Tin học 7 - Đề cương ôn tập giữa học kì I (2026–2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Tin học 7 - Đề cương ôn tập giữa học kì I (2026–2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tin học 7 - Đề cương ôn tập giữa học kì I (2026–2027)

Image Exam
2026-10-31 12:02:52
Tên đề thi: Tin học 7 - Đề cương ôn tập giữa học kì I (2026–2027)
Số lượng câu hỏi: 44
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 44
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tin học 7 - Đề cương ôn tập giữa học kì I (2026–2027)

Xem trước 25/44 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Thiết bị nào sau đây là thiết bị vào?

  • A. Loa
  • B. Máy in
  • C. Bàn phím
  • D. Màn hình

Câu 2. Thiết bị nào xuất âm thanh từ máy tính?

  • A. Micro
  • B. Loa
  • C. Máy quét
  • D. Bàn phím

Câu 3. Phần mềm nào sau đây là hệ điều hành?

  • A. Paint
  • B. Microsoft Word
  • C. Windows
  • D. Chrome

Câu 4. Phần mở rộng nào thường dùng cho tệp âm thanh?

  • A. .mp3
  • B. .jpg
  • C. .mp4
  • D. .exe

Câu 5. Chương trình nào giúp quản lí tệp và thư mục trong Windows?

  • A. Paint
  • B. File Explorer
  • C. Chrome
  • D. PowerPoint

Câu 6. Thao tác nào thường dùng để di chuyển tệp?

  • A. Copy rồi Delete ngay
  • B. Cut rồi Paste
  • C. Rename rồi Open
  • D. Print rồi Save

Câu 7. Việc nào giúp bảo vệ dữ liệu?

  • A. Cài mọi ứng dụng trên mạng
  • B. Chia sẻ mật khẩu
  • C. Sao lưu dữ liệu
  • D. Tắt máy bằng cách rút điện

Câu 8. Đâu là lợi ích của việc đặt tên tệp hợp lí?

  • A. Dễ tìm và nhận biết nội dung
  • B. Làm màn hình sáng hơn
  • C. Tự động diệt virus
  • D. Tăng dung lượng ổ đĩa

Câu 9. Chức năng cơ bản của mạng xã hội là gì?

  • A. Chỉ lưu trữ tệp ngoại tuyến
  • B. Kết nối và chia sẻ thông tin
  • C. Chỉ sửa ảnh
  • D. Thay thế hệ điều hành

Câu 10. Khi nhận được thông tin chưa rõ đúng sai trên mạng, em nên làm gì?

  • A. Chia sẻ ngay
  • B. Thêm nội dung cho hấp dẫn
  • C. Kiểm chứng trước khi chia sẻ
  • D. Gửi cho tất cả bạn bè

Câu 11. Thiết bị nào sau đây chủ yếu dùng để đưa hình ảnh giấy vào máy tính?

  • A. Máy in
  • B. Máy quét
  • C. Loa
  • D. Máy chiếu

Câu 12. Tai nghe kết nối với máy tính chủ yếu là thiết bị nào?

  • A. Thiết bị vào
  • B. Thiết bị ra
  • C. Thiết bị lưu trữ
  • D. Bộ xử lí

Câu 13. Thiết bị nào có chức năng lưu trữ dữ liệu và có thể kết nối ngoài với máy tính?

  • A. Đĩa cứng ngoài
  • B. Micro
  • C. Màn hình
  • D. Máy chiếu

Câu 14. Bàn phím và chuột thuộc nhóm thiết bị nào?

  • A. Thiết bị ra
  • B. Thiết bị lưu trữ
  • C. Thiết bị vào
  • D. Thiết bị xử lí

Câu 15. Thiết bị nào dưới đây không phải thiết bị ra?

  • A. Máy in
  • B. Màn hình
  • C. Loa
  • D. Máy quét

Câu 16. Khi muốn nhập lệnh bằng giọng nói, thiết bị nào phù hợp nhất?

  • A. Micro
  • B. Loa
  • C. Máy in
  • D. Màn hình

Câu 17. Màn hình cảm ứng của điện thoại thông minh có đặc điểm gì?

  • A. Chỉ là thiết bị vào
  • B. Chỉ là thiết bị ra
  • C. Vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra
  • D. Chỉ là thiết bị lưu trữ

Câu 18. Khi không nghe được âm thanh phát ra từ máy tính, việc nào nên thử trước?

  • A. Tắt màn hình
  • B. Kiểm tra loa/tai nghe và âm lượng
  • C. Xóa các thư mục
  • D. Rút ổ cứng

Câu 19. Chức năng nào sau đây thuộc về hệ điều hành?

  • A. Tô màu một hình vẽ cụ thể
  • B. Quản lí và điều khiển hoạt động của máy tính
  • C. Soạn nội dung một bức thư
  • D. Chỉnh sửa một bức ảnh

Câu 20. Phần mềm nào sau đây là phần mềm ứng dụng?

  • A. Windows
  • B. Linux
  • C. Paint
  • D. Android

Câu 21. Thao tác nào thường là chức năng của phần mềm ứng dụng?

  • A. Quản lí tài nguyên toàn hệ thống
  • B. Điều khiển thiết bị phần cứng nói chung
  • C. Thay đổi màu sắc của hình vẽ
  • D. Quản lí việc khởi động máy tính

Câu 22. Phần mở rộng nào thường gặp ở tệp hình ảnh?

  • A. .jpg
  • B. .mp3
  • C. .exe
  • D. .xlsx

Câu 23. Phần mở rộng nào thường dùng cho tệp video?

  • A. .wav
  • B. .mp4
  • C. .docx
  • D. .png

Câu 24. Nhóm nào chỉ gồm các phần mở rộng thường dùng cho tệp âm thanh?

  • A. .mp3, .wav, .wma
  • B. .jpg, .png, .gif
  • C. .mp4, .avi, .flv
  • D. .docx, .pptx, .xlsx

Câu 25. Khi phần mềm ứng dụng cần hoạt động trên máy tính, phần mềm đó thường cần gì?

  • A. Hệ điều hành
  • B. Máy in
  • C. Máy quét
  • D. Tệp hình ảnh

… và còn 19 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 44 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó