Vật lí 11 - Đề cương giữa kì 1 | i-quiz.vn@stop article@stop Vật lí 11 - Đề cương giữa kì 1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Vật lí 11 - Đề cương giữa kì 1

Image Exam
2026-10-31 11:50:02
Tên đề thi: Vật lí 11 - Đề cương giữa kì 1
Tác giả: Tuấn Anh 6
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 00:10:00
Hạn làm đề: 11:49 (10/01/2027)
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 5
Tổng số điểm của đề thi: 40
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Vật lí 11 - Đề cương giữa kì 1

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Theo định nghĩa. Dao động điều hòa là

  • A. chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
  • B. chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.
  • C. hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
  • D. chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.

Câu 2. Một học sinh làm thí nghiệm với lò xo gắn vật m và kéo lệch ra rồi buông tay. Hiện tượng nào sau đây đúng?

  • A. Vật chuyển động đều theo phương ngang
  • B. Vật dao động tuần hoàn quanh vị trí cân bằng
  • C. Vật không dao động do không có lực tác dụng
  • D. Vật lắc theo chiều thẳng đứng rồi dừng lại

Câu 3. Biên độ A trong dao động điều hòa là:

  • A. Vận tốc lớn nhất của vật trong suốt quá trình dao động.
  • B. Quãng đường vật đi được trong 1 giây.
  • C. Khoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí biên.
  • D. Số dao động vật thực hiện trong 1 giây.

Câu 4. Li độ x trong dao động điều hòa là:

  • A. Quãng đường mà vật đi được trong một dao động.
  • B. Vị trí tuyệt đối của vật tính từ mốc bất kì.
  • C. Độ lệch của vật so với vị trí cân bằng tại một thời điểm.
  • D. Khoảng cách lớn nhất vật đi được trong một chu kì.

Câu 5. Trong phương trình \( x = A\cos(\omega t + \varphi) \), đại lượng A là:

  • A. Biên độ
  • B. Vận tốc
  • C. Pha dao động
  • D. Li độ dao động

Câu 6. Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm có dạng \( x = A\cos(\omega t + \varphi) \). Độ dài quỹ đạo của dao động là

  • A. \( A \).
  • B. \( 2A \).
  • C. \( 4A \)
  • D. \( A/2 \).

Câu 7. Chu kì dao động

  • A. Thời gian chuyển động của vật
  • B. Thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần
  • C. Số dao động toàn phần mà vật thực hiện được
  • D. Số dao động toàn phần mà vật thực hiện trong một giây

Câu 8. Chu kì dao động của một vật được xác định bởi biểu thức

  • A. (công thức không đọc được)
  • B. (công thức không đọc được)
  • C. (công thức không đọc được)
  • D. (công thức không đọc được)

Câu 9. Chọn câu sai. Năng lượng của một vật dao động điều hòa:

  • A. Luôn luôn là một hằng số.
  • B. Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.
  • C. Bằng thế năng của vật khi qua vị trí biên.
  • D. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.

Câu 10. Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của 1 vật dao động điều hoà:

  • A. Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.
  • B. Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB.
  • C. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.
  • D. Động năng và thế năng của vật đều không đổi trong suốt quá trình dao động.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây về vận tốc trong dao động điều hoà là sai?

  • A. Ở biên âm hoặc biên dương vận tốc có giá trị bằng 0.
  • B. Ở VTCB thì vận tốc có độ lớn cực đại.
  • C. Ở VTCB thì tốc độ bằng 0.
  • D. Giá trị vận tốc âm hay dương tùy thuộc vào chiều chuyển động.

Câu 12. Một vật dao động điều hòa với phương trình \( x = A\cos(\omega t + \varphi) \). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

  • A. \( v_{max} = A^2\omega \).
  • B. \( v_{max} = A\omega \).
  • C. \( v_{max} = -A\omega \).
  • D. \( v_{max} = A\omega^2 \).

Câu 13. Một chất điểm dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động của chất điểm là

  • A. 5 cm.
  • B. -5 cm.
  • C. 10 cm.
  • D. -10 cm.

Câu 14. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình \( x = 2\pi\cos(\pi t + 1{,}5\pi) \) cm, với t là thời gian. Pha dao động là

  • A. \( 1{,}5\pi \)
  • B. \( \pi \)
  • C. \( 2\pi \)
  • D. \( \pi t + 1{,}5\pi \).

Câu 15. Một vật nhỏ dao động với \( x = 5\cos(\omega t + 0{,}5\pi) \) cm. Pha ban đầu của dao động là:

  • A. \( \pi \).
  • B. \( 0{,}5\pi \).
  • C. \( 0{,}25\pi \).
  • D. \( 1{,}5\pi \).

Câu 16. Một vật dao động điều hòa có phương trình \( x = 2\cos(2\pi t - \pi/6) \) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là

  • A. 1 cm.
  • B. 1,5 cm.
  • C. 0,5 cm.
  • D. 1 cm.

Câu 17. Một chất điểm dao động có phương trình \( x = 6\cos\omega t \) cm. Dao động của chất điểm có biên độ là:

  • A. 2 cm.
  • B. 6 cm.
  • C. 3 cm.
  • D. 12 cm.

Câu 18. Một bộ rung siêu âm trong nha khoa dao động với tần số f = 25 kHz. Chu kì dao động của nó là:

  • A. 0,04 ms.
  • B. 0,25 s.
  • C. 0,04 s
  • D. 4 ms

Câu 19. Một vật dao động điều hoà theo phương trình \( x = 4\cos(8\pi t + \pi/6) \), với x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kì dao động của vật là:

  • A. 4 s.
  • B. 1/4 s.
  • C. 1/2 s.
  • D. 1/8 s.

Câu 20. Một vật dao động điều hòa có phương trình (t tính bằng giây). Tốc độ cực đại của vật là:

  • A. \( 4\pi \) cm/s.
  • B. \( 16\pi \) cm/s.
  • C. \( 64\pi \) cm/s.
  • D. 16 cm/s.

Câu 21. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là:

  • A. 10 rad/s.
  • B. \( 10\pi \) rad/s
  • C. \( 5\pi \) rad/s.
  • D. 5 rad/s.

Câu 22. Dao động tắt dần

  • A. có biên độ không đổi theo thời gian.
  • B. luôn có lợi
  • C. luôn có hại
  • D. có biên độ giảm dần theo thời gian.

Câu 23. Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
  • B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
  • C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
  • D. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.

Câu 24. Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do

  • A. trọng lực tác dụng lên vật.
  • B. lực căng dây treo.
  • C. lực cản môi trường.
  • D. dây treo có khối lượng đáng kể.

Câu 25. Một vật dao động điều hòaa. Tần số và chu kì là những đại lượng không thay đổi.

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó