Tiếng Anh - Ngữ pháp và từ vựng: động từ be, have, thì hiện tại tiếp diễn | i-quiz.vn@stop article@stop Tiếng Anh - Ngữ pháp và từ vựng: động từ be, have, thì hiện tại tiếp diễn | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tiếng Anh - Ngữ pháp và từ vựng: động từ be, have, thì hiện tại tiếp diễn

Image Exam
2026-10-31 12:03:15
Tên đề thi: Tiếng Anh - Ngữ pháp và từ vựng: động từ be, have, thì hiện tại tiếp diễn
Số lượng câu hỏi: 20
Thời gian làm bài: 00:30:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 5
Tổng số điểm của đề thi: 20
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Lại Thị Minh Thư K51C
7
2026-10-31 12:07:53
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tiếng Anh - Ngữ pháp và từ vựng: động từ be, have, thì hiện tại tiếp diễn

Xem trước 20/20 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Cấu trúc nào sau đây dùng để miêu tả tính cách, đặc điểm của một người với động từ be?

  • A. S + have/has + N
  • B. S + am/is/are + Adj
  • C. S + am/is/are + V-ing
  • D. S + do/does + V

Câu 2. Động từ be được chia như thế nào với các chủ ngữ I, You, We, They?

  • A. I am; You/We/They are
  • B. I is; You/We/They am
  • C. I are; You/We/They is
  • D. I am; You/We/They is

Câu 3. Khi sử dụng động từ have ở thì hiện tại đơn, chủ ngữ ngôi thứ ba số ít được chia như thế nào?

  • A. have
  • B. having
  • C. has
  • D. haves

Câu 4. Cấu trúc câu phủ định với động từ be là gì?

  • A. S + do/does + not + Adj
  • B. S + am/is/are + not + Adj
  • C. S + have/has + not + Adj
  • D. S + not + am/is/are + Adj

Câu 5. Thì hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả trường hợp nào sau đây?

  • A. Một hành động đã xảy ra trong quá khứ.
  • B. Một thói quen lặp đi lặp lại hằng ngày.
  • C. Một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
  • D. Một sự thật hiển nhiên.

Câu 6. Ngoài việc diễn tả hành động đang xảy ra, thì hiện tại tiếp diễn còn được sử dụng trong trường hợp nào?

  • A. Diễn tả hành động đã hoàn thành.
  • B. Diễn tả kế hoạch đã được sắp xếp trong tương lai gần.
  • C. Diễn tả thói quen trong quá khứ.
  • D. Diễn tả sự thật không thay đổi.

Câu 7. Khi thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động lặp đi lặp lại gây khó chịu cho người nói, nó thường đi với trạng từ nào?

  • A. Yesterday, last week
  • B. Always, continually
  • C. Usually, often
  • D. Tomorrow, next week

Câu 8. Những trạng từ nào thường được dùng làm dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn?

  • A. Now, at the moment, at present
  • B. Yesterday, ago, last night
  • C. Every day, usually, sometimes
  • D. Tomorrow, next month, next year

Câu 9. Khi động từ kết thúc bằng chữ -ie, quy tắc thêm -ing là gì?

  • A. Giữ nguyên -ie và thêm -ing.
  • B. Bỏ -e rồi thêm -ing.
  • C. Đổi -ie thành -y rồi thêm -ing.
  • D. Gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm -ing.

Câu 10. Vì sao không thường sử dụng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ như know, understand, like, want?

  • A. Vì đây là những động từ chỉ hành động thể chất.
  • B. Vì đây thường là những động từ chỉ trạng thái, nhận thức, cảm xúc hoặc sở hữu.
  • C. Vì đây là những động từ chỉ hành động trong quá khứ.
  • D. Vì những động từ này không thể chia ở thì hiện tại đơn.

Câu 11. Từ appearance thuộc từ loại nào?

  • A. Động từ
  • B. Danh từ
  • C. Tính từ
  • D. Trạng từ

Câu 12. Từ nào có nghĩa là "dàn đồng ca"?

  • A. Competition
  • B. Volunteer
  • C. Choir
  • D. Barbecue

Câu 13. Từ firefighter có nghĩa là gì?

  • A. Lính cứu hỏa
  • B. Người tình nguyện
  • C. Người biểu diễn
  • D. Vận động viên

Câu 14. Từ nào có nghĩa là "cuộc thi"?

  • A. Museum
  • B. Competition
  • C. Firework
  • D. Personality

Câu 15. Từ sporty thuộc từ loại nào?

  • A. Danh từ
  • B. Động từ
  • C. Tính từ
  • D. Trạng từ

Câu 16. Từ nào có nghĩa là "pháo hoa"?

  • A. Firefighter
  • B. Firework
  • C. Barbecue
  • D. Appearance

Câu 17. Từ reliable có nghĩa là gì?

  • A. Sáng tạo
  • B. Đáng tin cậy
  • C. Ham mê thể thao
  • D. Nói nhiều

Câu 18. Từ prepare thuộc từ loại nào?

  • A. Danh từ
  • B. Tính từ
  • C. Động từ
  • D. Trạng từ

Câu 19. Từ nào có nghĩa là "tình nguyện viên"?

  • A. Volunteer
  • B. Firefighter
  • C. Choir
  • D. Competition

Câu 20. Từ personality có nghĩa là gì?

  • A. Ngoại hình
  • B. Tính cách, cá tính
  • C. Nghề nghiệp
  • D. Sự chuẩn bị
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó