Kinh tế và Pháp luật - Ôn tập cạnh tranh, cung cầu, lạm phát, thất nghiệp | i-quiz.vn@stop article@stop Kinh tế và Pháp luật - Ôn tập cạnh tranh, cung cầu, lạm phát, thất nghiệp | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Kinh tế và Pháp luật - Ôn tập cạnh tranh, cung cầu, lạm phát, thất nghiệp

Image Exam
2026-10-31 00:43:28
Tên đề thi: Kinh tế và Pháp luật - Ôn tập cạnh tranh, cung cầu, lạm phát, thất nghiệp
Tác giả: Giang Hoang 4
Số lượng câu hỏi: 24
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 24
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Kinh tế và Pháp luật - Ôn tập cạnh tranh, cung cầu, lạm phát, thất nghiệp

Xem trước 24/24 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm Tổng hợp toàn bộ câu hỏi trắc nghiệm kèm đáp án chính xác Phần I: Câu hỏi trắc nghiệm khách quan Câu 1: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm A. Iợi tức. B. tranh giành. C. cạnh tranh. (Đáp án đúng) D. đấu tranh. Câu 2: Một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh giữa các chủ thể k...

  • A. lợi tức.
  • B. tranh giành.
  • C. cạnh tranh.
  • D. đấu tranh.

Câu 2. Một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là

  • A. sự khác nhau xuất thân.
  • B. chính sách của nhà nước.
  • C. chi phí sản xuất bằng nhau.
  • D. điều kiện sản xuất khác nhau.

Câu 3. Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh có vai trò như thế nào đối với sự phát triển?

  • A. Cơ sở.
  • B. Triệt tiêu.
  • C. Nền tảng.
  • D. Động lực.

Câu 4. Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?

  • A. Kỳ vọng của người sản xuất.
  • B. Tâm lý của người tiêu dùng.
  • C. Nhân thân của người tiêu dùng.
  • D. Thị hiếu của người tiêu dùng.

Câu 5. Trong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất,... tăng giá thì sẽ tác động thế nào đến cung hàng hóa?

  • A. Cung giảm xuống.
  • B. Cung tăng lên.
  • C. Cung không đổi.
  • D. Cung bằng cầu.

Câu 6. Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm, gây bất ổn nghiêm trọng trong nền kinh tế thì khi lạm phát của nền kinh tế ở mức độ

  • A. lạm phát vừa phải.
  • B. lạm phát phi mã.
  • C. siêu lạm phát.
  • D. lạm phát tượng trưng.

Câu 7. Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến lạm phát?

  • A. Giá cả hàng hóa tăng lên.
  • B. Chi phí sản xuất tăng lên.
  • C. Cầu có xu hướng tăng lên.
  • D. Thu nhập người dân tăng.

Câu 8. Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được

  • A. vị trí.
  • B. việc làm.
  • C. bạn đời.
  • D. chỗ ở.

Câu 9. Loại hình thất nghiệp được phát sinh do sự dịch chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống được gọi là

  • A. thất nghiệp cơ cấu.
  • B. thất nghiệp tạm thời.
  • C. thất nghiệp chu kỳ.
  • D. thất nghiệp tự nguyện.

Câu 10. Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất?

  • A. Chi phí sản xuất.
  • B. Giá cả.
  • C. Năng suất lao động.
  • D. Nguồn lực.

Câu 11. Trong nền kinh tế thị trường, nếu số lượng người cùng sản xuất một loại hàng hóa tăng lên thì cung về loại hàng hóa đó sẽ có xu hướng

  • A. tăng.
  • B. giảm.
  • C. giữ nguyên.
  • D. không đổi.

Câu 12. Đối với hoạt động sản xuất của doanh nghiệp, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến hoạt động sản xuất kinh doanh gặp khó khăn vì

  • A. chi phí sản xuất tăng cao.
  • B. chi phí sản xuất giảm xuống.
  • C. không nhận được hỗ trợ vốn.
  • D. không được tái cấp vốn.

Câu 13. Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hóa để thu được lợi nhuận là nội dung của khái niệm

  • A. lợi tức.
  • B. tranh giành.
  • C. cạnh tranh.
  • D. đấu tranh.

Câu 14. Một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do sự khác nhau về

  • A. điều kiện sản xuất.
  • B. giá trị thặng dư.
  • C. nguồn gốc nhân thân.
  • D. quan hệ tài sản.

Câu 15. Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc người sản xuất vì mục đích giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

  • A. đổi mới quản lý sản xuất.
  • B. kích thích đầu cơ găm hàng.
  • C. khai thác cạn kiệt tài nguyên.
  • D. hủy hoại môi trường sống.

Câu 16. Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?

  • A. Giá cả của hàng hóa đem bán.
  • B. Thu nhập của người tiêu dùng.
  • C. Nguồn gốc xuất thân doanh nghiệp.
  • D. Giá cả của các hàng hóa cùng loại.

Câu 17. Trong nền kinh tế thị trường, khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ tăng điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa như thế nào?

  • A. Cung giảm xuống.
  • B. Cung tăng lên.
  • C. Cung không đổi.
  • D. Cung bằng cầu.

Câu 18. Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả từ 0% đến dưới 10% khi đó nền kinh tế có mức độ

  • A. lạm phát vừa phải.
  • B. lạm phát phi mã.
  • C. siêu lạm phát.
  • D. lạm phát thuyết đối.

Câu 19. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về hậu quả của lạm phát?

  • A. Lạm phát làm giảm thu nhập thực tế của người lao động.
  • B. Lạm phát gia tăng tình trạng phân hóa giàu - nghèo.
  • C. Lạm phát làm tăng thu nhập thực tế của người lao động.
  • D. Lạm phát làm gia tăng tình trạng thất nghiệp và đói nghèo.

Câu 20. Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm

  • A. thất nghiệp.
  • B. lạm phát.
  • C. thu nhập.
  • D. khủng hoảng.

Câu 21. Người lao động không có việc làm trong thời gian chuyển đổi giữa các công việc thuộc loại hình thất nghiệp nào đây?

  • A. Thất nghiệp cơ cấu.
  • B. Thất nghiệp tạm thời.
  • C. Thất nghiệp chu kỳ.
  • D. Thất nghiệp thời vụ.

Câu 22. Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cung là

  • A. giá cả của hàng hóa đó.
  • B. nguồn gốc của hàng hóa.
  • C. chất lượng của hàng hóa.
  • D. vị thế của hàng hóa đó.

Câu 23. Trong nền kinh tế thị trường, khi thu nhập trung bình của người tiêu dùng giảm xuống thì cầu về hàng hoá dịch vụ cũng

  • A. không thay đổi.
  • B. không biến động.
  • C. có xu hướng giảm.
  • D. luôn cân bằng nhau.

Câu 24. Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho lãi suất thực tế của đồng tiền nước đó có xu hướng

  • A. tăng.
  • B. giảm.
  • C. không đổi.
  • D. giữ nguyên.
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó