Nội dung đề thi: Đề giữa kỳ 1 Hóa 12 - Ester, Lipid, Xà phòng, Carbohydrate
Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Công thức tổng quát của ester no, đơn chức, mạch hở là
- A. CnH2n-2O2 (n≥2)
- B. CnH2n+2O2 (n≥1)
- C. CnH2nO2 (n≥2)
- D. CnH2nO (n≥2)
Câu 2. Tên gọi của CH3COOC2H5 là
- A. ethyl acetate
- B. methyl propionate
- C. ethyl formate
- D. methyl acetate
Câu 3. Ester có mùi thơm chuối chín thường dùng là
- A. ethyl acetate
- B. methyl salicylate
- C. benzyl acetate
- D. isoamyl acetate
Câu 4. Thủy phân ester trong môi trường acid thường thu được
- A. muối carboxylate và alcohol
- B. carboxylic acid và alcohol
- C. aldehyde và alcohol
- D. muối carboxylate và glycerol
Câu 5. Phương trình phản ứng CH3COOCH3 + NaOH → ?
- A. CH3COONa + CH3OH
- B. CH3COONa + C2H5OH
- C. C2H5COONa + CH3OH
- D. CH3COOH + CH3ONa
Câu 6. Số đồng phân ester no, đơn chức, mạch hở ứng với C4H8O2 là
Câu 7. Số đồng phân ester ứng với C3H6O2 là
Câu 8. Phản ứng ester hóa giữa carboxylic acid và alcohol thường
- A. thuận nghịch, xúc tác H2SO4 đặc
- B. một chiều, xúc tác NaOH
- C. thuận nghịch, xúc tác NaOH
- D. một chiều, xúc tác H2SO4 đặc
Câu 9. Chất béo là
- A. diester của ethylene glycol với acid béo
- B. ester của glycerol với acid vô cơ
- C. muối của glycerol với acid béo
- D. triester của glycerol với acid béo
Câu 10. Công thức của tristearin là
- A. (C17H35COO)3C3H5
- B. (C17H33COO)3C3H5
- C. (C15H31COO)3C3H5
- D. (C17H31COO)3C3H5
Câu 11. Hydro hóa chất béo lỏng trong công nghiệp nhằm
- A. chuyển thành xà phòng
- B. chuyển thành chất béo rắn
- C. chuyển thành glycerol
- D. chuyển thành acid béo no tự do
Câu 12. Xà phòng hóa hoàn toàn tristearin bằng NaOH thu được
- A. stearic acid và glycerol
- B. sodium stearate và ethanol
- C. sodium stearate và glycerol
- D. glycerol và NaOH
Câu 13. Chỉ số acid của chất béo là
- A. số mg I2 cộng vào 100 g chất béo
- B. số gam NaOH cần xà phòng hóa 1 g chất béo
- C. số mol KOH cần xà phòng hóa 1 mol chất béo
- D. số mg KOH cần để trung hòa acid tự do trong 1 g chất béo
Câu 14. Thuốc thử thường dùng để phân biệt dầu thực vật với mỡ động vật no là
- A. dung dịch Br2
- B. quỳ tím
- C. Na
- D. Cu(OH)2
Câu 15. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm còn gọi là
- A. phản ứng ester hóa
- B. phản ứng xà phòng hóa
- C. phản ứng tráng bạc
- D. phản ứng cộng H2
Câu 16. Xà phòng là
- A. ester của glycerol với acid béo
- B. hợp chất alcohol đa chức
- C. muối sodium hoặc potassium của acid béo
- D. acid béo tự do
Câu 17. Ưu điểm của chất giặt rửa tổng hợp so với xà phòng là
- A. dùng được với nước cứng
- B. chỉ dùng trong nước mềm
- C. không phân hủy sinh học
- D. luôn có nguồn gốc từ dầu mỡ động thực vật
Câu 18. Carbohydrate là
- A. hợp chất chỉ chứa C và H
- B. ester của glycerol và acid béo
- C. muối của acid carboxylic
- D. hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung Cn(H2O)m
Câu 19. Công thức phân tử của glucose là
- A. C12H22O11
- B. C6H12O6
- C. (C6H10O5)n
- D. C2H4O2
Câu 20. Glucose có phản ứng tráng bạc vì phân tử có
- A. nhóm -COOH
- B. nhóm -NH2
- C. nhóm -CHO
- D. liên kết đôi C=C
Câu 21. Fructose có phản ứng tráng bạc trong môi trường kiềm vì
- A. chuyển hóa thành glucose và mannose có nhóm -CHO
- B. có nhóm -COOH
- C. có nhóm -NH2
- D. có liên kết ba
Câu 22. Phát biểu nào đúng về saccharose?
- A. Có phản ứng tráng bạc
- B. Là monosaccharide
- C. Thủy phân chỉ thu glucose
- D. Không có phản ứng tráng bạc
Câu 23. Thủy phân hoàn toàn saccharose thu được
- A. glucose và galactose
- B. glucose và fructose
- C. hai phân tử glucose
- D. glucose và glycerol
Câu 24. Tinh bột gồm hai thành phần là
- A. glucose và fructose
- B. cellulose và glycogen
- C. amylose và amylopectin
- D. saccharose và maltose
Câu 25. Cellulose có tính chất nào sau đây?
- A. Tan trong nước Schweizer
- B. Tan tốt trong nước lạnh
- C. Có phản ứng tráng bạc
- D. Làm mất màu dung dịch Br2
… và còn 25 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.