KHTN 9 - Ôn tập kiểm tra giữa kì I (Trắc nghiệm) | i-quiz.vn@stop article@stop KHTN 9 - Ôn tập kiểm tra giữa kì I (Trắc nghiệm) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

KHTN 9 - Ôn tập kiểm tra giữa kì I (Trắc nghiệm)

Image Exam
2026-10-30 18:33:57
Tên đề thi: KHTN 9 - Ôn tập kiểm tra giữa kì I (Trắc nghiệm)
Tác giả: Duy Lê 2
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 00:20:00
Hạn làm đề: 00:00 (04/11/2026)
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 30
Tổng số điểm của đề thi: 40
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Giang Út
1
2026-10-30 18:54:59
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: KHTN 9 - Ôn tập kiểm tra giữa kì I (Trắc nghiệm)

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chức năng của bình cầu là:

  • A. Đựng chất lỏng, pha chế dung dịch.
  • B. Đựng chất lỏng, pha chế dung dịch, đun nóng, chưng cất.
  • C. Trộn hoặc đun nóng các chất rắn.
  • D. Tách chất theo phương pháp chiết.

Câu 2. Khi sử dụng các hóa chất nguy hiểm như \( H_2SO_4 \) đặc ta cần làm gì?

  • A. Sử dụng các trang thiết bị bảo hộ đầy đủ
  • B. Mở cửa phòng khi làm thí nghiệm
  • C. Chỉ nên làm thí nghiệm vào ban ngày
  • D. Đổ \( H_2SO_4 \) thừa vào hệ thống nước thải chung

Câu 3. Các hóa chất cần được bảo quản như thế nào?

  • A. Trong chai hoặc lọ nhựa, để ở chỗ tối.
  • B. Trong chai hoặc lọ, được dán nhãn ghi thông tin về hóa chất.
  • C. Trong chai hoặc lọ, có nắp đậy.
  • D. Trong chai hoặc lọ, có nắp đậy và được dán nhãn ghi thông tin về hóa chất.

Câu 4. Thông thường bài báo cáo một vấn đề khoa học có cấu trúc như thế nào?

  • A. Gồm tiêu đề, phương pháp, thảo luận và kết quả.
  • B. Gồm tiêu đề, tóm tắt, giới thiệu, phương pháp, kết luận, tài liệu tham khảo, thảo luận và kết quả.
  • C. Gồm tiêu đề, tóm tắt, giới thiệu, phương pháp, thảo luận và kết quả.
  • D. Gồm tiêu đề, phương pháp, thảo luận, kết luận và kết quả.

Câu 5. Nội dung báo cáo treo tường có cấu trúc như thế nào?

  • A. Giới thiệu, phương pháp, kết quả, kết luận, tài liệu tham khảo.
  • B. Giới thiệu, kết quả, thảo luận, tài liệu tham khảo.
  • C. Giới thiệu, phương pháp, kết quả, tài liệu tham khảo.
  • D. Giới thiệu, phương pháp, kết quả, thảo luận, tài liệu tham khảo.

Câu 6. Động năng của một vật là năng lượng có được do

  • A. vật ở trên cao.
  • B. vật bị biến dạng.
  • C. vật đang chuyển động.
  • D. vật có nhiệt độ cao.

Câu 7. Biểu thức nào sau đây xác định động năng của một vật có khối lượng m, chuyển động với tốc độ v?

  • A. \( W_đ = m.v \)
  • B. \( W_đ = m.v^2 \)
  • C. \( W_đ = \frac{1}{2} m.v^2 \)
  • D. \( W_đ = \frac{1}{2} m^2.v \)

Câu 8. Công thức tính thế năng trọng trường của một vật ở độ cao (h) so với mốc thế năng là:

  • A. \( W_t = 10.m.h \)
  • B. \( W_t = m.h \)
  • C. \( W_t = 10.m \)
  • D. \( W_t = 10.h \)

Câu 9. Cơ năng của một vật là

  • A. tổng động năng và nhiệt năng của vật.
  • B. tổng động năng và thế năng của vật.
  • C. hiệu giữa động năng và thế năng của vật.
  • D. tích của động năng và thế năng của vật.

Câu 10. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?

  • A. Watt (W).
  • B. Kilowatt (kW).
  • C. Joule trên giây (J/s).
  • D. Joule (J).

Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về công suất?

  • A. Công suất là công thực hiện được trong một phút.
  • B. Công suất đặc trưng cho tốc độ thực hiện công nhanh hay chậm.
  • C. Máy nào thực hiện công lớn hơn thì chắc chắn có công suất lớn hơn.
  • D. Đơn vị đo công suất trong hệ SI là Joule (J).

