Nội quy lao động - Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Ninh | i-quiz.vn@stop article@stop Nội quy lao động - Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Ninh | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Nội quy lao động - Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Ninh

Image Exam
2026-10-30 17:05:48
Tên đề thi: Nội quy lao động - Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Ninh
Tác giả: Thùy Trang Vũ
Số lượng câu hỏi: 80
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 80
Tổng số điểm của đề thi: 80
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Nội quy lao động - Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Ninh

Xem trước 25/80 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Nội quy lao động của Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Ninh áp dụng cho những đối tượng nào?

  • A. Chỉ người lao động ký hợp đồng dài hạn
  • B. Chỉ cán bộ quản lý và công nhân sản xuất
  • C. Tất cả người lao động làm việc tại Công ty, kể cả thử việc và học việc
  • D. Chỉ những người đóng bảo hiểm xã hội

Câu 2. Thời giờ làm việc đối với lao động làm việc giờ hành chính từ thứ Hai đến thứ Sáu buổi chiều là:

  • A. 13h00 – 17h00
  • B. 13h30 – 17h00
  • C. 14h00 – 18h00
  • D. 12h30 – 16h30

Câu 3. Thời gian làm thêm giờ tối đa trong một ngày (khi có sự đồng ý của người lao động) là:

  • A. 2 giờ
  • B. 3 giờ
  • C. 4 giờ
  • D. 6 giờ

Câu 4. Thời giờ làm việc được Công ty quy định như thế nào?

  • A. Không quá 08 giờ/ngày
  • B. Không quá 08 giờ/ngày, 08 giờ/ca
  • C. 08 giờ/ngày, 08 giờ/ca và 40 giờ/tuần. Trong trường hợp do khối lượng công việc nhiều cần giải quyết dứt điểm, thời gian làm việc bình thường được tính 48 giờ/tuần
  • D. Không quá 08 giờ/ngày, 08 giờ/ca và 44 giờ/tuần, số ngày làm việc trong tuần là 5,5 ngày. Trong trường hợp có công việc cần thiết phải giải quyết kịp thời, thời gian làm việc bình thường được tính 48 giờ/tuần

Câu 5. Trường hợp Người lao động kết hôn thì được nghỉ việc riêng hưởng lương bao nhiêu ngày?

  • A. 2 ngày
  • B. 3 ngày
  • C. 4 ngày
  • D. 5 ngày

Câu 6. Người lao động được nghỉ Quốc khánh bao nhiêu ngày hưởng nguyên lương?

  • A. 1 ngày
  • B. 2 ngày
  • C. 3 ngày
  • D. 4 ngày

Câu 7. Người lao động nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?

  • A. Tuân thủ mệnh lệnh sản xuất
  • B. Đưa người ngoài không nhiệm vụ vào nơi làm việc
  • C. Đeo thẻ khi làm việc
  • D. Báo cáo khi có sự cố

Câu 8. Tài sản phi vật chất của Công ty bao gồm:

  • A. Máy móc thiết bị
  • B. Dữ liệu, phần mềm, văn bản, báo cáo chưa công bố
  • C. Nhà xưởng
  • D. Công cụ sản xuất

Câu 9. Người lao động khi chấm dứt HĐLĐ phải:

  • A. Không cần bàn giao tài liệu
  • B. Bàn giao lại hồ sơ, tài liệu, tài sản được trang bị
  • C. Được mang về toàn bộ tài liệu
  • D. Không có quy định

Câu 10. Vi phạm thời giờ làm việc ở mức rất nghiêm trọng là:

  • A. Đi muộn 3 lần/tháng
  • B. Nghỉ việc không lý do 2 ngày/tháng.
  • C. Người lao động tự ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong thời hạn 30 ngày hoặc 20 ngày cộng dồn trong thời hạn 365 ngày tính từ ngày đầu tiên tự ý bỏ việc mà không có lý do chính đáng.
  • D. Ra ngoài 1 lần không xin phép.

Câu 11. Vi phạm trật tự công ty mức rất nghiêm trọng là:

  • A. Thiếu tập trung trong cuộc họp
  • B. Trộm cắp, tham ô tài sản Công ty, đánh bạc ăn tiền, sử dụng ma túy
  • C. Sử dụng phần mềm không cần thiết
  • D. Có thái độ khiếm nhã 2 lần

Câu 12. Hình thức kỷ luật cao nhất đối với vi phạm rất nghiêm trọng là:

  • A. Khiển trách
  • B. Cách chức
  • C. Sa thải
  • D. Cảnh cáo

Câu 13. Thời hiệu xử lý kỷ luật lao động thông thường là bao lâu?

  • A. 3 tháng
  • B. 6 tháng
  • C. 9 tháng
  • D. 12 tháng

Câu 14. Người có thẩm quyền xử lý kỷ luật lao động là:

  • A. Người lao động trực tiếp
  • B. Người sử dụng lao động hoặc người được ủy quyền
  • C. Công đoàn
  • D. Phòng Tài chính

Câu 15. Trong các cuộc họp, hội nghị, lễ kỷ niệm hoặc khi làm việc chung, người lao động phải thực hiện quy định nào sau đây?

  • A. Được sử dụng điện thoại cá nhân tùy ý nếu không gây tiếng ồn.
  • B. Tập trung, không sử dụng điện thoại để chơi điện tử, làm việc riêng và thực hiện nghiêm túc nội dung cuộc họp.
  • C. Được tự ý rời cuộc họp khi có công việc cá nhân.
  • D. Chỉ cần tham gia đầy đủ, không bắt buộc tuân thủ nội quy cuộc họp.

Câu 16. Người lao động khi vi phạm nội quy sẽ bị xử lý theo nguyên tắc nào?

  • A. Tuỳ ý người quản lý
  • B. Đúng trình tự, công bằng, khách quan, kịp thời
  • C. Do tập thể biểu quyết
  • D. Theo cảm tính

Câu 17. Nội quy lao động chỉ được lưu hành trong phạm vi nào?

  • A. Toàn tỉnh Quảng Ninh
  • B. Nội bộ Công ty
  • C. Các doanh nghiệp ngành nước sạch
  • D. Các cơ quan Nhà nước

Câu 18. Người lao động được chấp thuận nghỉ việc riêng không hưởng lương tối đa bao lâu trong một năm (nếu có lý do chính đáng)?

  • A. 1 tháng
  • B. 2 tháng
  • C. 3 tháng
  • D. 6 tháng

Câu 19. Người lao động được trang bị máy vi tính của Công ty phải thực hiện trách nhiệm nào sau đây?

  • A. Được tự ý cài đặt các phần mềm phục vụ mục đích cá nhân.
  • B. Được cung cấp tài khoản và mật khẩu truy nhập cho đồng nghiệp sử dụng.
  • C. Sử dụng đúng yêu cầu công việc, tuân thủ quy định về bảo mật thông tin và an ninh mạng.
  • D. Được tự ý sử dụng hệ thống mạng nội bộ không cần tuân thủ quy định của Công ty.

Câu 20. Người lao động có trách nhiệm gì khi phát hiện lệnh sản xuất có thể gây sự cố kỹ thuật hoặc mất an toàn?

  • A. Tự ý dừng công việc
  • B. Báo cáo ngay với người trực tiếp ra lệnh để xử lý kịp thời
  • C. Tiếp tục thực hiện cho đến khi có hậu quả
  • D. Chờ đồng nghiệp xác nhận

Câu 21. Cứ đủ bao nhiêu năm công tác tại Công ty, người lao động được tăng thêm 1 ngày nghỉ phép năm?

  • A. 3 năm
  • B. 4 năm
  • C. 5 năm
  • D. 6 năm

Câu 22. Khi cần thực hiện các công việc xử lý, khắc phục sự cố cấp bách, không thể trì hoãn, nằm ngoài kế hoạch hoặc để giải quyết các công việc phát sinh do yếu tố khách quan không dự liệu trước (thiên tai, địch họa, hỏa hoạn, thiếu nước, thiếu nguyên liệu, sự cố kỹ thuật dây chuyền sản xuất), người lao động được huy động làm thêm giờ như thế nào?

  • A. Không giới hạn về số giờ
  • B. Không quá 300 giờ trong 01 năm
  • C. Không quá 5 giờ trong ngày, 50 giờ trong 1 tháng và 300 giờ trong 1 năm
  • D. Không quá 4 giờ trong ngày, 40 giờ trong 1 tháng và 200 giờ trong 1 năm

Câu 23. Người lao động có đủ 12 tháng làm việc trở lên được nghỉ phép hàng năm như thế nào?

  • A. 12 ngày làm việc đối với người lao động làm việc trong điều kiện bình thường và được chia thành nhiều lần/năm. Nếu chưa đủ thời gian làm việc 12 tháng hàng năm thì số ngày nghỉ được tính tương ứng với số tháng công tác. Ngoài ra, người lao động cứ đủ 03 năm công tác tại Công ty có đóng bảo hiểm xã h...
  • B. 12 ngày làm việc đối với người lao động làm việc trong điều kiện bình thường.
  • C. 12 ngày làm việc đối với người lao động làm việc trong điều kiện bình thường. Ngoài ra, người lao động cứ đủ 05 năm công tác tại Công ty có đóng bảo hiểm xã hội thì số ngày nghỉ hàng năm được tăng thêm tương ứng 01 ngày
  • D. 12 ngày làm việc đối với người lao động làm việc trong điều kiện bình thường và được chia thành nhiều lần/năm. Nếu chưa đủ thời gian làm việc 12 tháng hàng năm thì số ngày nghỉ được tính tương ứng với số tháng công tác. Ngoài ra, người lao động cứ đủ 05 năm công tác tại Công ty có đóng bảo hiểm xã h...

Câu 24. Khi phát hiện máy móc, thiết bị do đơn vị quản lý có nguy cơ bị hư hỏng hoặc có dấu hiệu bất thường, người lao động có trách nhiệm gì?

  • A. Chờ đến kỳ bảo dưỡng định kỳ mới báo cáo.
  • B. Tự ý sửa chữa dù không được giao nhiệm vụ.
  • C. Tìm cách ngăn chặn kịp thời và báo cáo ngay với người có trách nhiệm xử lý.
  • D. Không cần báo cáo nếu thiết bị vẫn hoạt động.

Câu 25. Khi xử lý kỷ luật, người sử dụng lao động không được làm gì?

  • A. Yêu cầu người lao động giải trình về hành vi vi phạm nội quy lao động.
  • B. Lập biên bản ghi nhận hành vi vi phạm của người lao động theo quy định.
  • C. Xem xét các tình tiết giảm nhẹ trước khi quyết định hình thức kỷ luật
  • D. Dùng hình thức phạt tiền, cắt lương thay việc xử lý kỷ luật lao động.

… và còn 55 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 80 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó