàn thành.
- B. Diễn tả kế hoạch đã được sắp xếp trong tương lai gần.
- C. Diễn tả thói quen trong quá khứ.
- D. Diễn tả sự thật không thay đổi.
Câu 7. Khi thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động lặp đi lặp lại gây khó chịu cho người nói, nó thường đi với trạng từ nào?
- A. Yesterday, last week
- B. Always, continually
- C. Usually, often
- D. Tomorrow, next week
Câu 8. Những trạng từ nào thường được dùng làm dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn?
- A. Now, at the moment, at present
- B. Yesterday, ago, last night
- C. Every day, usually, sometimes
- D. Tomorrow, next month, next year
Câu 9. Khi động từ kết thúc bằng chữ -ie, quy tắc thêm -ing là gì?
- A. Giữ nguyên -ie và thêm -ing.
- B. Bỏ -e rồi thêm -ing.
- C. Đổi -ie thành -y rồi thêm -ing.
- D. Gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm -ing.
Câu 10. Vì sao không thường sử dụng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ như know, understand, like, want?
- A. Vì đây là những động từ chỉ hành động thể chất.
- B. Vì đây thường là những động từ chỉ trạng thái, nhận thức, cảm xúc hoặc sở hữu.
- C. Vì đây là những động từ chỉ hành động trong quá khứ.
- D. Vì những động từ này không thể chia ở thì hiện tại đơn.
Câu 11. Từ appearance thuộc từ loại nào?
- A. Động từ
- B. Danh từ
- C. Tính từ
- D. Trạng từ
Câu 12. Từ nào có nghĩa là "dàn đồng ca"?
- A. Competition
- B. Volunteer
- C. Choir
- D. Barbecue
Câu 13. Từ firefighter có nghĩa là gì?
- A. Lính cứu hỏa
- B. Người tình nguyện
- C. Người biểu diễn
- D. Vận động viên
Câu 14. Từ nào có nghĩa là "cuộc thi"?
- A. Museum
- B. Competition
- C. Firework
- D. Personality
Câu 15. Từ sporty thuộc từ loại nào?
- A. Danh từ
- B. Động từ
- C. Tính từ
- D. Trạng từ
Câu 16. Từ nào có nghĩa là "pháo hoa"?
- A. Firefighter
- B. Firework
- C. Barbecue
- D. Appearance
Câu 17. Từ reliable có nghĩa là gì?
- A. Sáng tạo
- B. Đáng tin cậy
- C. Ham mê thể thao
- D. Nói nhiều
Câu 18. Từ prepare thuộc từ loại nào?
- A. Danh từ
- B. Tính từ
- C. Động từ
- D. Trạng từ
Câu 19. Từ nào có nghĩa là "tình nguyện viên"?
- A. Volunteer
- B. Firefighter
- C. Choir
- D. Competition
Câu 20. Từ personality có nghĩa là gì?
- A. Ngoại hình
- B. Tính cách, cá tính
- C. Nghề nghiệp
- D. Sự chuẩn bị