Câu 12. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với:

  • A. Nước.
  • B. Không khí.
  • C. Chân không.
  • D. Thủy tinh.

Câu 13. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị

  • A. gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường.
  • B. quay trở lại môi trường cũ.
  • C. dừng lại hoàn toàn.
  • D. truyền thẳng không đổi hướng

Câu 14. Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì:

  • A. Tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.
  • B. Góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.
  • C. Góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.
  • D. Góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.

Câu 15. Điều kiện cần về chiết suất để có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là ánh sáng phải truyền từ môi trường

  • A. có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn (\( n_1 < n_2 \)).
  • B. có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn (\( n_1 > n_2 \)).
  • C. bất kỳ sang môi trường chân không.
  • D. không khí vào môi trường nước.

Câu 16. Ánh sáng mặt trời là ánh sáng trắng. Kết luận nào sau đây là đúng?

  • A. Ánh sáng mặt trời là do các tia sáng màu trắng hợp thành.
  • B. Ánh sáng mặt trời là do các tia sáng màu đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím hợp thành.
  • C. Ánh sáng mặt trời là do các tia sáng màu đỏ, lục, lam tạo thành.
  • D. Ánh sáng mặt trời là do các tia sáng màu đỏ cánh sen, vàng, lam hợp thành.

Câu 17. Ứng dụng nổi bật của hiện tượng phản xạ toàn phần trong truyền tải dữ liệu internet và y tế (nội soi) là

  • A. kính lúp.
  • B. gương phẳng.
  • C. sợi quang (cáp quang).
  • D. thấu kính hội tụ.

Câu 18. Dưới ánh sáng mặt trời, ta nhìn thấy một chiếc lá có màu xanh là vì chiếc lá đã:

  • A. Tự phát ra ánh sáng màu xanh.
  • B. Phản xạ ánh sáng màu xanh và hấp thụ các ánh sáng màu khác.
  • C. Truyền qua toàn bộ chùm ánh sáng trắng.
  • D. Hấp thụ ánh sáng màu xanh và phản xạ các màu còn lại.

Câu 19. Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có:

  • A. Phần rìa mỏng hơn phần giữa.
  • B. Phần rìa dày hơn phần giữa.
  • C. Phần rìa và phần giữa bằng nhau.
  • D. Hình dạng bất kỳ.

Câu 20. Tia sáng qua thấu kính phân kì không bị đổi hướng là

  • A. tia tới song song trục chính thấu kính.
  • B. tia tới đi qua quang tâm của thấu kính.
  • C. tia tới có hướng qua tiêu điểm của thấu kính.
  • D. tia tới qua tiêu điểm của thấu kính.

Câu 21. Đường đi của tia sáng qua lăng kính đặt trong không khí hình vẽ nào là không đúng?

  • A. Hình 1
  • B. Hình 2
  • C. Hình 3
  • D. Hình 4

Câu 22. Khi chiếu ánh sáng qua lăng kính, nếu sau lăng kính chỉ có một màu duy nhất thì chùm sáng chiếu vào lăng kính là:

  • A. chùm sáng trắng
  • B. chùm sáng đơn sắc
  • C. chùm sáng màu đỏ
  • D. chùm sáng màu lục

Câu 23. Đặt ngón tay trước một thấu kính, rồi đặt mắt sau thấu kính ta thấy một ảnh cùng chiều và nhỏ hơn chính ngón tay đó. Ảnh đó là ảnh thật hay ảnh ảo? Thấu kính là hội tụ hay phân kì?

  • A. Ảnh đó là ảnh thật, thấu kính đó là thấu kính hội tụ.
  • B. Ảnh đó là ảnh ảo, thấu kính đó là thấu kính hội tụ.
  • C. Ảnh đó là ảnh thật, thấu kính đó là thấu kính phân kì.
  • D. Ảnh đó là ảnh ảo, thấu kính đó là thấu kính phân kì.

Câu 24. Có thể dùng kính lúp để quan sát

  • A. Các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay.
  • B. Trận bóng đá trên sân vận động.
  • C. Một con vi trùng.
  • D. Kích thước của nguyên tử.

Câu 25. Để quan sát được ảnh của một vật nhỏ rõ nét qua kính lúp, ta phải đặt vật

  • A. trong khoảng tiêu cự của kính lúp (\( d < f \)).
  • B. ngoài khoảng tiêu cự của kính lúp (\( d > f \)).
  • C. ở đúng vị trí tiêu điểm F của kính lúp (\( d = f \)).
  • D. cách kính lúp một khoảng lớn hơn \( 2f \).

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó